Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTHK1_KHTN6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Hoàn
Ngày gửi: 14h:32' 16-04-2024
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
1

Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết.
- Phần tự luận: 6,0 điểm(Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao:
1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa cuối học kỳ: 75% (7,5 điểm)

2

TT

1

3

6

7

Chủ đề

Mở đầu
về khoa
học tự
nhiên

Nội dung KT

- Giới thiệu về Khoa
học tự nhiên. Các lĩnh
vực chủ yếu của Khoa
học tự nhiên
- Giới thiệu một số
dụng cụ đo và quy tắc
an toàn trong phòng
thực hành
- Đo chiều dài, khối
lượng và thời gian
- Thang nhiệt độ
Celsius, đo nhiệt độ.
Các thể – Sự đa dạng của chất
của
– Ba thể (trạng thái)
chất(0,5đ) cơ bản của chất.
– Sự chuyển đổi thể
(trạng thái) của chất.
- Tính chất và sự
chuyển đổi thể (trạng
thái) của chất.
- Oxygen (oxi) và
không khí.
Tế bào
– Khái niệm tế bào
9t - 0,75đ – Hình dạng và kích
thước tế bào
– Cấu tạo và chức
năng tế bào
– Sự lớn lên và sinh
sản của tế bào
– Tế bào là đơn vị cơ
sở của sự sống
Từ tế bào - Từ tế bào đến cơ thể:
đến cơ thể + Từ tế bào đến mô
7t=1,5

Số lượng câu hỏi, mức độ nhận thức

Tổng số
câu

Nhận
biết

TN

Thông
hiểu

2

Vận
dụng

Vận dụng
cao

TL

5

3

2

1

2

1

3

1

3

1

2

3

TT

8

9

Chủ đề

Nội dung KT

+ Từ mô đến cơ quan
+ Từ cơ quan đến hệ
cơ quan
+ Từ hệ cơ quan đến
cơ thể
Đa dạng - Phân loại thế giới
thế giới
sống.
sống
- Virus và vi khuẩn.
11t = 2,5đ
+ Khái niệm + Cấu tạo
sơ lược.
+ Sự đa dạng.
+ Một số bệnh gây ra.
bởi virus và vi khuẩn
Lực trong
- Lực là gì.
đời sống
- Biểu diển lực
- Biến dạng của
lò xo
- Trọng lực, lực
hấp dẫn
- Lực ma sát
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ

Số lượng câu hỏi, mức độ nhận thức

2

1

1

1

Tổng số
câu

2

2

2

2

16
4
40
%

5
6
60
%

1
1

16
4
40%

3
3
30%

1
2
20%

1
1
10%

BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I

4

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
Cấu trúc môn KHTN : Nhận biết 40% ; Thông hiểu 30%; Vận dụng 20%; Vận dụng cao
10%.
Hình thức: TN: 40% ( 16 câu – 4 điểm) và TL: 60% (4 câu – 6 điểm )
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 16 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì I: 25% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)

Nội
dung

Mức
độ

1. Mở đầu
- Giới
thiệu về
Khoa
học tự
nhiên.
Nhận
Các lĩnh
biết
vực chủ
yếu của
Khoa
học tự
nhiên
- Giới Thôn
thiệu
g hiểu
một số
dụng cụ
đo

quy tắc
an toàn
trong
phòng
thực

Yêu cầu cần đạt

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số
dụng cụ đo thông thường khi học tập môn
Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều
dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự
nhiên trong cuộc sống.
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển
vi quang học.
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân
biệt được vật sống và vật không sống.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo
trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy
định an toàn phòng thực hành.

Số câu
TN/số
câu hỏi
TL
T
TL
N

Câu hỏi

TN

1

C1

1

C2

TL

5

hành
2. Các phép đo (10 tiết)
-Đo
- Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng,
chiều
thời gian.
dài,
- Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối
1
khối
lượng, thời gian.
lượng
- Nêu được dụng cụ thường dùng để đo
Nhận
1
và thời
chiều dài, khối lượng, thời gian.
biết
gian
– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ
- Thang
“nóng”, “lạnh” của vật.
nhiệt độ
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước
Celsius,
lượng trước khi đo, ước lượng được chiều 1
đo nhiệt
dài trong một số trường hợp đơn giản.
độ
- Trình bày được được tầm quan trọng của
việc ước lượng trước khi đo: Ước lượng
được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt
độ trong một số trường hợp đơn giản.
– Nêu được cách Cxác định nhiệt độ trong
thang nhiệt độ Celsius.
– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng
được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của
chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện
Thôn tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,
g hiểu nhiệt độ)
– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước
lượng trước khi đo.
- Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một
số thao tác sai khi đo và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo được
Vận
chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ)
dụng
bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt
kế) (không yêu cầu tìm sai số).
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ
chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước.
Vận - Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ

