De thi ck2 nam 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 22h:23' 05-05-2024
Dung lượng: 131.8 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 22h:23' 05-05-2024
Dung lượng: 131.8 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến thức đánh giá
Chương 5. Đồ
thị hàm số
Nội dung đánh
giá:
- Hàm số bậc
nhất, đồ thị hàm
số bậc nhất
- Xác định tọa
độ điểm trên
mặt phẳng tọa
độ
Đại số
- Hệ số góc của
đường thẳng
Chương 6.
Phương trình
Nội dung:
- Phương trình
bậc nhất và
cách giải
- Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Chương 7.
Định lí thales
- Định lí thales
thuận, đảo, hệ
quả
- Đường trung
bình
Hình
- Đường phân
học
giác
Chương 8.
Hình đồng
dạng
- Hình đồng
dạng, chứng
minh đồng dạng
Tổng câu
Tổng điểm
Tổng tỉ lệ %
NB
3 câu (0,75
điểm)
Mức độ nhận thức
TH
VD
1 câu
(1,75
điểm)
VDC
3 câu (0,75
điểm)
2 câu
(1,5 điểm)
3 câu (0,75
điểm)
1 câu
(1,25
điểm)
4 câu
(2 điểm)
20%
3 câu (0,75
điểm)
1 câu
(2 điểm)
4 câu
(2,75
điểm)
27,5%
12 câu
(3 điểm)
30%
0 câu
(0 điểm)
0%
5 câu
(6,5 điểm)
65%
1 câu
(0,5 điểm)
Tổng %
điểm
4 câu
(2,5 điểm)
25%
1 câu
(0,5 điểm)
5%
6 câu
(2,75
điểm)
27,5%
18 câu
(10 điểm)
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung kiến thức đánh giá
Chương 5.
Đồ thị hàm
số
Nội dung
đánh giá:
- Hàm số bậc
nhất, đồ thị
hàm số bậc
nhất
- Xác định
tọa độ điểm
trên mặt
phẳng tọa độ
- Hệ số góc
của đường
Đại số thẳng
Chương 6.
Phương
trình
Nội dung:
- Phương
trình bậc
nhất và cách
giải
- Giải bài
toán bằng
cách lập
phương trình
Hình
học
Chương 7.
Định lí
thales
- Định lí
thales thuận,
đảo, hệ quả
- Đường
trung bình
- Đường
phân giác
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- HS nêu được khái niệm hàm
số, hàm số bậc nhất
- HS nhận biết được điểm có
tọa độ trên mặt phẳng tọa độ
- HS nhận biết được hệ số góc
Vận dụng:
- Học sinh vẽ được hệ trục tọa
độ, đồ thị hàm số, đánh dấu
được các điểm trên mặt phẳng
tọa độ
- Học sinh giải thích được
trường hợp hai đường thẳng
song song, cắt nhau, vuông
góc,....
Nhận biết:
- Học sinh nhận biết được đồ
thị hàm số
- Học sinh nhận biết được
cách lập phương trình
- Học sinh nhận biết được
nghiệm của phương trình
Vận dụng:
- HS giải được phương trình
bậc nhất,...
- HS giải được bài toán bằng
cách lập phương trình
Vận dụng cao:
- HS giải được phương trình
bậc 2 trở lên nhiều ẩn
Nhận biết:
- HS nhận biết được định lí
thuận, đảo, hệ quả của thales
- HS nhận biết được định
nghĩa, tính chất của đường
trung bình
- HS nhận biết được định
nghĩa, tính chất của đường
phân giác
Vận dụng:
- Học sinh giải quyết được bài
toán tính độ dài, khoảng
cách,...
Mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3 câu
1 câu
(0,75
(1,75
điểm)
điểm)
3 câu
(0,75
điểm)
2 câu
(1,5
điểm)
3 câu
(0,75
điểm)
1 câu
(1,25
điểm)
1 câu
(0,5
điểm)
Chương 8.
Hình đồng
dạng
- Hình đồng
dạng, chứng
minh đồng
dạng
Tổng câu
Tổng điểm
Tổng tỉ lệ %
C. BIÊN SOẠN ĐỀ
- Học sinh giải quyết được các
bài toán bằng cách chứng
minh hệ thức
Nhận biết:
3 câu
- Học sinh nhận biết được
(0,75
hình đồng dạng
điểm)
- Học sinh nhận biết được tỉ số
đồng dạng
- Học sinh nhận biết được 2
tam giác đồng dạng
Vận dụng:
- Học sinh chứng minh được
hệ thức,chứng minh đồng
dạng,.... tính được tỉ số đồng
dạng, tỉ số chu vi, diện tích
của hai tam giác
- Học sinh giải quyết được bài
toán thực tế bằng cách chứng
minh đồng dạng,....
