Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2 Mô tả dao động điều hòa - hệ thống bài tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:53' 09-10-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 2: ÔN TẬP MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I. Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
Câu 1: Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động đi ều hòa
cùng chu kì?
A. Li độ
B. Pha
C. Pha ban đầu
D. Độ lệch pha.
Câu 2: Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động

B. Pha ban đầu

C. Li độ

D. Biên độ.

Câu 3: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là th ứ nguyên c ủa đ ại
lượng
A. A.

B. ω

C. Pha (ωt + )

D. T.

Câu 4: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos( t + ) các đại lượng ,  và (t + ) là
những đại lượng trung gian giúp ta xác định :
A. Tần số và pha ban đầu.
B. Tần số và trạng thái dao động.
C. Biên độ và trạng thái dao động.

D. Li độ và pha ban đầu.

Câu 5: Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. tần số và biên độ

B. pha ban đầu và biên độ.

C. biên độ

D. tần số và pha ban đầu.

Câu 6: Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương,
cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao
động này luôn
A. có li độ đối nhau.

B. cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

C. có độ lệch pha là 2π.

D. có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

Câu 7: Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng
A. 0 rad

π
B. 2 rad

C.

π

rad

D. 2 π rad

Câu 8: Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
A. T =2 πω

B.

T=


ω

C. T=πω

D.

T=

π
ω

Câu 9: Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động toàn phần

C. Dao động của
D. Dao động của
quả bóng cao su
dây đàn sau khi
đang nảy trên mặt
được gảy
đất
Câu 10: Hai vật dao động đều hòa có li độ được biểu diễn trên đ ồ thi li đ ộ - th ời gian nh ư hình
1.1. Phát biểu nào dưới đây là mô tả đúng tính chất của hai vật?
A. Dao động của
con lắc đồng hồ
khi đang hoạt động

B. Dao động của
chiếc thuyền trên
mặt sông

A. Hai vật dao động cùng tần số, cùng
pha
B. Hai vật dao động cùng tần số,
vuông pha
C. Hai vật dao động khác tần số, cùng
pha
D. Hai vật dao động khác tần số,
vuông pha
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1 s. Tần số góc  của dao động là
A. π (rad/s).
B. 2π (rad/s).
C. 1(rad/s).
D. 2 (rad/s).
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn ph ần ch ất đi ểm đi đ ược
quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là
A. 6 cm.

B. 12 cm.

C. 3 cm.

D. 9 cm.

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
A. 10Hz.

Tần số của dao động là:
B. 20Hz.
C.10πHz.

D. 5Hz.

Câu 14: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 5 rad/s.
D. 15 rad/s.
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2) (x tính
bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = ¼ s, chất điểm có li độ bằng
A. 3cm.
B. −3cm.
C. 2 cm.
D. – 2 cm.
Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của li độ vào thời gian t của một vật dao động điều
hòa. Biên độ dao động của vật là:
A. 2,0mm
B. 1,0mm
C. 0,1dm
D. 0,2dm

Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ
x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:
A.10 rad/s.
B. 10π rad/s.
C. 5π rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ
x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động
là:
A. 2Hz; 10 cm.
B. 2 Hz; 20cm
C. 1 Hz; 10cm.
D. 1Hz; 20cm.
II. Phần 2 : Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa như hình bên dưới
a) Biên độ dao động của vật là
10 cm.
b) Tần số dao động 0,1Hz
c) Quãng đường vật đi được
trong một chu kì 20cm
d) Độ dịch chuyển của vật từ
lúc t1 = 5s đến t2 = 7,5s là
5cm
Câu 2: Khi nói về dao động:






a) Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao
động được lặp lại như cũ những khoảng thời gian bằng nhau.
b) Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi l ặp l ại
nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
c) Pha ban đầu  là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t =
0.
d) Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuy ển động tròn
đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 3: Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.
a) Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí
biên âm, bắt đầu đi theo chiều
dương (+)
T
b) Tại thời điểm 4 vật ở vị trí cân
bằng đi theo chiều dương (+)
c) Quãng đường vật đi được từ thời
điểm t1 = 0 đến t2 = T là 0cm
T
d) Tại thời điểm 4 vật có độ lớn vận
tốc cực đại, gia tốc bằng không











