Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Cau truc de thi 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò A Páo
Ngày gửi: 16h:23' 10-10-2024
Dung lượng: 308.2 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lò A Páo
Ngày gửi: 16h:23' 10-10-2024
Dung lượng: 308.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 5
NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
MÔN CHUYÊN TỪ NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
I. MÔN CHUYÊN TOÁN
1. NỘI DUNG THI
1.1. Biểu thức đại số
a. Biến đổi biểu thức, giá trị biểu thức.
- Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức có lũy thừa, căn thức, giá trị tuyệt
đối.
- Rút gọn biểu thức có điều kiện ràng buộc của biến.
- Tính giá trị của biểu thức hữu tỉ, vô tỉ.
- Giá trị nguyên, giá trị hữu tỉ của một biểu thức.
b. Bất đẳng thức - Cực trị đại số
- Chứng minh bất đẳng thức.
- Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
1.2. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hàm số
a. Phương trình
- Phương trình bậc 2, định lý Vi-et.
- Giải phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
b. Hệ phương trình
- Giải hệ phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
c. Bất phương trình
d. Hàm số và đồ thị
- Bài toán liên quan hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0); hàm số y = ax2 (a≠0).
- Sự tương giao giữa đường thẳng và parabol trên mặt phẳng tọa độ.
- Giải bài toán liên quan đến thực tiễn.
1.3. Tam giác, tứ giác
a. Tam giác
- Hai tam giác bằng nhau.
- Tính chất của các tam giác đặc biệt: tam giác vuông cân, tam giác đều.
- Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
- Các đường đồng quy trong tam giác.
b. Tam giác đồng dạng, định lí Thalet, tính chất phân giác của tam giác, hệ thức
lượng trong tam giác vuông; định lý Menelaus, Ceva.
c. Tứ giác: tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác,…
d. Diện tích các hình và phương pháp diện tích.
1.4. Đường tròn
a. Đường tròn và quan hệ giữa các yếu tố của đường tròn. Các vị trí tương đối
của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn.
1
b. Tiếp tuyến của đường tròn và các dấu hiệu nhận biết; tính chất hai tiếp tuyến
của 1 đường tròn cắt nhau.
c. Góc với đường tròn. Đường tròn nội, ngoại, bàng tiếp của tam giác.
d. Tứ giác nội tiếp đường tròn và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
e. Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt).
f. Phương tích của một điểm đối với đường tròn.
1.5. Số học
a. Toán suy luận logic, nguyên lý Dirichlet, định lí Fermat nhỏ.
b. Toán chia hết (trên Z và trên đa thức một biến).
c. Số nguyên tố, hợp số; số chính phương.
d. Số và chữ số của một số tự nhiên trong hệ thập phân.
e. Phương trình nghiệm nguyên.
1.6. Thống kê và Xác suất
a. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
b. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 7 câu
Phân bố
Câu
Nội dung
điểm
Biến đổi biểu thức; giá trị biểu thức (Biểu thức hữu tỉ và vô
1,0
tỉ).
1
Hàm số và đồ thị
1,0
- Phương trình;
1,0
2
- Bất phương trình.
Hệ phương trình
1,0
Bài toán tính xác suất của một số mô hình xác suất trong
3
1,0
thực tế
4
Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác
1,0
5
Bài toán liên quan đến đường tròn
1,5
- Các bài toán liên quan đến số học: chia hết, số nguyên tố,
6
hợp số, số chính phương, phương trình nghiệm nguyên,…;
1,5
- Nguyên lý Dirichlet.
- Chứng minh bất đẳng thức (hai biến, ba biến);
7
- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (hai
1,0
biến, ba biến).
Tổng điểm
10,0
Lưu ý: Nội dung kiến thức về tam giác, tứ giác và đường tròn có thể lồng ghép
vào nhau trong cùng một câu/bài. Điểm mỗi câu có thể thay đổi, nhưng không vượt
quá 1,0 điểm.
2
II. MÔN CHUYÊN HÓA HỌC
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
Điểm từng
nội dung
Tính chất vật lý, tính chất hóa học.
Một số hợp chất thông dụng.
1. Các hợp chất
Điều chế, nhận biết.
vô cơ (Lớp 8)
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
1,5
Phân bón hóa học.
Tính chất chung của kim loại.
2. Kim loại
(Lớp 9)
Dãy hoạt động hóa học.
Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim.
2,5
Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại.
3. Giới thiệu về
chất hữu cơ.
Hydrocarbon và
nguồn
nhiên
liệu (Lớp 9)
4.
Ethylic
alcohol, acetic
acid,
lipidcarbonhydrateprotein-polymer
(Lớp 9)
Giới thiệu về chất hữu cơ.
Hydrocacbon: Alkane, Alkene.
3,5
Nguồn nguyên liệu.
