Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

20 đề CK2 lớp 10 Chân trời sáng tạo 2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 15h:33' 16-04-2024
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 383
Số lượt thích: 0 người
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

MỤC LỤC

ĐỀ 01................................................................................................................................1
ĐỀ 02................................................................................................................................5
ĐỀ 03................................................................................................................................8
ĐỀ 04..............................................................................................................................11
ĐỀ 05..............................................................................................................................14
ĐỀ 06..............................................................................................................................17
ĐỀ 07..............................................................................................................................20
ĐỀ 08..............................................................................................................................23
ĐỀ 09..............................................................................................................................26
ĐỀ 10..............................................................................................................................29
ĐỀ 11..............................................................................................................................32
ĐỀ 12..............................................................................................................................35
ĐỀ 13..............................................................................................................................38
ĐỀ 14..............................................................................................................................41
ĐỀ 15..............................................................................................................................45
ĐỀ 16..............................................................................................................................48
ĐỀ 17..............................................................................................................................51
ĐỀ 18..............................................................................................................................54
ĐỀ 19..............................................................................................................................57
ĐỀ 20..............................................................................................................................61

ĐỀ 01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Câu 1: Từ các chứ số 2, 3, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A. 20.
B. 36.
C. 24.
D. 14.
Câu 2: Nội dung thi đấu đội nam – nữ của giải Bóng bàn Công nhân viên chức lao động tỉnh Khánh Hòa
năm 2023, bảng A có 4 đội tham gia. Các đội thi đấu vòng tròn một lượt. Nội dung này có tất cả bao nhiêu
trận đấu tại bảng A?
A. 4.
B. 6.
C. 24.
D. 12.
1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB.
A. I (2; 10).
B. I (3; 2).
C. I (6; 4).
D. I(8;-21).
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến d của đường tròn
tại điểm

là:

A.
B.
C.
D.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của hypepol có độ dài trục thực 2a = 8 và độ
dài trục ảo 2b = 6 là
A.

B.

Câu 6:

C.

.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng

A.

.

Câu 7:

.

B.

D.

.

không đi qua điểm nào sau đây?

.

C.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, parapol (P):

.

D.

.

có tọa độ tiêu điểm là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ O, bán kính R = 1 có
phương trình là
A.

B.

C.

D.

Câu 9:

Cho đồ thị của hai hàm số bậc hai


như hình vẽ
bên dưới. Khẳng định nào đúng với phương trình
A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x = -1 và x =
2.
B. Phương trình vô nghiệm
C. Phương trình có một nghiệm là x = 2.
D. Phương trình có một nghiệm là x = -1.
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vecto
. Độ dài của vecto
A.

.

bằng
B. 1.

C.

Câu 11: Cho đồ thị hàm số bậc hai

.

D.

.

như hình bên dưới. Tập nghiệm của bất phương trình


A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 12: Nhà hát Đó ở Nha Trang có 4 cửa đi vào – ra khán phòng.
Hỏi có tất cả bao nhiêu cách để một khán giả đến nhà hát xem Show
Rối Mơ đi vào khán phòng bằng một cửa rồi sau đó đi về bằng cửa
khác?
A. 8.
B. 12.
C. 16.
D. 10.
Câu 13: Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Xét phép thử: “ Chọn ngẫu nhiên 5
viên bi trong hộp”. Tính số phần tử của không gian mẫu
A. 5.

B.

.

2

C. 5!

D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 14: Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc. Nhà trường quyết định chọn một
học sinh giỏi lớp 11B hoặc lớp 12A. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn biết rằng lớp 11B có 31 học
sinh giỏi và lớp 12A có 22 học sinh giỏi?
A. 53.
B. 31.
C. 9.
D. 682.
Câu 15: Phương trình
A.

có nghiệm là

.

B. x = 6.

C. x = 4.

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
Ox có tọa độ là:
A.

.

B.

D.

.

. Hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục

.

C.

.

D.

