Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT GIỮA KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 18h:06' 15-09-2024
Dung lượng: 119.0 KB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích: 0 người
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 9
1. Đề gồm 2 phần trắc nghiệm (3,0 điểm tương ứng 30%; tự luận 7,0 điểm tương ứng 70%)
2. Trong các dạng thức trắc nghiệm:
2.1. Dạng thức I (CĐA): 6 câu, mỗi câu 0,25đ. Tổng là 1,5 điểm
2.2. Dạng thức II (Đ/S): 1 câu (với 4 lệnh) 1 điểm.
2.3. Dạng thức III (trả lời ngắn): 1 câu 0,5 điểm
Stt

1

Chủ
đề/chươn
g

Phương
trình và hệ
hai phương
trình bậc
nhất hai ẩn

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Biết

Hiểu

Dạng thức II

Vận
Biết
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Dạng thức III
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Điểm
Vận
dụng

Khái
niệm
phương trình
2
và hệ hai
phương trình TD1.1
bậc nhất hai
ẩn
Giải hệ hai
phương trình
bậc nhất hai
ẩn
Giải bài toán
bằng
cách
lập
hệ
phương trình

2

Dạng thức I

Phương
Phương trình
trình và bất quy
về

0,5

1
TD2.1

1

1

TD1.1

TD3.1

1,75

1
GQ3.
2

1

1

0,5

phương trình
bậc nhất một
ẩn
phương
trình bậc
nhất hai ẩn

TD3.1

Bất
đẳng
thức và tính
chất

4

1

TD2.1

TD1.1

2

Bất phương
2
trình
bậc
TD1.1
nhất một ẩn

1
TD3.1

Tỉ số lượng
1
giác của góc
TD1.1
nhọn

3

Hệ thức
lượng trong Một số hệ
thức
giữa
tam giác
cạnh,
góc
vuông
trong
tam
giác vuông
và ứng dụng

1

1

TD2.1

TD2.1

1,75
1

1
GQ2.1

GQ4.
1

Tổng số câu

5

1

4

1

2

2

5

Tỷ lệ (%)

12,5

2,5

10

5

20

20

30

Tỷ lệ chung
(%)

30%

1

70%

1,5

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
STT Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến
thức

Biểu hiện năng lực

Dạng
thức I

Dạng
thức II

Dạng
thức III

Tự luận

Phương trình Khái niệm phương trình Biết:
và hệ hai
và hệ hai phương trình
- Nhận biết được khái niệm phương trình
phương trình bậc nhất hai ẩn
bậc nhất hai ẩn
bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc

2
TD1.1
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của (Câu 1; 2)
hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
nhất hai ẩn.

Biết: Nhận biết được khái niệm phương

1

trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn.
Giải hệ hai phương trình Hiểu: Tính được nghiệm của hệ hai
bậc nhất hai ẩn
phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy

tính cầm tay.

Vận dụng: Giải được hệ hai phương

1
TD1.1
1
TD2.1
(câu 3)

(câu 9.1)
1
TD3.1
(Câu 9.2)

trình bậc nhất hai ẩn.
Giải bài toán bằng cách Vận dụng: Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn
lập hệ phương trình

với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân
bằng phản ứng trong Hoá học,...).

1
GQ3.2
(Câu 10)

Phương trình Phương trình quy về
và bất phương phương trình bậc nhất – Vận dụng: Giải được phương trình
trình bậc nhất một ẩn
tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.
hai ẩn

1
TD3.1
(Câu 11.a)

Bất đẳng thức và tính Biết:
chất

– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các
số thực.

4
TD2.1
(Câu7
a,b,c,d)

- Nhận biết được bất đẳng thức.

2

Hiểu: Mô tả được một số tính chất cơ bản

1
TD1.1
(Câu 12)

của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
Bất phương trình bậc Biết:
nhất một ẩn

– Nhận biết được khái niệm bất phương
trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất
phương trình bậc nhất một ẩn.
Vận dụng:

3

2
TD1.1
(Câu 4;5)

1
TD3.1
(Câu 11.b)

– Giải được bất phương trình bậc nhất một
ẩn.

Hệ thức lượng Tỉ số lượng giác của góc
Biết: Nhận biết được các giá trị sin
trong tam giác nhọn
(sine), côsin (cosine), tang (tangent),
vuông

côtang (cotangent) của góc nhọn.
Hiểu:

– - Giải thích được tỉ số lượng giác của
các góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o,
60o) và của hai góc phụ nhau.

1
TD1.1
(Câu 6)

1
TD2.1
(Câu 8)

1
TD2.1
(Câu 13.1)

- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng)
tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy
tính cầm tay.

– Hiểu: Giải thích được một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông
(cạnh góc vuông bằng cạnh huyền
nhân với sin góc đối hoặc nhân với
côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng
Một số hệ thức giữa cạnh, cạnh góc vuông kia nhân với tang góc
góc trong tam giác vuông đối hoặc nhân với côtang góc kề).
và ứng dụng

1
GQ2.1
(Câu 13.2)
1
GQ4.1
(Câu 14)

Vận dụng: Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của
góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng,
độ lớn góc và áp dụng giải tam giác
vuông,...).
Tổng số câu

6

1

4

Biết:12,5 Biết:
Tỷ lệ (%) Hiểu: 2,5 Hiểu: 10
Vận dụng: Vận dụng:
Tỷ lệ chung (%)

30%

Biết:
Hiểu: 5
Vận dụng:

9
Biết: 20
Hiểu: 20
Vận dụng:
30
70%

C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian làm bài: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai
ẩn ?
A.

B.

C.

D.

Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số
là nghiệm?

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A.

.

B.

Câu 5. Cho hai số

A.



.

Câu 6. Cho tam giác
A.

.

.

C.

.

D.

.

được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

B.



vuông tại
B.

.

. C.



. Ta có sin

bằng

C.

.

.

D.

D.



.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 7. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau
a) a + 2 > b + 2
b) 3.a < 3.b
c) -5a < -5b
d) a + 3 > b – 2

.

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 8. Giá trị của biểu thức N là bao nhiêu (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình
bày lời giải chi tiết)

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,5 điểm).
1. Viết số nghiệm có thể của một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
2. Giải HPT sau:
Câu 10. (1,0 điểm). Hai người thợ cùng xây một bức tường trong giờ
phút thì xong.
Nhưng họ chỉ làm chung trong ba giờ thì người thứ nhất được điều đi làm việc khác, người
thứ hai xây tiếp bức tường còn lại trong giờ nữa thì xong. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi
người xây xong bức tường trong bao lâu?
Câu 11. (1,0 điểm). Giải PT và BPT sau:
a)

b)

Câu 12. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.
c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.
Câu 13. (2,0 điểm).
1. Hãy giải thích tại sao
2. Cho tam giác

vuông tại

có cạnh huyền bằng

cm,

. Hãy giải thích vì

sao
Câu 14. (0,5 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng
quanh hồ nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách
.

bao

-------- Hết --------
 
Gửi ý kiến