C3
C4

C5

6

từ thang nhiệt độ Celsius sang thang nhiệt
độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
dụng
- Thiết kế được phương án đo đường kính
cao
của ống trụ (ống nước, vòi máy nước),
đường kính các trục hay các viên bi,..
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí
– Sự đa Nhận - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở
dạng
biết xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự
1
của chất
nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật
– Ba thể
hữu sinh)
(trạng
+ Nêu được chất có ở xung quanh chúng
thái) cơ
ta.
bản của
+ Nêu được chất có trong các vật thể tự
chất.
nhiên.

Sự
+ Nêu được chất có trong các vật thể nhân
chuyển
tạo.
đổi thể
+ Nêu được chất có trong các vật vô sinh.
(trạng
+ Nêu được chất có trong các vật hữu sinh.
thái)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự
của
sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
chất.
+ Nêu được khái niệm về sự nóng chảy
- Tính
+ Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
chất và
+ Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi.
sự
+ Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ.
chuyển
+ Nêu được khái niệm về sự đông đặc.
đổi thể
- Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá
(trạng
học của chất.
thái)
+ Nêu được tính chất vật lí của chất.
của
+ Nêu được tính chất hóa học của chất.
chất.
– Nêu được một số tính chất của oxygen
(trạng thái, màu sắc, tính tan, ...).
Oxygen
– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối
(oxi) và
với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên
không
liệu.
khí.
– Nêu được thành phần của không khí 1
(oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon
đioxit), khí hiếm, hơi nước).

C6

C7

7

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi
trường không khí.
Thôn - Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể
g hiểu nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh trong
thực tiễn.
– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc
điểm cơ bản ba thể của chất.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể rắn.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể lỏng.
– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản
thể khí.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng
chảy.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự đông
đặc.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự bay
hơi.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự
ngưng tụ.
– Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
thể (trạng thái) của chất.
– Trình bày được vai trò của không khí đối
với tự nhiên.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất
và ngược lại.
– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.
– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để
xác định thành phần phần trăm thể tích của
oxygen trong không khí.
– Trình bày được sự ô nhiễm không khí:
các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm
không khí, biểu hiện của không khí bị ô

1

C1
9

8

nhiễm.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực
phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng.
– Nêu được cách sử dụng một số nguyên
Nhận
liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả
biết
và bảo đảm sự phát triển bền vững
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của
một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất như:
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao
su, gốm, thuỷ tinh, ...);
- Một số
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng
vật liệu,
dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
nhiên
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
liệu,
+ Một số lương thực – thực phẩm.
nguyên
Thôn – Trình bày được tính chất và ứng dụng
liệu,
g hiểu của một số nhiên liệu thông dụng trong
lương
thực,
cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng
thực
dầu, ...
phẩm
– Trình bày được tính chất và ứng dụng
thông
của một số nguyên liệu thông dụng trong
dụng;
cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá
tính
vôi, ...
chất và
– Trình bày được tính chất và ứng dụng
ứng
của một số lương thực – thực phẩm trong
dụng
cuộc sống.
của
– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một
chúng.
số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn
mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật
Vận liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –
dụng thực phẩm thông dụng.
cao – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so
sánh để rút ra được kết luận về tính chất
của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực – thực phẩm.
5. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống
– Khái
Nhận - Nêu được khái niệm tế bào.

1

C9

9

niệm tế
bào
– Hình
dạng và
biết
kích
thước tế
bào
– Cấu
tạo và
chức
năng tế
bào
– Sự lớn
lên và
Thôn
sinh sản
g hiểu
của tế
bào
– Tế
bào là
đơn vị
cơ sở
của sự
Vận
sống
dụng

- Nêu được chức năng của tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của
một số loại tế bào.
– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh
sản của tế bào.
-Nêu được thành phần chính của tế bào.

- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực
hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc
của sự sống.
– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức
năng ba thành phần chính: màng tế bào,
chất tế bào, nhân tế bào.
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt
được tế bào động vật, tế bào thực vật.
- Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt
được tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên
và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế
bào → 4 tế bào... → n tế bào).
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt
thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính
hiển vi quang học.
6. Từ tế bào đến cơ thể
- Từ tế
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể
bào đến
đa bào thông qua hình ảnh.
Thôn
cơ thể:
-Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào:
g hiểu
+ Từ tế
vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào:
bào đến
thực vật, động vật,...).

Vận - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
+ Từ
dụng tế bào hình thành nên mô.
mô đến
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
cơ quan
tế bào hình thành nên cơ quan.
+ Từ cơ
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
quan
tế bào hình thành nên hệ cơ quan.
đến hệ
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ

1

C10

1

C11

1

C12
C8,C1
4

2

1

C1
7

10

tế bào hình thành nên cơ thể.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
tế bào hình thành nên mô. Từ đó, nêu được
khái niệm mô.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
tế bào hình thành nên cơ quan. Từ đó, nêu
được khái niệm cơ quan.
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
tế bào hình thành nên hệ cơ quan. Từ đó,
nêu được khái niệm hệ cơ quan.
cơ quan
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ
+ Từ hệ
tế bào hình thành nên cơ thể. Từ đó, nêu
cơ quan
được khái niệm cơ thể.
đến cơ
- Thực hành:
thể
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào
(tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu
tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo
cơ thể người.
7. Đa dạng thế giới sống - Virus và vi khuẩn
- Phân
– Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi
loại thế Nhận tên: tên địa phương và tên khoa học.
giới
biết - Nêu được một số bệnh do virus và vi
sống.
khuẩn gây ra.
- Virus
Thôn - Quan sát hình ảnh và mô tả được hình
và vi
g hiểu dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm
khuẩn.
vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi
+ Khái
khuẩn.
niệm.
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa
+ Cấu
dạng của vi khuẩn.
tạo sơ
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại
lược.
thế giới sống.
+ Sự đa
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm
dạng.
phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài,
+ Một
chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
số bệnh
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống

1

C13

11

gây ra.
bởi
virus và
vi
khuẩn.

Vận
dụng

VD
cao
8. Chủ đề: Lực
1. Lực Nhận
và tác biết
dụng
của lực

đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi
trường sống.
- Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa
có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào).
- Trình bày được một số cách phòng và
chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới
sinh vật. Lấy được ví dụ minh họa cho mỗi
giới.
– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây
dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây
dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng
sinh vật.
- Thực hành quan sát và vẽ được hình vi
khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi
quang học.
- Vận dụng được hiểu biết về virus và vi
khuẩn để giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn.
- Biết cách làm sữa chua, ...
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy
hoặc sự kéo.
- Nêu được đơn vị lực đo lực.
- Nhận biết được dụng cụ đo lục là lực kế.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm
thay đổi tốc độ.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm
thay đổi hướng chuyển động.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm
biến dạng vật.

Thông - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên
hiểu
có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ

lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.

1

C1
8

1

C2
1

12

- Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước
lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực
kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo,
đọc giá trị của lực trên lực kế).

2. Lực
tiếp xúc
và lực
không
tiếp xúc

Vận
dụng

- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật
trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực
trong trường hợp đó.

Nhận
biết

- Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
- Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc.
- Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện
khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không
có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng)
chịu tác dụng của lực.

Thông - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không
hiểu
tiếp xúc.

– Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện
khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không
có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng)
chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về
lực không tiếp xúc.
3.Lựcm
a sát

Nhận
biết

- Kể tên được ba loại lực ma sát.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực
ma sát nghỉ.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực
ma sát lăn.
- Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực
ma sát trượt.

Thông - Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma
hiểu
sát.

- Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt
(ma sát lăn, ma sát nghỉ). Cho ví dụ.
- Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma

1

C16

13

sát trượt, lực ma sát lăn.
Vận
dụng

- Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng
thúc đẩy chuyển động của lực ma sát nghỉ
(trượt, lăn) trong trường hợp thực tế.
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của
lực ma sát trong an toàn giao thôngđường
bộ.