Câu 4: Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) ( t tính bằng s)
a) Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x =
4cm
b) Tần số góc 5 rad/s






c) Chu kì dao động 5s.
π
d) Pha ban đầu 2
III. Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vật nặng của con
lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn
học sinh ấy thấy rằng vật nặng dao độngt ừ vị trí 1cm đến vị
trí 11cm trên thước. Biên độ dao động của vật nặng trong con
lắc lò xo là bao nhiêu m?
5π π
x=4 cos( t+ )
6
3 (cm) thì có chu kì dao động là bao
Câu 2: Một vật dao động với phương trình
nhiêu s?
Câu 3: Một vật dao động theo phương trình x=4 cos(ωt +ϕ) (cm). Tại t = 0, vật đi qua vị trí có li
độ –3 cm theo chiều âm của trục Ox. Giá trị của ϕ là (rad). Lấy sau dấy phẩy 2 chữ số làm tròn
Câu 4: Xác định độ lệch pha (rad)
của hai dao động được biểu diễn
trong đồ thị li độ - thời gian ở
hình 1.5 (Kết quả làm tròn đến 2
chữ số thập phân)

Hình 1.5. Đồ thị li độ - thời gian của hai dao
động có cùng chu kì.
Câu 5: Đồ thị li độ theo thời
gian của một chất điểm dao
động điều hoà được mô tả
như Hình 2.1. Tại thời điểm t
= 0,3s vật có li độ là bao nhiêu
cm? Lấy sau dấy phẩy 1 chữ
số làm tròn
Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t = 0, v ật ở biên d ương. T ại th ời
điểm t = τ và t = 2τ, vật có li độ tương ứng là 3 √2 cm và -5 cm. Biên độ dao động của vật là ?
(cm)

Đáp số:

Phần 2:

Câu
1

2

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Câu

S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

3

4

Đ
Đ
S
Đ
Đ
Đ
S
S

Phần 3:

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

0,05

4

0,79

2

2,40

5

14,1

3

2,42

6

9

ĐỀ 2: ÔN TẬP MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
Câu 1: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động
C. Trạng thái dao động

B. Tần số dao động
D. Chu kỳ dao động

Câu 2: Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động
B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian

D. Cấu tạo của hệ

Câu 3: Trong phương trình dđđh x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng
A. A.

B. ω

C. pha (ωt + )

D. T.

Câu 4: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của
một dao động điều hòa.
A.  = 2f =

l
T

B. /2 =  f =

π
T

C. T =

1
f

ω
= 2π

D.  = 2T =


f

Câu 5: Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB
A. một lần

B. bốn lần

C. ba lần

D. hai lần.

Câu 6: Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào:
A. đặc tính của hệ dao động.
B. biên độ của vật dao động.
C. gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.

D. vận tốc ban đầu.

Câu 7: Chu kì dao động
A. Thời gian chuyển động của vật
B. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần
C. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được
D. Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây
Câu 8: Đơn vị của tần số dao động trong hệ SI là
A.Hz

B.s

C.cm

D.m

Câu 9: Hai vật dao động đều hòa với biên độ dao động khác nhau nhưng có cùng tần số góc, khi
đó ta có thể kết luận gì về hai pha dao động
A. Hai dao động cùng pha với nhau
B. Hai dao động ngược pha với nhau
C. Hai dao động vuông pha với nhau
D. Chưa đủ dữ kiện để kết luận
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên đ ộ dao
động của chất điểm là
A. 5 cm.

B. -5 cm.

C. 10 cm.

D. -10 cm.

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là:
x=6 cos ( 4 πt +

π
)( cm ) .
3

Chu kì của dao động bằng:
A. 4s.
B. 2s.
C. 0,25cm.
D. 0.5s.
Câu 12: Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và t ần s ố
góc của vật là
A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

C. A = -2 cm và ω = 5π (rad/s).

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà trong thời gian 1 phút v ật thực hi ện đ ược 30 dao
động. Chu kì dao động của vật là
A. 2s.
B. 30s.
C.0,5s.
D.1s.
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc  = 10π (rad/s). Tần số của dao động

A. 5Hz.
B.10Hz.
C. 20Hz.
D. 5π Hz.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t.
Tần số góc của dao động là:
A. 10 rad/s.
B. 10 rad/s
C. 5 rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 16: Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật t ại th ời đi ểm t =
0,25 (s) là
A. 1 cm.