12 câu
(3
điểm)
30%
1 câu
(2 điểm)
0 câu
(0
điểm)
0%
5 câu
(6,5
điểm)
65%
1 câu
(0,5
điểm)
5%
Câu 1. [TN1_NB] Phương án nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y=2x2+b
B. y=32x-2
C. y=9x2-2
D. y=5xy
Câu 2. [TN2_NB] Phương án nào sau đây là tọa độ điểm A trong hình bên
A. (2;1)
B. (-2;-1)
C. (1;2)
D. (-1;-2)
Câu 3. [TN3_NB] Cho hai đường thẳng (d): y=x-1 và (d'): y=2-x cắt trục Ox lần lượt có góc
là α1 và α2. Phương án nào sau đây là nhận xét đúng?
A. (d) // (d')
B. α1 > α2
C. α1 < α2
D. (d) ⊥ (d')
Câu 4. [TN4_NB] Phương án nào sau đây là phương trình bậc nhất?
A. 2x-3y=0
B. (2x-1)(1-2x)=0
C. 1+2x=0
D. y-2x=0
Câu 5. [TN5_NB] Mẹ Nhiên đi bộ từ nhà đến chợ để mua đồ ăn.Biết mẹ Nhiên đã đi x(km) từ
nhà đến chợ trong vòng 30 phút. Phương án nào sau đây là biểu thức biểu thị tốc độ mẹ Nhiên
đi từ nhà đến chợ?
A. 2x
B. 30x
C.
D.
Câu 6. [TN6_NB] Phương án nào sau đây là nghiệm của phương trình ax+b=0 (a khác 0)?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. [TN7_NB] Phương án nào sau đây là độ dài của x?
C
3
5
N
M
3
A
A. x=6
x
B
B. x=5
C. x=10
D. x=3
Câu 8. [TN8_NB] Phương án nào sau đây là biểu thức biểu thị giá trị của x?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. [TN9_NB] Cho tam giác MNP và MD là đường phân giác của góc M (với D NP ).
Khẳng định nào sau đây là sai? Phương án nào sau đây là khẳng định sai?
DN MP
A. DP MN
MN ND
B. MP DP
DP DN
C. MP MN
MN MP
D. ND DP
Câu 10. [TN10_NB] Phương án nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hình đồng dạng là những hình có kích thước bằng nhau
B. Hình đồng dạng là những hình có hình dạng giống nhau, kích thước tỉ lệ với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có các cặp cạnh tỉ lệ với nhau hoặc các góc bằng
nhau
D. Một tam giác có 1 đường thẳng đi qua cắt 2 cạnh và song song với cạnh còn lại tạo thành
một tam giác mới thì tam giác đó đồng dạng với tam giác đã cho
Câu 11. [TN11_NB] Cho hình vẽ:
Phương án nào sau đây là độ dài x?
A. 6
B. 6
C. 4
D. 9
Câu 12. [TN12_NB] Biết tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là
6. Phương án nào sau đây là tỉ số diện tích hai tam giác đã cho?
A. 36
B. 6
C. 12
D. 24
II. Tự luận:
Câu 13. [TL13_VD] Cho hai đường thẳng (d1 ) : y = –2x + 6 và ( d 2 ) : y = x + 3
a) (0,75 đ) Vẽ 2 đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) (0,5 đ) Xác định tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) (0,75 đ) Lập phương trình đường thẳng y=ax+b ,biết song song với (d1) và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 3
Câu 14. Giải phương trình:
a) [TL14_VD]
(0,5 đ)
b) [TL15_VDC]
(0,5 đ)
Câu 15. [TL16_VD] Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một tổ may dự định mỗi ngày may
40 cái áo. Nhưng thực tế mỗi ngày tổ đã may được 60 cái áo. Do đó không những tổ đã hoàn thành
trước một ngày mà còn làm thêm được 20 cái áo nữa. Tính số lượng áo mà tổ phải may theo dự
định ban đầu. (1 đ)
Câu 16. [TL17_VD]
1. (0,75 đ) Cho hình vẽ như sau:
a) Chứng minh EF//BC
b) Tính EF biết AB=6 và AC=8
2. (0,5 điểm) Tìm x
Câu 17. [TL18_VD] Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Kẻ HM vuông góc với AB
tại M.
a/ Chứng minh rằng
.
b/ Kẻ HN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng
c/ Chứng minh rằng
d/ Cho biết
.
,
. Tính diện tích tam giác AMN.
.