4.Lực
hấp dẫn

Nhận
biết

Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo
lượng chất của một vật), lực hấp dẫn (lực
hút giữa các vật có khối lượng), trọng

1

C15

lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất
tác dụng lên vật).
Thông - Thực hiện thí nghiệm chứng minh được
hiểu

độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với
khối lượng của vật treo.

5.Biến
dạng lò
xo

Vận
dụng

+ So sánh, phân loại, lựa chọn được các sự
vật, hiện tượng, quá trình tự nhiên theo các
tiêu chí khác nhau.

Nhận
biết

- Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất
hiện.
- Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng
đàn hồi tốt, kém.
- Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn
hồi.

Thông - Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn
hiểu
hồi khi vật chịu lực tác dụng.

- Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo
thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật
treo.
Vận
dụng

- Giải thích được một số hiện tượng thực tế
về: nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò

1

1

14

xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu;
ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật.

TRƯỜNG THCS QUẢNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 01
MÔN: KHTN6 - NĂM HỌC 2023-2024
SỐ BÁO DANH: ............ Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (4 đ). Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
B. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 2. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo chiều dài?
A. Thước.

B. Nhiệt kế.

C. Đồng hồ.

D.Cân.

Câu 3. Đơn vị thường dùng để đo chiều dài?
A. Kilogam (kg).

B. Mét (m).

C. Lít (l).

D. Giây (s).

Câu 4. Đơn vị thường dùng để đo khối lượng?
A.Lít (l).

B. Kilogam (kg).

C. Mét (m).

D. Giây (s).

Câu 5. Dụng cụ thông thường nào dưới đây dùng để đo khối lượng?
A.Đồng hồ.

B. Thước dây.

C. Cân.

D. Nhiệt kế.

Câu 6. Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo
A. Cây ổi .

B. Con chó.

C. Nhiệt kế

D.Núi đá vôi

Câu 7. Thành phần oxygen trong không khí chiếm mấy phần trăm?
A. 10% .

B. 1%.

C. 78%.

D.21%.

Câu 8:Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
AVách tế bào, chất tế bào, nhân.
B. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp
C.Nhân, không bào, lục lạp.
D. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
Câu 9. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.

15

B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
Câu 10. Chức năng của tế bào?
A. Thực hiện được các quá trình sống cơ bản.

B. Trao đổi chất

C. Sinh sản.

D. lớn lên.

Câu 11. Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?
A. Tế bào thần kinh.

B. Tế bào trứng.

C. Tế bào cơ.

D. Tế bào gan.

Câu 12. Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa
A. Giúp cơ thể sinh vật lớn lên.
C. Thay thế tế bào già và bị tổn thương.

B. Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.
D. không có ý nghĩa gì.

Câu 13. Bệnh tả do vi khuẩn nào gây ra
A. Vi khuẩn tụ cầu vàng.

B. Vi khuẩn lao.

C.Vi khuẩn tả.

D. Trực khuẩn.

Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy
định điều đó?
A.Không bào.
B. Nhân.
C. Vách tế bào.
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
A. Hai nam châm hút nhau.
B. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
C. Quả bưởi rụng trên cây xuống.
D. Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước
Câu 16:Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?
A. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
C. Bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
II. Phần tự luận (6,0đ)

B. Xe ô tô lầy trong cát.
D. Giày đi mãi, đế bị mòn.

Câu 17: (1,0 đ). Nêu quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào?
Câu 18: (1,0 đ) Nêu cách phòng chống bệnh do virus, vi khuẩn gây ra?
Câu 19: (1,0 đ) Trình bày quá trình diễn ra sự đông đặc?
Câu 20: (2,0 đ).Có một lò xo được treo trên giá và một hộp các quả nặng khối lượng 50g.
Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 1 cm.
a) Để lò xo dài thêm 3 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?
b) Khi treo 5 quả nặng vào lò xo, người ta đo được chiều dài của nó là 15 cm. Tính chiều
dài tự nhiên của lò xo.
Câu 21: (1,0). Trình bày cách làm sữa chua mà em đã từng làm?

