Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Viên An
Ngày gửi: 16h:54' 12-04-2024
Dung lượng: 189.5 KB
Số lượt tải: 1422
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT H.ỨNG HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIÊN AN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn: Toán – Lớp 2A
(Thời gian: bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:..................................Lớp:...............................
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên

…………………………………………………………………………………….......................................…….
………………………………………………………………………………………….........................................
………………………………………………………………………………………........................................….
……………………………………………………………………………………........................................…….

I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm):
a/ Phép tính : 9 + 5 có kết quả là :
A. 4

B.14

b/ Phép tính : 13 – 4

C.13

có kết quả là

A. 9

B.11

C.17

Câu 2 (0,5 điểm):
Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 47 được gọi là:
A.Hiệu

B. Số trừ

C. Số bị trừ

Câu 3 (0,5 điểm):
Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam?

A.1 kg

B. 2kg

C.3kg

Câu 4 (0,5 điểm):
Số 85 kg đọc là :
A. Tám mươi lăm

B. Tám lăm ki-lô-gam

C.Tám mươi lăm ki-lô-gam

Câu 5 (0,75 điểm):
a/ Số bé nhất có hai chữ số là :
A. 100

B. 11

b/ Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

C. 10

A. 99

B. 90

C. 100

Câu 6(0,75 điểm):
Hoa có 9 quyển truyện, Hà có 8 quyển truyện. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu quyển truyện?
Cả hai bạn có tất cả số quyển truyện là:
A. 18 (quyển truyện)
B. 17 (quyển truyện)
C. 1(quyển truyện)
Câu 7 (1 điểm). Hình bên có :
a) a) Có …….. hình tứ giác.
b) b) Có ……...hình tam giác.
II. Phần tự luận:
Câu 8 (2 điểm):Đặt tính rồi tính :
a, 45 + 27

b, 24 + 39

c, 63 - 25

d, 100 - 36

Câu 9 (1,5 điểm):
Lớp 2A có 28 học sinh , lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 7 học sinh . Hỏi lớp 2B
có bao nhiêu học sinh?
Bài giải

Câu 10(2 điểm):Bạn Huyền có 52 quả quýt và có nhiều hơn bạn Linh 8 quả
quýt. Hỏi bạn Linh có bao nhiêu quả quýt?
Bài giải

. ..…………..Hết………………….
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2021 – 2022)
Câu 1 : (0,5 điểm). Mỗi ý 0,25 điểm
a/ Ý B
b/ Ý A
Câu 2: (0,5 điểm)
ýB
Câu 3 : (0,5 điểm)
ýB
Câu 4 : (0,5 điểm)
ýC
Câu 5 : (0,75 điểm)
a/ ý C
b/ ý B
Câu 6 : (0,75 điểm)
ýB
Câu 7 : (1 điểm)
Mỗi ý cho 0,5đ :
a) 4 hình tứ giác;

b) 2 hình tam giác

Câu 8.  ( 2 điểm) Mỗi bài đặt tính đúng được 0,25 đ, tính đúng kết quả được
0,25 đ. Điểm toàn bài 2 điểm.
45
24
63
100
+ 27
+39
- 25
- 36
72
63
38
64
Câu 9: (1 điểm)

Bài giải
Lớp 2B có số học sinh là:
28+ 7 = 35 (học sinh )
Đáp số : 35 học sinh .

Câu 10. (2đ)

Bài giải
Số quả cam của bạn Linh là: (0,5 điểm)
33 – 7 = ( quả ) (1 điểm)
Đáp số: 23 quả quýt (0,5 điểm).

* Lưu ý: - Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm. Lời giải đúng, phép tính
sai cho ½ sô điểm của ý đó. HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều.
- Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0. Từ
6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0.
- Không cho điểm thập phân vào ô điểm.
........................Hết ........................
 
Gửi ý kiến