Nội dung kiến thức đánh giá
Chương 5. Đồ
thị hàm số
Nội dung đánh
giá:
- Hàm số bậc
nhất, đồ thị hàm
số bậc nhất
- Xác định tọa
độ điểm trên
mặt phẳng tọa
độ
Đại số
- Hệ số góc của
đường thẳng
Chương 6.
Phương trình
Nội dung:
- Phương trình
bậc nhất và
cách giải
- Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Chương 7.
Định lí thales
- Định lí thales
thuận, đảo, hệ
quả
- Đường trung
bình
Hình
- Đường phân
học
giác
Chương 8.
Hình đồng
dạng
- Hình đồng
dạng, chứng
minh đồng dạng
Tổng câu
Tổng điểm
Tổng tỉ lệ %
NB
3 câu (0,75
điểm)
Mức độ nhận thức
TH
VD
1 câu
(1,75
điểm)
VDC
3 câu (0,75
điểm)
2 câu
(1,5 điểm)
3 câu (0,75
điểm)
1 câu
(1,25
điểm)
4 câu
(2 điểm)
20%
3 câu (0,75
điểm)
1 câu
(2 điểm)
4 câu
(2,75
điểm)
27,5%
12 câu
(3 điểm)
30%
0 câu
(0 điểm)
0%
5 câu
(6,5 điểm)
65%
1 câu
(0,5 điểm)
Tổng %
điểm
4 câu
(2,5 điểm)
25%
1 câu
(0,5 điểm)
5%
6 câu
(2,75
điểm)
27,5%
18 câu
(10 điểm)
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung kiến thức đánh giá
Chương 5.
Đồ thị hàm
số
Nội dung
đánh giá:
- Hàm số bậc
nhất, đồ thị
hàm số bậc
nhất
- Xác định
tọa độ điểm
trên mặt
phẳng tọa độ
- Hệ số góc
của đường
Đại số thẳng
Chương 6.
Phương
trình
Nội dung:
- Phương
trình bậc
nhất và cách
giải
- Giải bài
toán bằng
cách lập
phương trình
Hình
học
Chương 7.
Định lí
thales
- Định lí
thales thuận,
đảo, hệ quả
- Đường
trung bình
- Đường
phân giác
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- HS nêu được khái niệm hàm
số, hàm số bậc nhất
- HS nhận biết được điểm có
tọa độ trên mặt phẳng tọa độ
- HS nhận biết được hệ số góc
Vận dụng:
- Học sinh vẽ được hệ trục tọa
độ, đồ thị hàm số, đánh dấu
được các điểm trên mặt phẳng
tọa độ
- Học sinh giải thích được
trường hợp hai đường thẳng
song song, cắt nhau, vuông
góc,....
Nhận biết:
- Học sinh nhận biết được đồ
thị hàm số
- Học sinh nhận biết được
cách lập phương trình
- Học sinh nhận biết được
nghiệm của phương trình
Vận dụng:
- HS giải được phương trình
bậc nhất,...
- HS giải được bài toán bằng
cách lập phương trình
Vận dụng cao:
- HS giải được phương trình
bậc 2 trở lên nhiều ẩn
Nhận biết:
- HS nhận biết được định lí
thuận, đảo, hệ quả của thales
- HS nhận biết được định
nghĩa, tính chất của đường
trung bình
- HS nhận biết được định
nghĩa, tính chất của đường
phân giác
Vận dụng:
- Học sinh giải quyết được bài
toán tính độ dài, khoảng
cách,...
Mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
3 câu
1 câu
(0,75
(1,75
điểm)
điểm)
3 câu
(0,75
điểm)
2 câu
(1,5
điểm)
3 câu
(0,75
điểm)
1 câu
(1,25
điểm)
1 câu
(0,5
điểm)
Chương 8.
Hình đồng
dạng
- Hình đồng
dạng, chứng
minh đồng
dạng
Tổng câu
Tổng điểm
Tổng tỉ lệ %
C. BIÊN SOẠN ĐỀ
- Học sinh giải quyết được các
bài toán bằng cách chứng
minh hệ thức
Nhận biết:
3 câu
- Học sinh nhận biết được
(0,75
hình đồng dạng
điểm)
- Học sinh nhận biết được tỉ số
đồng dạng
- Học sinh nhận biết được 2
tam giác đồng dạng
Vận dụng:
- Học sinh chứng minh được
hệ thức,chứng minh đồng
dạng,.... tính được tỉ số đồng
dạng, tỉ số chu vi, diện tích
của hai tam giác
- Học sinh giải quyết được bài
toán thực tế bằng cách chứng
minh đồng dạng,....