16

TRƯỜNG THCS QUẢNG VĂN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 01
MÔN: KHTN6-NĂM HỌC 2023-2024
I.
Trắc nghiệm: 4 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Chọn A A B B C C D D A A
B
B
C
C D
D
II.
Tự luận. 6 điểm
Câu
Các ý trong câu
Điểm
Câu 17 Nêu quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào
(1,0điểm) -Các tế bào có kích thước nhỏ , nhờ quá trình trao đổi chất chúng lớn
0,5
dần lên thành tế bào trưỡng thành.
-Tế bào lớn đến một kích thước nhất định thì sẽ sinh sản( Từ 1 tế
0,5
bào thành 2 tế bào con)
Câu 18 Nêu cách phòng chống bệnh do virus, vi khuẩn gây ra:
0,25
(1.0điểm) -Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, vệ sinh thức ăn nước uống..
0,25
0,25
-Tiêm phòng vaccine.
0,25
-Ăn uống và sinh hoạt điều độ....
Câu 19 Quá trình chuyển trạng thái khi một chất chuyển từ trạng thái

(1,0điểm) lỏng sang trạng thái rắn khi nhiệt độ của nó giảm xuống dưới

nhiệt độ đông đặc

Câu 20
a) Theo đề bài, ta có: 
(2,0điểm) Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 1cm.
=>Để lò xo dài thêm 3 cm thì cần phải treo vào lò xo:3 : 1 = 3 (quả)
b) Khi treo 5 quả nặng vào lò xo thì lò xo dài ra thêm: 5 . 1 = 5 (cm)
Mà người ta đo được chiều dài của lò xo sau khi đã treo 5 quả nặng
là 15 cm.
Vậy chiều tự nhiên của lò xo là 15 – 5 = 10 cm.
Câu 21 Cách làm sữa chua mà em đã từng làm:
(1,0điểm) B1: Đun sôi 1 lít nước sau đó để nguội khoảng 50 độ C
B2: Đổ sữa đặc vào nước ấm, khuấy đều để sữa tan hết. Sau đó đổ
thêm hộp sữa chua và tiếp tục trộn đều.
B3: Rót toàn bộ hổn hợp thu được vào các lọ thủy tinh sạch , đặt vào
thùng xốp và đậy nắp lại để giữ ấm từ 10-12 giờ.
Sau thời gian ủ ấm, lấy sản phẩm ra và bảo quản trong tủ lạnh.

0.5
0,5
0.5
0,5

0,25
0,25
0,25
0,25

17

TRƯỜNG THCS QUẢNG VĂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 02
MÔN: KHTN6-NĂM HỌC 2023-2024
SỐ BÁO DANH: ............
Thời gian làm bài 90 phút(không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (4 đ). Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực
hành?
A. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
B. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D.Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
Câu 2. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo chiều dài?
A. Cân

B. Nhiệt kế.

C. Đồng hồ.

D.Thước

C. Mét (m).

D. Lít (l).

Câu 3. Đơn vị thường dùng để đo chiều dài?
A. Kilogam (kg).

B.Giây (s).

Câu 4. Đơn vị thường dùng để đo khối lượng?
A.Lít (l).

B.Mét (m).

C. Kilogam (kg).

D. Giây (s).

Câu 5. Dụng cụ thông thường nào dưới đây dùng để đo khối lượng?
A.Đồng hồ.

B. Cân

C. Thước dây

D. Nhiệt kế.

Câu 6. Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo
A. Cây ổi .

B. Nhiệt kế.

C. Con chó

D.Núi đá vôi

Câu 7. Thành phần oxygen trong không khí chiếm mấy phần trăm?
A. 21% .

B. 1%.

C. 78%.

D.12%.

Câu 8:Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Vách tế bà, chất tế bào, nhân.
B. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào. D. Nhân, không bào, lục lạp
Câu 9. Tế bào là
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.

18

B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
Câu 10. Chức năng của tế bào?
A. lớn lên.

B. Trao đổi chất

C. Sinh sản.

D.Thực hiện được các quá trình sống cơ bản.

Câu 11. Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước lớn nhất?
A. Tế bào thần kinh.

B. Tế bào cơ.

C. Tế bào trứng

D. Tế bào gan.

Câu 12. Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa
A. Giúp cơ thể sinh vật lớn lên.

B. Thay thế tế bào già và bị tổn thương..

C. Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

D. không có ý nghĩa gì.

Câu 13. Bệnh tả do vi khuẩn nào gây ra
A. Vi khuẩn tụ cầu vàng.

