ôn tập toán 9 gk I (Chân trời sáng tạo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:42' 19-11-2024
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thu Hương
Ngày gửi: 21h:42' 19-11-2024
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HÌNH HỌC 9
Bài 1. Từ điểm
ở ngoài đường tròn
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm), C là điểm trên
đường tròn (O) sao cho AC = AB. Chứng minh rằng AC là tiếp điểm của đường tròn (O).
Bài 2. Cho AB là một dây không đi qua tâm của đường tròn (O; R). Đường thẳng qua O và
vuông góc với AB tại H cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở điểm C.
a/ Chứng minh rằng CB là một tiếp tuyến của (O).
b/ Biết R = 6cm,
. Tính độ dài đoạn thẳng AC
Bài 3. Cho điểm
tròn
nằm ngoài đường tròn
tại hai điểm
a/ Chứng minh
và
và
cắt đường
.
là các tiếp tuyến của đường tròn
b/ Chứng minh
( Không dung tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
c/ Giả sử
,
Bài 4. Cho
nhọn
trên
. Vẽ đường tròn đường kính
. Tính bán kính đường tròn đường kính OA
, AH đường cao. Gọi D và E lân lượt là hình chiếu của H
.
a/ Chứng minh bốn điểm
cùng thuộc một đường tròn và BC là tiếp tuyến của đường
tròn này.
b) Cho OA = 6 cm và
. Tính HD và AD?
c) Gọi I là điểm đối xứng của E qua AH. Chứng minh rằng điểm I cũng thuộc đường tròn đi
qua bốn điểm
Bài 5. Cho
.
, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh rằng bốn điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
b) Gọi M là trung điểm của BC.
Chứng minh rằng MD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.
Bài 6. Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM =2R . Kẻ các tiếp
tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K.
a) Chứng minh K là trung điểm của AB.
b) Tính MA, AB theo R.
Bài 7. Cho hình chữ nhật
,
.
1
a/ Chứng minh rằng bốn điểm
b/ Cho
và
cùng thuộc một đường tròn.
. Tính bán kính của đường tròn trên.
Bài 8. Cho tam giác
vuông tại
. Trên
lần lượt lấy các điểm
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
a) Chứng mình rằng bốn điểm
b) Tính diện tích
biết
Bài 9. Cho đường tròn
đi qua
. Từ
. Kẻ
. Trên đường tròn
vuông góc với
tại
, tia
lấy điểm
sao cho
cắt tiếp tuyến
.
là trung điểm của
là tiếp tuyến của đường tròn
c) Chứng minh
.
.
Bài tập 11. Cho tam giác
b)
.
đường kính
và
tại
b) Chứng minh
a)
, vẽ bán kính
là tiếp tuyến của đường tròn
của đường tròn
lần lượt ở
là trung điểm của
.
khác
a) Chứng minh
. Gọi
vẽ đường thẳng
Bài 10. Cho đường tròn
;
và
và một dây
a) Chứng minh
b) Chứng minh
cùng thuộc một đường tròn .
và
cân tại
. Gọi
. Vẽ đường tròn tâm
là giao điểm của
và
đường kính
cắt
và
. Chứng minh rằng :
cùng thuộc 1 đường tròn.
là tiếp tuyến của đường tròn ở câu
Bài 12. Cho đường tròn
vuông góc với
đường kính
. Tiếp tuyến của
tại
.
. Gọi
là trung điểm của
cắt
tại
. Qua
kẻ dây
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là tiếp tuyến của đường tròn
là trung điểm của dây
. Chứng minh
.
thẳng hàng.
Bài 13. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ tiếp tuyến AB với (O) (B là tiếp
điểm). Đường thẳng đi qua B vuông góc với OA tại H và cắt đường tròn (O) tại C. Vẽ đường
2
kính BD. Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại hai điểm M và N (M nằm giữa A và N).
Chứng minh:
a) CD // OA.
b) AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Cho biết R = 15 cm, BC = 24 cm. Tính AB, OA.