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C) có phương trình
I và bán kính R của đường tròn (C) là:

.
. Tọa độ tâm

A.
B.
C.
D.
Câu 18: Một người đang lập trình một trò chơi trên máy tính. Trên màn hình máy tính đã xác định trước
một hệ trục tọa độ Oxy. Người đó viết lệch để một điểm
với vectơ vận tốc

từ vị trí

, chuyển động thẳng đều

. Phương trình tham số của đường thẳng d biểu diễn đường đi của điểm M là:

A.
.
B.
Câu 19: Chọn khẳng định đúng.

.

A.

.

C.

B.

.

D.

.

.

C.
D.
.
Câu 20: Bảng xét dấu bên dưới là bảng xét dấu của biểu thức nào?
x
3
f(x)
-0A.
.
B.
. C.
Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng với tam thức bậc hai

.

B.

.

.

C.
.
D.
.
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và
B (-3; 1). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại
A. C (0; -6).
B. C (5;0).
C. C (3;1).
Câu 23: Khai triển đa thức
A.

D.

có đồ thị là đường cong như hình bên

dưới?
A.

.

.

A.
D. C(0;6).

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
B.

.

C.
.
D.
.
Câu 24: Gieo hai con xúc xắc. Gọi A là biến cố: “ tổng số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc bằng
8”. Hãy tính số kết quả thuận lợi cho A.
3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A. 3.
B. 36.
C. 0.
D. 5.
Câu 25: Một nhóm có 5 học sinh mỗi học sinh chọn một trong 4 lớp môn thể thao: Bóng đá, bóng rổ, cầu
lông và bóng chuyền. Có bao nhiêu kết quả khác nhau về sự lựa chọn của các học sinh trong nhóm?
A. 4!.
B. 5!.
C. 45
D. 54
Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 27: Nhân dịp cuối năm học, hội cha mẹ học sinh lớp 10A tổ chức cho học sinh ăn sáng tại một nhà
hàng. Nhà hàng có hai loại compo như sau: loại 89000 VNĐ gồm 1 món ăn là: bánh mì xíu mại, bún riêu,
bánh canh, phở bò và một món uống là: cà phê, đá chanh, nước ép dưa hấu. Loại 99000 VNĐ gồm 1 món ăn
là: Bò né, bún bò, mì xào, phở gà và 1 món uống là: cà phê, đá chanh, nước cam, nước chanh dây. Hỏi mỗi
học sinh lớp 10A có bao nhiêu cách lựa chọn một compo gồm 1 món ăn và 1 món uống?
A. 192.
B. 28.
C. 24.
D. 32.
Câu 28: Từ 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9, có thể ghép để tạo thành bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ
số?
A. .
B.
.
C. .
D.
Câu 29: Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi
hàm số bậc hai
, ở độ cao
tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng
thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 5 m so với mặt đất?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 30: Một tháp triển lãm có mặt cắt hình hypepol có phương trình
. Cho biết chiều cao của tháp là 100m và khoảng cách từ nóc tháp
đến tâm đối xứng của hypepol bằng khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Bán
kính của nóc tháp gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. 31m.
B. 32m.
C. 34m.
D. 33m.
Câu 31: Trong một hộp có 50 viên bi được đánh số từ 1 đến 50. Có bao nhiêu
cách chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp để tổng 3 số trên 3 viên bi được chọn là
một số chia hết cho 3?
A. 6544.
B. 560
C. 4624.
D. 1920.
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của hàm số m thuộc khoảng (-22;23) để biểu thức
luôn dương với mọi x
A. 23.
B. 22.
C. 0.
D. 21.
Câu 33: Đội tuyển bơi của trường THPT NVT có 8 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách sắp
xếp các học sinh trên thành một hàng ngang để chụp ảnh sao cho hai học sinh nữ không đứng cạnh nhau?
A. 967680.
B. 479001600.
C. 121927680.
D. 67737600.
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C ) đi qua hai điểm A(-1; 1), B(3; 3) và tiếp xúc với
đường thẳng d:
5.

