Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ktcuoois học kì 2 tin 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Thuý
Ngày gửi: 22h:32' 22-04-2024
Dung lượng: 175.4 KB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT…….
TRƯỜNG THCS …….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7 - Kết nối tri thức
Thời gian: 45 phút
Tiết theo KHDH: Tiết 35

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN 7
Chủ đề

Nội dung kiến
thức/kĩ năng

Mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

T
N

TL

T
N

Chủ đề Bài 9. Trình
4. Ứng bày bảng tính
dụng tin
Bài 10. Hoàn
học
thiện bảng tính

2

1

Bài 11. Tạo bài
trình chiếu

2

Bài 12. Định
dạng đối tượng
trên trang chiếu

1

1

Bài 14. Thuật
toán tìm kiếm
tuần tự

1

1

Bài 15. Thuật
toán tìm kiếm
nhị phân

1

1

Tổng

8

Chủ đề
5. Giải
quyết
vấn đề
với sự
trợ giúp
của máy
tính

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1

TL

Vận
dụng
T
N

Vận
dụng
cao

TL

T
N

4

TN

TL

1

2

2

35 %
(3,5 đ)

2

0

5%
(0,5 đ)

2

0

5%
(0,5 đ)

2

2

25%
(2,5 đ)

2

0

5%
(0,5 đ)

2

1

25%
(2,5 đ)

12

4

40%

1

1

1

30%
70%

0

1

0

20%

1

10%
30%

Tổng
%
điểm

T
L

1

1

Tổng số
câu

100%
(10,0
30% 70%
điểm)
100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II.
Chủ
đề

Chủ
đề 4:
Ứng
dụng
tin
học

Nội
dung/
Đơn
vị
kiến
thức

Bài 9:
Trình
bày
bảng
tính

Bài
10:
hoàn
thiện
bảng
tính
Bài
11:
Tạo
bài
trình
chiếu
Bài
12:
Định
dạng

Mức độ đánh giá

Nhận biết: Khởi độn được phần
mềm Excel, nhập dữ liệu cơ bản
cho bảng tính
Vận dụng: Áp dụng một số hàm
tính toán: Sum, Average, Max,
Min… vào dự án trường học
xanh
Vận dụng cao: Sử dụng một số
công thức, hàm tính toán: Sum,
Average, Max, Min.. vào giải
quyết những bài toán thực tế.
- Nhận biết: Thực hiện được các
thao tác hoàn thiện và in một
bảng tính
- Thông hiểu: Thực hiện được
các chức năng làm việc với trang
tính, kẻ khung và in dữ liệu bảng
Vận dụng: Sử dụng được bảng
tính điện tử để giải quyết một vài
công việc cụ thể.
- Nhận biết: Nêu được một số
chức năng cơ bản của phần mềm
trình chiếu
- Thông hiểu: Hiểu được các
cấu trúc phân cấp để ứng dụng
tạo bài trình chiếu .
Nhận biết: Biết sử dụng các
định dạng cho văn bản
Thông hiểu: Đưa được hình ảnh
minh hoạ vào bài trình chiếu

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

vận
dụng

Vận
dụng
cao

T
N

T
N

T
N

T
N

T
L

T
L

C1
C1
C2

C3

T
L

C4

C4

C5
C6

C8

T
L

C7 C2

đối
tượng
trên
trang
chiếu

chủ
đề 5:
Giải
quyết
vấn
đề với
sự trợ
giúp
của
máy
tính

Bài
14:
thuật
toán
tìm
kiếm
tuần
tự

Bài
15:
thuật
toán
tìm
kiếm
nhị
phân

Vậng dụng: Ứng dụng tạo bài
trình chiếu phục vụ nhu cầu học
tập..