3
Bài 1. Từ điểm
ở ngoài đường tròn
vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm), C là điểm trên
đường tròn (O) sao cho AC = AB. Chứng minh rằng AC là tiếp điểm của đường tròn (O).
Bài 2. Cho AB là một dây không đi qua tâm của đường tròn (O; R). Đường thẳng qua O và
vuông góc với AB tại H cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở điểm C.
a/ Chứng minh rằng CB là một tiếp tuyến của (O).
b/ Biết R = 6cm,
. Tính độ dài đoạn thẳng AC
Bài 3. Cho điểm
tròn
nằm ngoài đường tròn
tại hai điểm
a/ Chứng minh
và
và
cắt đường
.
là các tiếp tuyến của đường tròn
b/ Chứng minh
( Không dung tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
c/ Giả sử
,
Bài 4. Cho
nhọn
trên
. Vẽ đường tròn đường kính
. Tính bán kính đường tròn đường kính OA
, AH đường cao. Gọi D và E lân lượt là hình chiếu của H
.
a/ Chứng minh bốn điểm
cùng thuộc một đường tròn và BC là tiếp tuyến của đường
tròn này.
b) Cho OA = 6 cm và
. Tính HD và AD?
c) Gọi I là điểm đối xứng của E qua AH. Chứng minh rằng điểm I cũng thuộc đường tròn đi
qua bốn điểm
Bài 5. Cho
.
, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh rằng bốn điểm
cùng nằm trên một đường tròn.
b) Gọi M là trung điểm của BC.
Chứng minh rằng MD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.
Bài 6. Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM =2R . Kẻ các tiếp
tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K.
a) Chứng minh K là trung điểm của AB.
b) Tính MA, AB theo R.
Bài 7. Cho hình chữ nhật
,
.
1
a/ Chứng minh rằng bốn điểm
b/ Cho
và
cùng thuộc một đường tròn.
. Tính bán kính của đường tròn trên.
Bài 8. Cho tam giác
vuông tại
. Trên
lần lượt lấy các điểm
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
a) Chứng mình rằng bốn điểm
b) Tính diện tích
biết
Bài 9. Cho đường tròn
đi qua
. Từ
. Kẻ
. Trên đường tròn
vuông góc với
tại
, tia
lấy điểm
sao cho
cắt tiếp tuyến
.
là trung điểm của
là tiếp tuyến của đường tròn
c) Chứng minh
.
.
Bài tập 11. Cho tam giác
b)
.
đường kính
và
tại
b) Chứng minh
a)
, vẽ bán kính
là tiếp tuyến của đường tròn
của đường tròn
lần lượt ở
là trung điểm của
.
khác
a) Chứng minh
. Gọi
vẽ đường thẳng
Bài 10. Cho đường tròn
;
và
và một dây
a) Chứng minh
b) Chứng minh
cùng thuộc một đường tròn .
và
cân tại
. Gọi
. Vẽ đường tròn tâm
là giao điểm của
và
đường kính
cắt
và
. Chứng minh rằng :
cùng thuộc 1 đường tròn.
là tiếp tuyến của đường tròn ở câu
Bài 12. Cho đường tròn
vuông góc với
đường kính
. Tiếp tuyến của
tại
.
. Gọi
là trung điểm của
cắt
tại
. Qua
kẻ dây
.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là tiếp tuyến của đường tròn
là trung điểm của dây
. Chứng minh
.
thẳng hàng.
Bài 13. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ tiếp tuyến AB với (O) (B là tiếp
điểm). Đường thẳng đi qua B vuông góc với OA tại H và cắt đường tròn (O) tại C. Vẽ đường
2
kính BD. Đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại hai điểm M và N (M nằm giữa A và N).
Chứng minh:
a) CD // OA.
b) AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Cho biết R = 15 cm, BC = 24 cm. Tính AB, OA.
3
 









Các ý kiến mới nhất