. Tính bán kính R của đường tròn (C), biết tâm của (C) có hoành độ nhỏ hơn

A.
.
B.
.
C. R = 10.
D. R = 5.
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho hai điểm A(3;0) và B(0;-4). Có hai điểm M thuộc trục hoành
có tọa độ là (a; b) và (c; d) sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6. Tính a + b + c + d.
A. 6.
B. 1.
C. -2.
D. 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 36 (1.0 điểm). Giải phương trình sau:

.
4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 37 (1.0 điểm). Khai triển và rút gọn biểu thức
Câu 38 (1.0 điểm). Gương elip trong một máy tán sỏi thận (minh họa hình bên dưới) ứng với elip có độ dài
trục lớn bằng 40cm và tiêu cự bằng 36cm. Viết phương trình chính tắc của elip nói trên.

-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.

.

B.

C.
Câu 2:

.

A.
Câu 4:

.
có tập nghiệm là :

.

B.

Cho đường

.

C.

D.

B.

Trong mặt phẳng tọa độ

.

C.

.

D.

.

B.

.

C.

.

B.
.
C. .
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

D.

B.

.

C.

.

D.

.

C.

Đường tròn

có tâm

và đi qua

.

B.
.

D.



D.

.

A.

.

.

A.
Câu 8:

?

, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

Câu 5: Xác định vị trí tương đối của đường thẳng sau đây: :
A. Song song.
B. Trùng nhau.
C. Vuông góc.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 6: Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng

A. .
Câu 7:

.

. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của

.


A.

D.

Phương trình

A.
Câu 3:

.

có phương trình là:
.
.

5

.
:

.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 9:

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol

A.

.



B.

.

C.
.
D.
.
Câu 10:Một tổ có học sinh nữ và học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật?
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 11:Từ số
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số?
A. .
B. .
C.
.
D.
Câu 12:Có bao nhiêu cách xếp học sinh nam và học sinh nữ theo hàng ngang?
A. .
B.
.
C.
.
D.
Câu 13:Từ
nhau?
A.

chữ số

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có

.

B.

Câu 14: Cho tập hợp

C.

.

B.

.

C.

.

chữ số đôi một khác
D.

. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp

A. 11.
Câu 15: Khai triển

.

.

.

.
là:

D.

.

thành đa thức ta được kết quả sau

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A.

.

B.

Câu 17:Khai triển nhị thức
A.
.

B.

, số hạng tổng quát của khai triển là
.

. Khi đó, số hạng chứa
.
C.

Câu 18:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
của tam giác

A.

.

B.

Câu 19:Trong mặt phẳng hệ tọa độ
thức

C.

.

C.

cho hai điểm

.

trong khai triển này là
.
D.
.

, cho hai điểm
.

D.


.

. Tọa độ trọng tâm
D.

.

. Tọa độ điểm M thỏa mãn hệ



A.
B.
C.
D.
Câu 20:Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt hai chấm là
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21:Một hộp chứa
quả cầu gồm quả cầu màu xanh và quả cầu màu đỏ, các quả cầu đôi một
khác nhau. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22:Từ một nhóm gồm học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để chọn
được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 23:Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình

A.

.

B.

.

Câu 25:Đường thẳng
trình tổng quát là
A.

.

B.

Câu 27:Trong mặt phẳng

.

C.

.

.

,

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28:Đường tròn
phương trình là

đi qua

C.

.

,

có phương
D.

.

cắt nhau khi và chỉ khi
C.
.
D.

A.

.

.

D. .

, đường tròn đi qua ba điểm

A.

D.

và song song với đường thẳng

B.

Câu 26:Hai đường thẳng
A.
.

.


C.

đi qua điểm

.

nghiệm đúng với mọi

C.

Câu 24:Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

.

,

.
có phương trình là.

và có tâm nằm trên đường thẳng

B.



.

D.

.