Nhận biết: Mô tả được kịch bản
đơn giản dưới dạng thuật toán và
tạo được một chương trình đơn
giản
Thông hiểu: Giải thích được
thuật toán tìm kiém tuần tự
– Giải thích được mối liên quan
giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu
được ví dụ minh hoạ.
Vận Dụng: – Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật
toán tìm kiếm tuần tự trên một
bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
Nhận biết: Giải thích được thuật
toán tìm kiếm nhị phân
Thông hiểu: Giải thích được
mối liên quan giữa sắp xếp và
tìm kiếm, nêu được ví dụ minh
hoạ
Vận Dụng: – Biểu diễn và mô
phỏng được hoạt động của thuật
toán tìm kiếm nhị phân trên một
bộ dữ liệu vào có kích thước nhỏ
Vận dụng cao:

Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN …….
TRƯỜNG THCS ……

C
10

C9

C
12

C
11

2,0 2,0 1,0 2,0
40%

30%
70%

C3

0

2,0

0

20%

1,0

10%
30%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7 - Kết nối tri thức

Thời gian: 45 phút
Tiết theo KHDH: Tiết 35

I. Phần Trắc Nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây
trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?
A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 2. Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert
B. Delete
C. Hide
D. Unhide
Câu 3. Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + 1
D. Ctrl + 0
Câu 4. Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiết lập các thông số kẻ đường
viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D. b → c→ a
Câu 5. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu
gọi là:
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D. Mẫu thiết kế.
Câu 6. Phương án sai:
A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức
trình chiếu.
B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh
động và ấn tượng.
C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội
thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Câu 7. Khi muốn căn lề giữa nội dung, em thực hiện như thế nào?
A. Chọn nội dung/vào hộp thoại Paragraph/Chọn lệnh căn giữa
B. Chọn nội dung/vào hộp thoại Font/Chọn lệnh căn giữa
C. Chọn nội dung/vào hộp thoại Clipboard/Chọn lệnh căn giữa
D. Chọn nội dung/vào hộp thoại Drawing/Chọn lệnh căn giữa
Câu 8. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?
A. Transitons
B. Animations
C. Desigh
D. Insert
Câu 9. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm
trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy”.

C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Câu 10. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 11. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8, 4,
10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Câu 12. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm
thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
II. Phần Tự Luận (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
a) Xóa hàng, cột.
b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
Câu 2. (2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
Phát biểu
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc
của người xem.
b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ
ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính.
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng
tốt.
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang
chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.
e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh.

Đún
g

Sa
i

f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang
chiếu.
Câu 3. (2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để
tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Câu 4. (1 điểm) Hình 9.3 là bảng tính chứa thông tin về tình hình dịch Covit-19 tính
đến ngày 3/9/2021của một số nước Đông Nam Á.
- Em hãy tính tỉ số phần trăm tổng số ca nhiễm bệnh trên tổng số dân vào cột Tỉ số
phần trăm cho các ô và định dạng cho phù hợp.

………………. Hết …………….

III - ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CUỐI HỌC KÌ II
Phần I. Trắc nghiệm (3điểm)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.

1. D

2. B

3. C

4. D

5. B

6. D

7. A

8. B

9.C

10.D

11. C

12. B

Phần II. Tự luận (7 điểm)
Câu

Đáp án

Điểm

Câu1
(2 điểm)

a) Nháy chuột vào tên của hàng hoặc cột để chọn hàng hoặc
cột muốn xóa. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn
Delete.
b) Chọn hàng (dưới hàng muốn chèn) hoặc cột (bên phải
cột muốn chèn). Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn
Insert.

1,0
1,0

Câu 2
(2 điểm)

Đúng: a, b, d, f
Sai: c, e

Câu 3
(2 điểm)

Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và 0,75
“Mai”. Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm
kiếm là nửa trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và 0,75
“Bình”. Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm
kiếm là nửa sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá 0,5
trị ở vị trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán
kết thúc.

Câu 4
(1 điểm)

Tại ô E3 Nhập công thức = C3/D3 (Nhấn Enter)

0,5

rồi chọn nút lệnh
Home.

0,5

BGH duyệt

2,0

trong nhóm lệnh Number của thẻ

Tổ CM duyệt

Giáo viên ra đề
 
Gửi ý kiến