12 câu
(3
điểm)
30%
1 câu
(2 điểm)
0 câu
(0
điểm)
0%
5 câu
(6,5
điểm)
65%
1 câu
(0,5
điểm)
5%
Câu 1. [TN1_NB] Phương án nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y=2x2+b
B. y=32x-2
C. y=9x2-2
D. y=5xy
Câu 2. [TN2_NB] Phương án nào sau đây là tọa độ điểm A trong hình bên
A. (2;1)
B. (-2;-1)
C. (1;2)
D. (-1;-2)
Câu 3. [TN3_NB] Cho hai đường thẳng (d): y=x-1 và (d'): y=2-x cắt trục Ox lần lượt có góc
là α1 và α2. Phương án nào sau đây là nhận xét đúng?
A. (d) // (d')
B. α1 > α2
C. α1 < α2
D. (d) ⊥ (d')
Câu 4. [TN4_NB] Phương án nào sau đây là phương trình bậc nhất?
A. 2x-3y=0
B. (2x-1)(1-2x)=0
C. 1+2x=0
D. y-2x=0
Câu 5. [TN5_NB] Mẹ Nhiên đi bộ từ nhà đến chợ để mua đồ ăn.Biết mẹ Nhiên đã đi x(km) từ
nhà đến chợ trong vòng 30 phút. Phương án nào sau đây là biểu thức biểu thị tốc độ mẹ Nhiên
đi từ nhà đến chợ?
A. 2x
B. 30x
C.
D.
Câu 6. [TN6_NB] Phương án nào sau đây là nghiệm của phương trình ax+b=0 (a khác 0)?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. [TN7_NB] Phương án nào sau đây là độ dài của x?
C
3
5
N
M
3
A
A. x=6
x
B
B. x=5
C. x=10
D. x=3
Câu 8. [TN8_NB] Phương án nào sau đây là biểu thức biểu thị giá trị của x?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. [TN9_NB] Cho tam giác MNP và MD là đường phân giác của góc M (với D NP ).
Khẳng định nào sau đây là sai? Phương án nào sau đây là khẳng định sai?
DN MP
A. DP MN
MN ND
B. MP DP
DP DN
C. MP MN
MN MP
D. ND DP
Câu 10. [TN10_NB] Phương án nào sau đây là khẳng định sai?
A. Hình đồng dạng là những hình có kích thước bằng nhau
B. Hình đồng dạng là những hình có hình dạng giống nhau, kích thước tỉ lệ với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có các cặp cạnh tỉ lệ với nhau hoặc các góc bằng
nhau
D. Một tam giác có 1 đường thẳng đi qua cắt 2 cạnh và song song với cạnh còn lại tạo thành
một tam giác mới thì tam giác đó đồng dạng với tam giác đã cho
Câu 11. [TN11_NB] Cho hình vẽ:
Phương án nào sau đây là độ dài x?
A. 6
B. 6
C. 4
D. 9
Câu 12. [TN12_NB] Biết tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng là
6. Phương án nào sau đây là tỉ số diện tích hai tam giác đã cho?
A. 36
B. 6
C. 12
D. 24
II. Tự luận:
Câu 13. [TL13_VD] Cho hai đường thẳng (d1 ) : y = –2x + 6 và ( d 2 ) : y = x + 3
a) (0,75 đ) Vẽ 2 đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) (0,5 đ) Xác định tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính
c) (0,75 đ) Lập phương trình đường thẳng y=ax+b ,biết song song với (d1) và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 3
Câu 14. Giải phương trình:
a) [TL14_VD]
(0,5 đ)
b) [TL15_VDC]
(0,5 đ)
Câu 15. [TL16_VD] Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một tổ may dự định mỗi ngày may
40 cái áo. Nhưng thực tế mỗi ngày tổ đã may được 60 cái áo. Do đó không những tổ đã hoàn thành
trước một ngày mà còn làm thêm được 20 cái áo nữa. Tính số lượng áo mà tổ phải may theo dự
định ban đầu. (1 đ)
Câu 16. [TL17_VD]
1. (0,75 đ) Cho hình vẽ như sau:
a) Chứng minh EF//BC
b) Tính EF biết AB=6 và AC=8
2. (0,5 điểm) Tìm x
Câu 17. [TL18_VD] Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Kẻ HM vuông góc với AB
tại M.
a/ Chứng minh rằng
.
b/ Kẻ HN vuông góc với AC tại N. Chứng minh rằng
c/ Chứng minh rằng
d/ Cho biết
.
,
. Tính diện tích tam giác AMN.
.
 








Các ý kiến mới nhất