Câu 29: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm

và có một tiêu điểm



A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30:Cần xếp 3 nam, 3 nữ vào 1 hàng có 6 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam nữ ngồi xen kẽ.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31:Có 4 cặp vợ chồng ngồi trên một dãy ghế dài. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho vợ và chồng của
mỗi gia đình đều ngồi cạnh nhau.
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Câu 32:Ở một Đoàn trường phổ thông có 5 thầy giáo, 4 cô giáo và 8 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra
một đoàn công tác gồm 7 người trong đó có 1 trưởng đoàn là thầy giáo, 1 phó đoàn là cô giáo và đoàn công
tác phải có ít nhất 4 học sinh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33:Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là một số chia hết cho
A. .
B.
.
Câu 34:Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ
có tổng là một số chẵn là

.

C. .
D. .
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số

A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 35:Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học
sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh
nữ là:
A.

.

B.

.

7

C.

.

D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Có 8 người cùng vào thang máy ở tầng 1 của một tòa nhà cao 10 tầng và đi lên trên. Hỏi có bao
nhiêu cách sắp xếp để trong 8 người đó có đúng 2 người cùng ra ở 1 tầng và mỗi người còn lại ra ở mỗi tầng
khác nhau.
Câu 37:Trong mặt phẳng
đi qua điểm

viết phương trình chính tắc của Elip

có một tiêu điểm là



.

Câu 38:Gọi
là tập các số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được lập từ tập
nhiên một số từ tập . Xác xuất để số được chọn là một số chẵn bằng
Câu 39:Trong mặt phẳng
tiêu điểm

của

cho parabol

. Đường thẳng

sao cho góc hợp bởi hai tia



. Chọn ngẫu

không trùng với trục

là tia của

nằm phía trên trục hoành một góc

bằng
. Biết
cắt
tại hai điểm phân biệt
và tập hợp trung điểm
thay đổi là một Parabol. Xác định phương trình của Parabol.
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 03
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:Cho tam thức
khi:
A.

. Ta có

.

B.

.

C.

Câu 2:Tập nghiệm của phương trình
A.

.

là:A.
Câu 4:Cho
A.

B.

.

B.

.

C.

.

Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ
trình là

C.

C.

. D.

.

D.

.

có 1 véc tơ pháp tuyến
.

.

.

C.

.

.

.

C.

D.

.

và bán kính
.

D.

.

, phương trình đường tròn

D.

.
.

và tiếp xúc với trục tung có phương
.
.

8

.

là:

B.

D.

D. 7x + 3y + 11 = 0



B.
.

.

là:

, tính góc giữa hai đường thẳng

Câu 7:Phương trình đường tròn có tâm

A.

D.

. Khi đó, đương thẳng

đến đường thẳng
B.

Câu 6:Trong mặt phẳng

A.

.

. C.

.

khi

khi và chỉ

Viết phương trình tổng quát của đường cao
. B.

A.

với

.

C.

.



Câu 5:Khoảng cách từ điểm

A.

.

có phương trình

.

của đoạn



B.

Câu 3:Cho đường thẳng

đi qua

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 9:Trong mặt phẳng

phương trình elip:

có một tiêu điểm là

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10:Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm học sinh nam và học sinh nữ?
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 11:Một đội văn nghệ chuẩn bị được vở kịch, điệu múa và bài hát. Tại hội diễn văn nghệ, mỗi
đội chỉ được trình diễn một vở kịch, một điệu múa và một bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách
chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau?
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Câu 12:Với năm chữ số
có thể lập được bao nhiêu số có chữ số đôi một khác nhau và chia hết
cho ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13:Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng
và tổ phó?
A.
.
B.
Câu 14:Lớp

bạn nam và
hoa do nhà trường tổ chức
A. .
B.

.
C.
.
D.
.
bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội thi cắm
.

C.

.

Câu 15:Tìm số hạng không chứa trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
A. .
B. .
C. .
Câu 16:Trong khai triển của nhị thức
A. .
B. 6.
Câu 17: Khai triển biểu thức

D.

.

.
D.

.

, tổng số mũ của a và b trong mỗi số hạng là
C. 7.
D. 5.
ta được

A.

B.

C.

D.

Câu 18:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm
tâm G của tam giác ABC.
A.
Câu 19:Trong hệ tọa độ
là hình bình hành.

B.