Ethylic alcohol.
Acetic acid.
Lipid và chất béo.
Carbornhydrate: Glucose, saccharose, tinh bột,
cellulose.
Sơ lược hóa học về vỏ Trái đất và khai thác tài
nguyên từ vỏ Trái đất.
5. Khai thác tài
Khai thác đá vôi.
nguyên từ vỏ
Trái đất, sơ lược Công nghiệp silicate.
hóa học về vỏ
Khai thác nhiên liệu hóa thạch.
Trái đất
Nguồn carbon. Chu trình cacbon và sự ấm lên
toàn cầu.
Tổng điểm
3
1,5
1,0
10,0
III. MÔN CHUYÊN SINH HỌC
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
- Khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.
- Gene.
Mendel và khái niệm nhân tố di truyền:
- Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel.
- Thuật ngữ, ký hiệu.
- Lai 1 cặp tính trạng.
- Lai 2 cặp tính trạng.
Từ gen đến protein:
- Bản chất hóa học của gene.
- Đột biến gen, quá trình tái bản AND, quá trình
phiên mã, quá trình dịch mã, từ gen đến tính trạng.
- Vận dụng công thức lai 1 cặp và 2 cặp tính trạng
theo kết quả thí nghiệm của Mendel để giải các bài
tập về quy luật phân li; phân li độc lập và tổ hợp tự
do.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập về cấu
trúc DNA, RNA, quá trình tái bản DNA, quá trình
phiên mã, đột biến gen.
Nhiễm sắc thể:
- Khái niệm NST, cấu trúc NST, đặc trưng bộ NST,
đặc trưng bộ NST, bộ NST lưỡng bội và đơn bội.
- Đột biến NST.
1. Hiện tượng di Di truyền NST:
truyền (Lớp 9)
- Nguyên nhân, giảm phân.
- Cơ chế xác định giới tính, di truyền liên kết
Di truyền học với con người: tính trạng ở người,
bệnh và tật di truyền ở người, di truyền học với
hôn nhân.
Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống
Vận dụng kiến thức để giải bài tập về đột biến
NST, nguyên phân, giảm phân.
2. Tiến hóa (Lớp Khái niệm tiến hóa.
9)
Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
Tổng điểm
4
Điểm từng
nội dung
4,5
4,0
1,5
10,0
IV. MÔN CHUYÊN VẬT LÍ
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
1. Khối lượng - Khối lượng riêng, trọng lượng riêng.
riêng và áp suất - Điều kiện về vật nổi, vật chìm; định luật
(Lớp 8)
Archimedes (Acsimet).
Điểm từng
nội dung
1,5
- Vận dụng công thức tính động năng, thế năng
2. Năng lượng
- Tính được công và công suất trong một số trường
cơ học (Lớp 9)
hợp đơn giản.
Sử dụng công thức tính điện trở của một đoạn dây
dẫn.
Vận dụng công thức Đinh luật Ohm, công thức
tính điện trở tương đương của đoạn mạch một
3. Điện (Lớp 9)
chiều nối tiếp, song song (nhiều nhất 03 điện trở).
Vận dụng kiến thức về điện trở, định luật Ohm,
đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song song
và công suất điện.
4. Ánh sáng
Các dạng bài tập về thấu kính
(Lớp 9)
1,0
Tổng điểm
10,0
5
3,5
2,0
2,0
V. MÔN CHUYÊN LỊCH SỬ
1. NỘI DUNG THI
a. LỊCH SỬ THẾ GIỚI (40% số điểm)
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
- Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1948 đến năm 1945;
- Châu Á từ năm 1948 đến năm 1945;
- Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
- Chiến tranh lạnh (1947-1989);
- Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến năm 1991;
- Mỹ Latinh và Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991.
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
- Trật tự thế giới mới; Liên Bang Nga; nước Mỹ từ năm 1991 đến nay;
- Châu Á từ năm 1991 đến nay;
- Cách mạng Khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
b. LỊCH SỬ VIỆT NAM (60% số điểm)
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
- Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1939;
- Cách mạng tháng Tám năm 1945.
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
- Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám;
- Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954;
- Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975.
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
Thành tựu của công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1991 đến nay.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 6 câu
TT
Nội dung
Phân bố
điểm
1
Lịch sử thế giới từ năm 1918 đến nay
4,0
2
Lịch sử Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945
3,0
3
Lịch sử Việt Nam từ năm 1945 đến nay
3,0
Tổng điểm
6
10,0
VI. MÔN CHUYÊN ĐỊA LÍ
1. NỘI DUNG THI
* Chủ đề: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM (40% số điểm)
- Nông, lâm, thủy, sản;
- Công nghiệp;
- Dịch vụ.
