Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Bài tập tháng 10 toán 7 cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Tráng
Ngày gửi: 16h:04' 10-10-2024
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Tráng
Ngày gửi: 16h:04' 10-10-2024
Dung lượng: 537.9 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 – TIẾT 13, 14
LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU
TỈ
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ
và các số tự nhiên
ta có:
A.
.
B.
.
C.
Câu 2. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai.
.
D.
A.
là một số âm. B.
là một số dương.
C.
Câu 3. Số (với
) không bằng số nào trong các số sau đây
A.
B.
Câu 4. Chọn câu đúng:
C.
.
.
D.
D.
A.
B.
C.
Câu 5. Viết số dưới dạng lũy thừa có số mũ là
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Tính .
D.
a)
;
b)
;
c)
;
d)
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỷ .
b)
.
c)
a)
Bài 3: Tính và so sánh .
a)
và
b)
và
c)
Bài 4: Viết các biểu thức số sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
a.
b.
Bài 5:Tính giá trị của các biểu thức sau:
c.
a)
c)
b)
và
d.
d)
Bài 6:Tìm số tự nhiên n , biết
a)
b)
Bài 7: Tìm x , biết .
c)
d)
.
b)
a)
Bài 8: Tìm
a)
c)
d)
để:
b)
c)
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 – TIẾT 15
LUYỆN TẬP GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT
Bài 1. Liệt kê các cặp góc kề nhau, bù nhau, đối đỉnh trên các hình vẽ sau
z
x
t
1
2
3
O
P
y
G
2
M
d)
3
1
A
4
N
E
M
Hình 1
1 2
4 3
F
H
Hình 2
Q
Hình 3
Bài 2. Tính góc A2 ỏ các hình vẽ sau:
Bài 3. Tính số đo các góc trong hình
Bài 4. Cho
nhọn, vẽ
kề bù
, Vẽ tiếp
đối đỉnh trong hình vẽ và giải thích vì sao?
Bài 5. Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A, Biết
Bài 6. Cho 2 đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Biết
kề bù với
. Tính
. Kể tên các cặp góc
,
.
. Tính
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6 – TIẾT 16, 17
LUYỆN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. QUY TẮC DẤU NGOẶC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
A. Nhân chia trước cộng trừ sau. C. Từ trái sang phải
B. Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ D. Nhân chia, lũy thừa, cộng trừ.
Câu 2 : Với Biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện :
A.
C.
B.
D. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Câu 3 : Bỏ dấu ngoặc :
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 4 : tìm x, biết :
A.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Tính .
a)
;
.
b)
c)
d)
Bài 2:Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
c)
Bài 3: Tìm
b)
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
g)
h)
i)
k)
l)
.
.
m)
n)
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6 – TIẾT 18
LUYỆN TẬP TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tia phân giác của một góc là:
A. Tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
B. Tia nằm phía ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
C. Tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau;
D. Tia nằm phía ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau.
Câu 2. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Nếu tia Ot là tia phân giác của
thì tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy;
B.Nếu tia Ot là tia phân giác của
thì
C.Nếu
thì tia Ot là tia phân giác của
C.Nếu
và tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy thì tia Ot là tia phân giác của
Câu 3. Tia At nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xAy.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho
HOI là:
A. góc vuông;
II – TỰ LUẬN
Bài 1 Cho các hình vẽ.
và vẽ tia OI sao cho tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc
B. góc nhọn;
C. góc tù;
D. góc bẹt.
y
D
C
H
M
z
O
1
1
x
a) Biết
B
1
A
, Oz là tia phân giác của
K
I
. Tính số đo
b) Biết
, AD là tia phân giác của
c) Biết
, IM là tia phân giác của
. Tính số đo
. Tính số đo
Bài 2: Cho các hình vẽ
B
P
E
1200
700
A
M
D
N
N
G
a) Biết AP là tia phân giác của
K
900
A
F
. Tính số đo của
E
A
H
,
b) Biết AN là tia phân giác của
. Tính số đo của
,
c) Biết AK là tia phân giác của
. Tính số đo của
,
Bài 3. Cho 2 đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Gọi Ox là tia phân giác của góc AOC, oy
là tia phân giác của góc BOD. Tính góc xOy
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7 – TIẾT 19
LUYỆN TẬP TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thế nào là tia phân giác của một góc?
A. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
bằng nhau;
B. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
không bằng nhau;
C. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
bằng nhau;
D. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
không bằng nhau.
Câu 2. Cho
A.120°;
, tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Số đo góc xOt là:
B. 80°;
C. 60°;
D.150°.