C.

cho ba điểm

. Tìm tọa độ trọng

D.
Tìm tọa độ điểm

để tứ giác

A.
B.
C.
D.
Câu 20:Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất ba lần. Xác suất tích số chấm trong ba lần gieo bằng



A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 21:Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ
đều ghi số chẵn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22:Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả
cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng
9

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

.

B.

Câu 23:Tìm

A.

.

C.

B.

.

C.
là:
C.

Câu 25:Trong mặt phẳng tọa độ

,

đi qua

A.

, cho ba điểm

và song song với
.

.

B.

.

D.
,

.

C.

.
.

. Phương trình chính tắc đường

.

đi qua điểm
bằng

D.

.



Câu 26:Đường Thẳng
. Khi đó

.

có miền nghiệm là

Câu 24:Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

bằng
A. 5.

D.

để bất phương trình:

.

thẳng

.

B. 2.

D.

.

và cách điểm

C. 4.

một khoảng

D. 0.

Câu 27:Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm

và có tâm thuộc đường thẳng

.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28:Trong mặt phẳng tọa độ
phương trình là
A.

.

C.

, phương trình đường tròn
B.

.

và tiếp xúc với trục tung có

.

D.

.

Câu 29:Cho của hypebol
. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên
đến hai tiêu
điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 30:Một hộp đựng 6 viên bi đen đánh số từ 1 đến 6 và 5 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 5. Hỏi có bao
nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31:Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn học sinh đi lao động,
trong đó có đúng học sinh nam?
A.
Strong.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32:Một nhóm công nhân gồm 8 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành
một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập
tổ công tác.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33:Cho hai hộp, hộp I chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, hộp II chứa 5 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh.
Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 2 viên bi. Tính xác suất để các viên bi lấy ra cùng màu.
A.

.

B.

.

C.
10

.

D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 34:Hai bạn lớp
và hai bạn lớp
lớp không ngồi cạnh nhau bằng

được xếp vào 4 ghế hàng ngang. Xác xuất sao cho các bạn cùng

A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 35:Bạn An có cái kẹo vị hoa quả và cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên cái kẹo cho vào hộp
để tặng cho em. Tính xác suất để cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36:Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 1 đứng liền giữa hai
chữ số 5 và 9 ?
Câu 37:Cho

và đường thăng

. Viêt phương trình đường

thẳng
song song
và cắt đường tròn
theo một dây cung có độ dài bằng 8.
Câu 38:Tại môn bóng đá SEA Games 31 tổ chức tại Việt Nam có 10 đội bóng tham dự trong đó có 2 đội
tuyển Việt Nam và Thái Lan. Ban tổ chức chia ngẫu nhiên 10 đội tuyển thành 2 bảng: bảng A và bảng B,
mỗi bảng có 5 đội. Xác suất để đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan nằm cùng một bảng đấu là
Câu 39:Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu



cách nhau

, người ta xây một cảng biển

cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự bằng
hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến
neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu?



. Một con tàu
luôn là

. Khi

-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 04
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.

.

C.

.

B.

.

D.

.

Câu 2:Phương trình

có tập nghiệm là

A.

B.

.

Câu 3:Cho đường thẳng
A.

.

C.

có phương trình

.

Câu 4:Trong mặt phẳng tọa độ

B.

.

D.

. Một vectơ chỉ phương của
.

C.

.

, phương trình tham số của đường thẳng qua
11

.


D.

.
,



Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

.

B.

.

C.

Câu 5:Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
A. Cắt nhau và không vuông góc với nhau.
C. Vuông góc với nhau.
Câu 6:Trong mặt phẳng

.

D.

.


B. Trùng nhau.
D. Song song với nhau.

, khoảng cách từ điểm

.

đến đường thẳng

.

A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A.

.

C.

.

Câu 8:Trong mặt phẳng tọa độ
đường kính
?

B.

.

D.

.

, cho hai điểm



A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9:Tọa độ các tiêu điểm của hypebol
A.

.

. Viết phương trình đường tròn



B.

.