B. 1,5 cm.

C. 0,5 cm.

D. –1 cm.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm, chu kỳ là 2s. Ch ọn g ốc th ời gian là lúc v ật
đạt li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
A. x = 8cos(t) (cm)
B. x = 8cos(4t - /2) (cm).
C. x = 8cos(t - /2) (cm)

D. x = 8cos(t + ) (cm)

Câu 18: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình
vẽ. Kết luận nào sau đây sai?
A = 4 cm
B. T = 0,5s
C. ω = 2π rad.s
D. f = 1 Hz

Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở m ỗi câu, thí sinh ch ọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Phương trình của vật dđ điều hoà có dạng x = Acos(ωt + φ).
a) Tần số góc ω tuỳ thuộc vào đặc điểm của hệ

b) Biên độ A tuỳ thuộc vào cách khích thích
c) Pha ban đầu  chỉ tuỳ thuộc vào gốc thời gian.
d) Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian .
Câu 2: Hình vẽ bên là dao động điều hòa của một con lắc.
a) Biên độ của vật là 10cm.

b) Tại vị trí 3 vật có pha dao động

là π .
c) Quãng đường vật đi được từ vị

trí 1 đến vị trí 3 là 2cm.
d) Độ dịch chuyển vật đi từ vị trí

1 đến vị trí 5 là 0cm
Câu 3: Đồ thị li độ - thời gian của hai dao động





a) Hai vật dao động cùng tần số.
b) Tại t3 vật 1 và 2 đều ở VTCB và chuyển động theo chiều âm.
c) Hai dao động này ngược pha
d) độ lệch pha Δϕ=0
Câu 4: Vật dđđh theo trục Ox.
a) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b) Biên độ là đại lượng có giá trị âm
c) radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng ω
d) Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại
lượng pha ban đầu và biên độ thay đổi
Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6










π
4

Câu 1: Một vật dao động theo phương trình x=2,5 c os( πt+ ¿ cm . Vào thời điểm nào (lấy đơn vị
theo s) thì pha dao động đạt giá trị /3 rad. Lấy sau dấy phẩy 2 chữ số làm tròn
Câu 2: Khi ca sĩ hát, dây thanh quản của người ca sĩ sẽ dao đ ộng
với tần số bằng với tần số của âm do người đó phát ra. Giả s ử ca
sĩ hát âm “Si giáng trưởng” có tần số 466 Hz thì dây thanh quản
của người đó thực hiện được bao nhiêu dao động trong một giây.
Lấy sau dấy phẩy 2 chữ số làm tròn
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm. Tại th ời đi ểm t 1 = 0,25s và t2 = 0,5s
π

thì pha dao động của vật lần lượt là 6 rad và 3 rad. Li độ của vật tại t = 0 là bao nhiêu cm?
Câu 4: Đồ thị li độ theo thời gian x 1; x2
của hai chất điểm dao động điều hoà
được mô tả như Hình 2.2. Xác định độ
lệch pha (rad) giữa hai dao động.
(Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập
phân)
Câu 5: Khi khảo sát một vật dao động
đều hòa, một học sinh xẽ đồ thị li độ
của dao động này theo thời gian như
hình bên. Tính chu kì dao động của
vật theo đơn vị (s).

Câu 6: Khi khảo sát một vật dao động
điều hòa với chu kì 1,2s, một học sinh
vẽ đồ thị li độ của dao động này theo
thời gian như hình bên. Tính gía trị
của t0 theo đơn vị (s).Lấy sau dấy
phẩy 2 chữ số làm tròn
Đáp số:

Câu
1

2

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ

Câu

Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)

3

4

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

0,08

4

1,57

2

466

5

2

3

2,50

6

0,70

Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
 
Gửi ý kiến