Câu 3. Cho tia Oz nằm trong góc xOy,
A. Oz là tia phân giác của góc xOy;
B. Oz là tia nằm phía trong của góc xOy;
C. Oz là tia nằm phía ngoài của góc xOy;
thì:
D. Oz là tia nằm giữa hai cạnh Ox và Oy.
Câu 4. Hình nào dưới đây vẽ tia Oz là tia phân giác.
A.
B.
C.
D.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai góc kề bù
và
sao cho
Hai tia
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
và
( Hình
).
a) Tính
b
n
b) Tính
Bài 2: Cho
Vẽ hai tia
m
là tia phân giác của góc đó.
lần lượt là tia phân giác của
c
a
O
Hình 42
a) Tính
b) Tính
Bài 3. Cho hai tia
,
đối nhau. Vẽ tia
góc
. Tính số đo các góc
và
.
sao cho
. Gọi
là tia phân giác của
Bài 4. Cho hai góc kề bù
,
, biết
. Gọi
là tia phân giác của góc
là tia phân giác của góc
. Tính số đo các góc
và
.
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7 – TIẾT 20, 21
LUYỆN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Bài 1. Viết tên góc đồng vị , góc so le trong, góc trong cùng phía trên các hình vẽ sau:
và
c
p
m
a
1 2
3
A 4
b
1
2
B3 4
d
c
2 3
1 4
M
1 2
4
C 3
2 3D
1 4
3 2
4 1N
n
Hình 1.
e
Hình 3.
Hình 2.
Bài 2: Chỉ ra các đường thẳng song song trên các hình vẽ sau
c
c
p
130°
2
a
m
60°
A
130°
3
b
1
M
A
B
Hình 1
1
140°
,
. Tìm các góc so le trong bằng nhau, các góc
c
p
a
1 2
3
A 4
2
1
B3 4
n
Hình 1.
1 2
4
C 3
2 3D
1 4
3 2
4 1N
. Tính số đo các góc
,
,
,
c
A
e
Hình 3.
Hình 2.
Bài 4: Cho hình 1. Biết
d
c
2 3
1 4M
m
b
B
Hình 3
Hình 2
Bài 3: Cho các hình vẽ. Biết
,
đồng vị bằng nhau trên mỗi hình vẽ
b
3
1 60°
N
n
a
40° 1
2
p
3 60°
2 1
B3 4
a
c
b
d
Hình 1.
A
B
2
1
M
3 2
4 1N
1
Hình 2.
Bài 5. Cho hình 2. Tính số đo các góc
,
, Biết
Trường THCS Xuân La
Thứ …......ngày….tháng..... năm ...
Họ tên:……………………………
Lớp: .........
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 8 – TIẾT 22, 23, 24
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể)
a)
c)
b)
Bài 2: Tính hợp lý (nếu có thể)
d)
a)
. ; d)
b)
c)
Bài 3. Tìm
)
a
.
e)
,
.
d)
h)
b)
c)
e)
i)
g)
Bài 4. Điền vào bảng thông số hình hộp chứ nhật:
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Bài 5. Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
và chiều cao
. Bạn Thủy dán giấy màu đỏ vào các mặt xung quanh và giấy màu vàng vào hai mặt đáy
của cái hộp đó (chỉ dán mặt ngoài).
Hỏi diện tích giấy màu nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ?
Bài 6. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
và sâu
. Hỏi người thợ phải
dùng bao nhiêu viên gạch men để lát đáy và xung quanh thành bể ? Biết rằng mỗi viên gạch có kích
thước
và diện tích mạch vữa lát là không đáng kể.
Bài 7. Một cái thùng sắt hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng
; chiều cao bằng
. Hỏi:
a) Diện tích toàn phần của cái thùng?
b) Người ta sơn bên ngoài cái thùng cứ
tốn
chiều dài và kém chiều dài
sơn thì cần bao nhiêu
sơn?
Bài 8. Cho góc bẹt mOn. Vẽ tia phân giác Ox của góc đó; vẽ tia phân giác Oy của góc mOx.
Vẽ tia phân giác Ot của góc nOx.
a) Tính số đo góc mOx.
b) So sánh số đo góc yOx và xOt.
c) Tính số đo góc yOt.
Bài 9. Cho hai tia Om và On cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Op. Biết
.
a) Tính số đo góc mOn ?
b) Vẽ tia phân giác Oy của góc mOn. vẽ tia phân giác Ot của góc nOp. Tính số đo góc
yOt ?
Bài 10: Cho Hình 3, biết Gx // Jy ,
. Hãy tính số đo các
góc JGH và HIJ?
G
H
47°
J
I
Hình 3
LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU
TỈ
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ
và các số tự nhiên
ta có:
A.