C.
.
D.
.
Câu 10:Có cuốn sách Toán khác nhau và cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một
cuốn sách trong số các cuốn sách đó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11:Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi tham gia văn nghệ từ một nhóm gồm bạn nam và bạn
nữ?
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 12:Từ các số
A. .

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
B.
.
C.
.

chữ số đôi một khác nhau.
D.
.

Câu 13:Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức
A. .
B. .
C.
Câu 16: Số hạng chính giữa trong khai triển
A.

B.

.

Câu 17: Câu 18:
A.
.

Câu 19: Trong hệ tọa độ
tung tại
A.

.

, đặt

, cho hai điểm
, giá trị của

.

D.

.

D.

.
.


C.

.

Hệ số của số hạng chứa
B.
.

D.

trong khai triển của
C.
.
 ;

D.

.


.

D.

.

. Giao điểm của đường thẳng



B. 2.

C.
12

.

D.

.

với trục

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 20: Tìm

để khoảng cách giữa hai điểm



bằng

.

A.
B.
C.
D.
Câu 21: Một lớp có
học sinh, trong đó có học sinh tên Linh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy
giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để học sinh tên Linh lên bảng bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 22: 111Equation Chapter 1 Section 1 Cho tập hợp
suất để lấy được một số chẵn là:
A.

.

B.

A.

.

B.

.

lấy ngẫu nhiên một số. Xác

C.
.
D.
.
Câu 23: Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm hộp sữa
cam, hộp sữa nho và hộp sữa dâu. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên hộp sữa để phân tích mẫu.
Xác suất để hộp sữa được chọn đủ cả loại là

Câu 24: Cho
A.
.

.

C.

.

D.

. Tất cả các giá trị của tham số
để
B.
.
C.
.

Câu 25: Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .

.

Câu 28: Đường tròn

D.

.

A.
C.

.

C.

.
.

D.

.

D.

và cắt đường thẳng

theo một dây cung có độ

.

B.

.

D.

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ
kính

C.



B.

dài bằng 6. Tìm phương trình đường tròn

.

và song song với đường thẳng

thì hai đường thẳng

có tâm

D.

C. .

B.

Câu 27: Với giá trị nào của
song song?
A.

là.
.



Câu 26: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua
A.

.

.
, cho đường tròn

có tâm

và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 30: Phương trình chính tắc của parabol

có tiêu điểm là

nằm trên đường thẳng

, biết hoành độ tâm

, bán

là số dương.

là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31: Một bạn có áo xanh, áo trắng và quần màu đen. Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo để mặc?
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 32: Số cách xếp 5 nam và 4 nữ thành một hàng ngang sao cho 4 nữ luôn đứng cạnh nhau là
A. 362880.
B. 2880.
C. 5760.
D. 17280.
13

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 33: Một nhóm có học sinh nam và học sinh nữ. Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh kỉ
niệm. Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34: Từ hộp chứa 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên
3 quả cầu. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy được có màu trắng?
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 35: Một tổ học sinh có 7 nữ và 5 nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được
chọn có đúng 1 học sinh nam bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: Một hộp đựng 12 cây viết được đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 2 cây. Xác suất để chọn
được 2 cây có tích hai số là số chẵn
A. .
B.
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 37: Có bao nhiêu số tự nhiên có
Câu 38: Trong mặt phẳng

.

C.

.

D.

.

chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho .

cho Elip

đi qua điểm



nhìn hai tiêu điểm của

dưới một góc vuông. Viết phương trình chính tắc của
đã cho.
Câu 39: Một cuộc họp có sự tham gia của nhà Toán học trong đó có 4 nam và nữ, nhà Vật lý trong
đó có nam và nữ và nhà Hóa học trong đó có nam và nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí
gồm nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn phải có đủ cả lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ.
Câu 40: Cho hypebol

có hai tiêu điểm

nằm trên

và đối xứng qua gốc tọa độ

,

qua điểm
có hoành độ

. Viết phương trình chính tắc của hypebol
-----------------------------HẾT--------------------------ĐỀ 05
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
A.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình
.

Tập nghiệm của phương trình

A.

.