B. Vi khuẩn tả

C.Vi khuẩn lao.

D. Trực khuẩn.

Câu 14. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy
định điều đó?
A.Không bào.
B. Vách tế bào
C.Nhân
D. Màng sinh chất.
Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là kết quả tác dụng của lực hút của Trái Đất?
A.Căng buồm để thuyền có thể chạy trên mặt nước
B. Hai nam châm hút nhau.
C. Đẩy chiếc tủ gỗ chuyển động trên sàn nhà.
D. Quả bưởi rụng trên cây xuống.
Câu 16:Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?
A.Giày đi mãi, đế bị mòn
B. Xe ô tô lầy trong cát.
C. Bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị
D. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
II. Phần tự luận (6,0đ)
Câu 17: (1,0 đ). Nêu quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào?
Câu 18: (1,0 đ) Nêu cách phòng chống bệnh do virus, vi khuẩn gây ra?
Câu 19: (1,0 đ) Trình bày quá trình diễn ra sự đông đặc?
Câu 20: (2,0 đ).Có một lò xo được treo trên giá và một hộp các quả nặng khối lượng 50g.
Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 1 cm.
a) Để lò xo dài thêm 3 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?
b) Khi treo 5 quả nặng vào lò xo, người ta đo được chiều dài của nó là 15 cm. Tính chiều
dài tự nhiên của lò xo.
Câu 21: (1,0 đ). Trình bày cách làm sữa chua mà em đã từng làm?

19

TRƯỜNG THCS QUẢNG VĂN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÃ ĐỀ: 02
MÔN: KHTN6-NĂM HỌC 2022-2023
I.Trắc nghiệm: 4 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4
5 6
7
8 9 10 11 12 13 14 15 16
Chọn D D C C B B A A D D
C
C
B
B A
A
II.Tự luận. 6 điểm
Câu
Các ý trong câu
Điểm
Câu 17 Nêu quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào
(1,0 đ) -Các tế bào có kích thước nhỏ , nhờ quá trình trao đổi chất chúng lớn
0,5
dần lên thành tế bào trưỡng thành.
-Tế bào lớn đến một kích thước nhất định thì sẽ sinh sản( Từ 1 tế bào
0,5
thành 2 tế bào con)
Câu 18 Nêu cách phòng chống bệnh do virus, vi khuẩn gây ra:
(1.0 đ) -Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, vệ sinh thức ăn nước uống..
0,25
0,25
-Tiêm phòng vaccine.
0,25
-Ăn uống và sinh hoạt điều độ....
0,25
Câu 19 Quá trình chuyển trạng thái khi một chất chuyển từ trạng thái lỏng
(1,0 đ) sang trạng thái rắn khi nhiệt độ của nó giảm xuống dưới nhiệt độ

1,0

đông đặc

Câu 20 a) Theo đề bài, ta có: 
(2,0 đ) Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 1cm
=>Để lò xo dài thêm 3 cm thì cần phải treo vào lò xo:3:1=3 (quả)
b) Khi treo 5 quả nặng vào lò xo thì lò xo dài ra thêm: 5.1=5 (cm)
Mà người ta đo được chiều dài của lò xo sau khi đã treo 5 quả nặng là
15 cm.
Vậy chiều tự nhiên của lò xo là 15 – 5 = 10 cm.
Câu 21 Cách làm sữa chua mà em đã từng làm:
(1,0 đ) B1: Đun sôi 1 lít nước sau đó để nguội khoảng 50 độ C
B2: Đổ sữa đặc vào nước ấm, khuấy đều để sữa tan hết. Sau đó đổ
thêm hộp sữa chua và tiếp tục trộn đều.
B3: Rót toàn bộ hổn hợp thu được vào các lọ thủy tinh sạch , đặt vào
thùng xốp và đậy nắp lại để giữ ấm từ 10-12 giờ.
Sau thời gian ủ ấm, lấy sản phẩm ra và bảo quản trong tủ lạnh.

0.5
0,5
0.5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

20

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Trần Thị Mai Hoa

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Hoàng Minh Ngọc

GIÁO VIÊN

Nguyễn Phúc Hoàn
Phan Thị Huyền
Trần Thị Hoài Hương
 
Gửi ý kiến