* Chủ đề: SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ VIỆT NAM (40% số điểm)
- Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ;
- Vùng Đồng bằng Sông Hồng;
- Vùng Bắc Trung Bộ;
- Vùng duyên hải Nam trung bộ;
- Vùng Tây Nguyên;
- Vùng Đông Nam Bộ;
- Vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo.
* BÀI TẬP VỀ KĨ NĂNG ĐỊA LÍ (20% số điểm)
- Xử lí số liệu (đọc, tính toán, nhận xét…);
- Biểu đồ (kĩ năng vẽ, nhận xét, giải thích…).
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 6 câu
TT
Nội dung
Phân bố
điểm
1
Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam
4,0
2
Sự phân hóa lãnh thổ Việt Nam
4,0
3
Bài tập về kỹ năng Địa lí
2,0
Tổng điểm
7
10,0
VII. MÔN CHUYÊN NGỮ VĂN
1. NỘI DUNG ÔN TẬP
1.1. Kiến thức, kĩ năng thực hành Tiếng Việt: kiến thức, kĩ năng thực hành
tiếng Việt trong chương trình ngữ văn cấp THCS.
1.2. Kiểu bài làm văn nghị luận xã hội:
- Viết được văn bản nghị luận về một số vấn đề của đời sống, trình bày rõ vấn
đề và các ý kiến (đồng tình hay phản đối) của người viết về vấn đề đó; nêu được lí lẽ
và bằng chứng thuyết phục; biết phản bác để bảo vệ ý kiến của mình.
- Viết được một bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết; trình bày được
giải pháp khả thi và có sức thuyết phục.
1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học
Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu trong
phân Tri thức Ngữ văn); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học: phân tích nội
dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác phâm và hiệu quả thẩm
mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
2. CẤU TRÚC ĐỀ
2.1. Đọc hiểu (2 điểm)
- Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn thuộc các kiểu văn bản nghệ thuật
(thơ, truyện, kí,…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài SGK phù hợp với
yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THCS.
- Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: nhận biết (2 câu/1,0 điểm), thông
hiểu (1 câu/1,0 điểm), vận dụng (1 câu/1,0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1,0 điểm).
- Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc vận
dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
2.2. Làm văn (8 điểm):
a. Nghị luận xã hội (3 điểm): Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội theo
yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
b. Nghị luận văn học (5 điểm): viết bài văn nghị luận văn học về 1 vấn đề lí
luận văn học, tác phẩm văn học theo yêu cầu cần đạt của chương trình Ngữ văn lớp 8,
lớp 9.
*Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
8
VIII. MÔN CHUYÊN TIẾNG ANH
1. CẤU TRÚC ĐỀ THI VÀ ĐỊNH HƯỚNG CÂU HỎI
1.1. Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
1.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
1.3. Thang điểm: 10 điểm
1.4. Số lượng phần/câu/bài: 4 sections
Section I: Listening (2,0 điểm)
Đề thi từ 2 đến 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Listening and filling in the gaps.
2. Listening and answering the questions.
3. Listening and choosing True or False statements.
4. Listening and answering the Multiple choice questions.
5. Listening and matching.
Section II: Lexico-Grammar, Communication respones (3,0 điểm)
Đề thi gồm 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Multiple choice questions (Grammar + Vocab + Pro).
2. Gap-filling (Grammar + Vocab).
3. Error Identification/Correction (Grammar ).
4. Word formation (Grammar + Vocab).
5. Matching (Vocab).
6. Word meaning. (Synonym/Antonym) (Vocab).
7. Verb tenses (Grammar)
Section III: Reading (2,5 điểm)
Đề thi từ 3 đến 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Reading and answering the multiple choice questions.
2. Reading and filling in the gaps (cloze test).
3. Reading and doing the gapped text exercise).
4. Reading and choosing the headings.
5. Reading and matching.
6. Reading and answering the True/False/ Not Given questions.
7. Reading and reordering the sentences/paragraphs.
* Đoạn văn có độ dài không quá 400 từ.
9
Section IV: Writing (2,5 điểm)
Đề thi gồm nhiều nhất 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Sentence transformation writing.
2. Key word transformation writing.
3. Sentence building.
4. Essay writing
Disadvantages questions).
(Opinion/Problem
and
Solution/Advantages
and
5. Email/Letter.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tham khảo gồm các bài thi, luyện thi trong các giáo trình PET, FCE,
TOFL,… và các tài liệu tương đương với cấp độ trong phạm vi từ A2 đến B1-B2 theo
Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu (CEFR).
10
IX. MÔN CHUYÊN TIN HỌC
1. Ngôn ngữ lập trình: Python hoặc C/C++
Chủ yếu trong chương trình THCS có mở rộng. Cụ thể:
- Các kiểu dữ liệu cơ bản.
- Cấu trúc rẽ nhánh.
- Cấu trúc lặp.