Câu 3:


Đường thẳng

A.

B.

.

Câu 4:
sao cho
A.

đi qua điểm

B.

Tính góc giữa hai đường thẳng
B. 120o.

Câu 6:

Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng

.

.

D.

.


.

C.

.

D.

và có vectơ pháp tuyến

B.

Câu 5:
A. 90o.

A.

. C.

.

C.

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
là trung điểm của
.
.

.



B.

Câu 2:

đi

.

có phương trình tổng quát
.

D.

.

và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm
.

C.

.

C.
14

.

?
D. 30o.

C. 60o.

B. .

D.



.

.

D.



.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 7:

Xác định tâm và bán kính của đường tròn

A. Tâm

bán kính

. B. Tâm

bán kính

.

C. Tâm

bán kính

. D. Tâm

bán kính

.

Câu 8:

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

, phương trình đường tròn có tâm

và đi qua điểm


A.

B.

C.
Câu 9:

D.
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 11, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15 câu hình học
và 10 câu giải tích. Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời. Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Có
cái bút khác nhau và quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn cái
bút và quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13: Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng
cộng 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3,
4?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Trong mặt phẳng cho
điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác
trong có đỉnh là trong số
đã cho là
A.

.

B.

Câu 15: Tìm hệ số của
A. .

.

C.

.

trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
B. .
C.
.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 17: Tính
A.

B.

Câu 18: Trong hệ tọa độ
A.

.

.

D.

. Tìm tọa độ của vectơ

B.

.

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi
trục tọa độ Ox, Oy. Độ dài của vectơ

D.
.

C.

cho

.

.

Câu 16: Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức
A.

D.

C.
,

.

D.

.

lần lượt là hình chiếu của điểm M lên các



A.
.
B. .
C. .
D.
.
Câu 20: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác
suất để được 3 quả cầu khác màu là
15

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A. .
B. .
Câu 21: Có
chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ đến
chọn được thẻ ghi số chia hết cho

C.
.
D.
.
. Chọn ngẫu nhiên chiếc thẻ, tính xác suất để

A. .
B. .
C.
.
D. .
Câu 22: Từ một hộp chứa
quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
quả. Xác suất để lấy được quả màu xanh bằng
A.

.

B.

.

C.

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.

.

B.

Câu 24: Biết phương trình:

A. .

.

D.

.

để bất phương trình
.

C.

vô nghiệm.

.

D.

.

có nghiệm. Khi đó số các giá trị nguyên dương của tham số
B.

.

C.

.

D. .

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác

đi qua
và song song với
có phương trình tổng quát là
A.

.

B.

.

. Đường thẳng

C.

.

Câu 26: Trong mặt phẳng
cho 3 điểm
cách từ điểm
đến đường thẳng
.
A.

.

C.

A.

.

và có tâm

thuộc trục hoành có phương trình

.

D.

.
, cho đường tròn

, với
.

,

B.

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ

A.

.

đi qua hai điểm

.

C.

.

D.

Câu 27: Đường tròn


.

không thẳng hàng. Tính khoảng

B.

.

D.

ngoại tiếp tam giác

. Khi đó giá trị của biểu thức
B.

Câu 29: Phương trình chính tắc của

.

C.

có tiêu cự bằng

.

bằng
D.

và đi qua điểm

.
là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30: Trong hội nghị học sinh giỏi của trường, khi ra về các em bắt tay nhau. Biết rằng có
cái bắt
tay và giả sử không em nào bị bỏ sót cũng như bắt tay không lặp lại lần. Số học sinh dự hội nghị thuộc
khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
Câu 31: Một lớp có
học sinh gồm
nam và
sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
A.
.
B.
.

C.
.
D.
.
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm
C.
16

.

D.

.

học

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 32: Cho tập hợp
. Hỏi từ tập
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có
chữ số khác nhau và phải có mặt các chữ số , , sao cho chúng không đứng cạnh nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33: Một nhóm gồm
học sinh trong đó có học sinh khối 12, học sinh khối
và học si...
 
Gửi ý kiến