.
B.
.
C.
Câu 2. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai.
.
D.
A.
là một số âm. B.
là một số dương.
C.
Câu 3. Số (với
) không bằng số nào trong các số sau đây
A.
B.
Câu 4. Chọn câu đúng:
C.
.
.
D.
D.
A.
B.
C.
Câu 5. Viết số dưới dạng lũy thừa có số mũ là
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Tính .
D.
a)
;
b)
;
c)
;
d)
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỷ .
b)
.
c)
a)
Bài 3: Tính và so sánh .
a)
và
b)
và
c)
Bài 4: Viết các biểu thức số sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
a.
b.
Bài 5:Tính giá trị của các biểu thức sau:
c.
a)
c)
b)
và
d.
d)
Bài 6:Tìm số tự nhiên n , biết
a)
b)
Bài 7: Tìm x , biết .
c)
d)
.
b)
a)
Bài 8: Tìm
a)
c)
d)
để:
b)
c)
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 – TIẾT 15
LUYỆN TẬP GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT
Bài 1. Liệt kê các cặp góc kề nhau, bù nhau, đối đỉnh trên các hình vẽ sau
z
x
t
1
2
3
O
P
y
G
2
M
d)
3
1
A
4
N
E
M
Hình 1
1 2
4 3
F
H
Hình 2
Q
Hình 3
Bài 2. Tính góc A2 ỏ các hình vẽ sau:
Bài 3. Tính số đo các góc trong hình
Bài 4. Cho
nhọn, vẽ
kề bù
, Vẽ tiếp
đối đỉnh trong hình vẽ và giải thích vì sao?
Bài 5. Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A, Biết
Bài 6. Cho 2 đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Biết
kề bù với
. Tính
. Kể tên các cặp góc
,
.
. Tính
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6 – TIẾT 16, 17
LUYỆN TẬP THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH. QUY TẮC DẤU NGOẶC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đối với biểu thức không chứa dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
A. Nhân chia trước cộng trừ sau. C. Từ trái sang phải
B. Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ D. Nhân chia, lũy thừa, cộng trừ.
Câu 2 : Với Biểu thức chứa dấu ngoặc, ta thực hiện :
A.
C.
B.
D. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
Câu 3 : Bỏ dấu ngoặc :
A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 4 : tìm x, biết :
A.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Tính .
a)
;
.
b)
c)
d)
Bài 2:Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a)
c)
Bài 3: Tìm
b)
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
g)
h)
i)
k)
l)
.
.
m)
n)
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6 – TIẾT 18
LUYỆN TẬP TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tia phân giác của một góc là:
A. Tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
B. Tia nằm phía ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
C. Tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau;
D. Tia nằm phía ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau.
Câu 2. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Nếu tia Ot là tia phân giác của
thì tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy;
B.Nếu tia Ot là tia phân giác của
thì
C.Nếu
thì tia Ot là tia phân giác của
C.Nếu
và tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy thì tia Ot là tia phân giác của
Câu 3. Tia At nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xAy.
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho
HOI là:
A. góc vuông;
II – TỰ LUẬN
Bài 1 Cho các hình vẽ.
và vẽ tia OI sao cho tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc
B. góc nhọn;
C. góc tù;
D. góc bẹt.
y
D
C
H
M
z
O
1
1
x
a) Biết
B
1
A
, Oz là tia phân giác của
K
I
. Tính số đo
b) Biết
, AD là tia phân giác của
c) Biết
, IM là tia phân giác của
. Tính số đo
. Tính số đo
Bài 2: Cho các hình vẽ
B
P
E
1200
700
A
M
D
N
N
G
a) Biết AP là tia phân giác của
K
900
A
F
. Tính số đo của
E
A
H
,
b) Biết AN là tia phân giác của
. Tính số đo của
,
c) Biết AK là tia phân giác của
. Tính số đo của
,
Bài 3. Cho 2 đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Gọi Ox là tia phân giác của góc AOC, oy
là tia phân giác của góc BOD. Tính góc xOy
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7 – TIẾT 19
LUYỆN TẬP TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I – TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Thế nào là tia phân giác của một góc?
A. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
bằng nhau;
B. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
không bằng nhau;
C. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
bằng nhau;
D. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc
không bằng nhau.
Câu 2. Cho
A.120°;
, tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Số đo góc xOt là:
B. 80°;
C. 60°;
D.150°.
Câu 3. Cho tia Oz nằm trong góc xOy,
A. Oz là tia phân giác của góc xOy;
B. Oz là tia nằm phía trong của góc xOy;
C. Oz là tia nằm phía ngoài của góc xOy;
thì:
D. Oz là tia nằm giữa hai cạnh Ox và Oy.
Câu 4. Hình nào dưới đây vẽ tia Oz là tia phân giác.
A.
B.
C.
D.
II – TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai góc kề bù
và
sao cho
Hai tia
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
và
( Hình
).
a) Tính
b
n
b) Tính
Bài 2: Cho
Vẽ hai tia
m
là tia phân giác của góc đó.
lần lượt là tia phân giác của
c
a
O
Hình 42
a) Tính
b) Tính
Bài 3. Cho hai tia
,
đối nhau. Vẽ tia
góc
. Tính số đo các góc
và
.
sao cho
. Gọi
là tia phân giác của
Bài 4. Cho hai góc kề bù
,
, biết
. Gọi
là tia phân giác của góc
là tia phân giác của góc
. Tính số đo các góc
và
.
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7 – TIẾT 20, 21
LUYỆN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Bài 1. Viết tên góc đồng vị , góc so le trong, góc trong cùng phía trên các hình vẽ sau:
và
c
p
m
a
1 2
3
A 4
b
1
2
B3 4
d
c
2 3
1 4
M
1 2
4
C 3
2 3D
1 4
3 2
4 1N
n
Hình 1.
e
Hình 3.
Hình 2.
Bài 2: Chỉ ra các đường thẳng song song trên các hình vẽ sau
c
c
p
130°
2
a
m
60°
A
130°
3
b
1
M
A
B
Hình 1
1
140°
,
. Tìm các góc so le trong bằng nhau, các góc
c
p
a
1 2
3
A 4
2
1
B3 4
n
Hình 1.
1 2
4
C 3
2 3D
1 4
3 2
4 1N
. Tính số đo các góc
,
,
,
c
A
e
Hình 3.
Hình 2.
Bài 4: Cho hình 1. Biết
d
c
2 3
1 4M
m
b
B
Hình 3
Hình 2
Bài 3: Cho các hình vẽ. Biết
,
đồng vị bằng nhau trên mỗi hình vẽ
b
3
1 60°
N
n
a
40° 1
2
p
3 60°
2 1
B3 4
a
c
b
d
Hình 1.
A
B
2
1
M
3 2
4 1N
1
Hình 2.
Bài 5. Cho hình 2. Tính số đo các góc
,
, Biết
Trường THCS Xuân La
Thứ …......ngày….tháng..... năm ...
Họ tên:……………………………
Lớp: .........
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 8 – TIẾT 22, 23, 24
ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể)
a)
c)
b)
Bài 2: Tính hợp lý (nếu có thể)
d)
a)
. ; d)
b)
c)
Bài 3. Tìm
)
a
.
e)
,
.
d)
h)
b)
c)
e)
i)
g)
Bài 4. Điền vào bảng thông số hình hộp chứ nhật:
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Bài 5. Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
và chiều cao
. Bạn Thủy dán giấy màu đỏ vào các mặt xung quanh và giấy màu vàng vào hai mặt đáy
của cái hộp đó (chỉ dán mặt ngoài).
Hỏi diện tích giấy màu nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ?
Bài 6. Một bể hình hộp chữ nhật có chiều dài
, chiều rộng
và sâu
. Hỏi người thợ phải
dùng bao nhiêu viên gạch men để lát đáy và xung quanh thành bể ? Biết rằng mỗi viên gạch có kích
thước
và diện tích mạch vữa lát là không đáng kể.
Bài 7. Một cái thùng sắt hình hộp chữ nhật có chiều rộng bằng
; chiều cao bằng
. Hỏi:
a) Diện tích toàn phần của cái thùng?
b) Người ta sơn bên ngoài cái thùng cứ
tốn
chiều dài và kém chiều dài
sơn thì cần bao nhiêu
sơn?
Bài 8. Cho góc bẹt mOn. Vẽ tia phân giác Ox của góc đó; vẽ tia phân giác Oy của góc mOx.
Vẽ tia phân giác Ot của góc nOx.
a) Tính số đo góc mOx.
b) So sánh số đo góc yOx và xOt.
c) Tính số đo góc yOt.
Bài 9. Cho hai tia Om và On cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Op. Biết
.
a) Tính số đo góc mOn ?
b) Vẽ tia phân giác Oy của góc mOn. vẽ tia phân giác Ot của góc nOp. Tính số đo góc
yOt ?
Bài 10: Cho Hình 3, biết Gx // Jy ,
. Hãy tính số đo các
góc JGH và HIJ?
G
H
47°
J
I
Hình 3
 








Các ý kiến mới nhất