- Kiểu mảng một chiều.
- Kiểu mảng hai chiều.
- Kiểu xâu.
- Tệp và xử lý tệp.
- Chương trình con.
2. Nội dung kiến thức
Chủ yếu các kiến thức toán trong chương trình THCS. Cụ thể:
- Phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình trùng phương, hệ phương trình
bậc nhất.
- Các bài toán về số học như: ước số, bội số, số nguyên tố, số chính phương,
tính chia hết, giải phương trình nghiệm nguyên.
- Các bài toán về dãy số, dãy fibonaci: tính tổng, tìm số hạng tổng quát, tìm
một phần tử của dãy, so sánh số hạng của dãy số với một số.
- Các bài toán hình học phẳng đã học trong chương trình (đoạn thẳng, tam giác,
tứ giác, hình tròn, diện tích, chu vi tam giác, tứ giác…).
3. Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 04 bài bao gồm các kiến thức trong nội dung
chương trình thi.
3.1. Hình thức: Lập trình trên máy tính bằng ngôn ngữ lập trình Python/C++
3.2. Thời gian làm bài: 150 phút
3.3. Bảng phân bố:
Bài
Nội dung
Phân bố
điểm
1
- Các bài toán về số học: tìm số, ước số, bội số, số
nguyên tố, số chính phương, phương trình nghiệm
nguyên… không yêu cầu thuật toán
- Có thể chia thành 2 subtasks: 80%, 20%..
2,5
2
- Các bài toán về xâu, mảng một chiều, dãy số
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%
2,5
11
3
- Các bài toán vê hình học, số học, sử dụng (mảng hai
chiều, xâu) có yêu cầu về thuật toán
- Có thể chia thành 3 subtasks: 30%, 30% và 40%
2,5
4
- Các bài toán về dãy số, dãy con, đoạn con… hoặc các
bài toán liên quan đến sắp xếp, tìm kiếm… có yêu cầu
về thuật toán (một số bài toán có thể yêu cầu giải quyết
với số lớn)
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%.
2,5
Tổng điểm
---------- HẾT ----------
12
10
NỘI DUNG GIỚI HẠN VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
MÔN CHUYÊN TỪ NĂM HỌC 2024-2025
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-SGDĐT ngày tháng 10 năm 2024 của Sở Giáo
dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông)
I. MÔN CHUYÊN TOÁN
1. NỘI DUNG THI
1.1. Biểu thức đại số
a. Biến đổi biểu thức, giá trị biểu thức.
- Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức có lũy thừa, căn thức, giá trị tuyệt
đối.
- Rút gọn biểu thức có điều kiện ràng buộc của biến.
- Tính giá trị của biểu thức hữu tỉ, vô tỉ.
- Giá trị nguyên, giá trị hữu tỉ của một biểu thức.
b. Bất đẳng thức - Cực trị đại số
- Chứng minh bất đẳng thức.
- Tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
1.2. Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình, hàm số
a. Phương trình
- Phương trình bậc 2, định lý Vi-et.
- Giải phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
b. Hệ phương trình
- Giải hệ phương trình bậc cao, phương trình vô tỉ.
c. Bất phương trình
d. Hàm số và đồ thị
- Bài toán liên quan hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0); hàm số y = ax2 (a≠0).
- Sự tương giao giữa đường thẳng và parabol trên mặt phẳng tọa độ.
- Giải bài toán liên quan đến thực tiễn.
1.3. Tam giác, tứ giác
a. Tam giác
- Hai tam giác bằng nhau.
- Tính chất của các tam giác đặc biệt: tam giác vuông cân, tam giác đều.
- Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
- Các đường đồng quy trong tam giác.
b. Tam giác đồng dạng, định lí Thalet, tính chất phân giác của tam giác, hệ thức
lượng trong tam giác vuông; định lý Menelaus, Ceva.
c. Tứ giác: tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác,…
d. Diện tích các hình và phương pháp diện tích.
1.4. Đường tròn
a. Đường tròn và quan hệ giữa các yếu tố của đường tròn. Các vị trí tương đối
của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn.
1
b. Tiếp tuyến của đường tròn và các dấu hiệu nhận biết; tính chất hai tiếp tuyến
của 1 đường tròn cắt nhau.
c. Góc với đường tròn. Đường tròn nội, ngoại, bàng tiếp của tam giác.
d. Tứ giác nội tiếp đường tròn và các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
e. Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt).
f. Phương tích của một điểm đối với đường tròn.
1.5. Số học
a. Toán suy luận logic, nguyên lý Dirichlet, định lí Fermat nhỏ.
b. Toán chia hết (trên Z và trên đa thức một biến).
c. Số nguyên tố, hợp số; số chính phương.
d. Số và chữ số của một số tự nhiên trong hệ thập phân.
e. Phương trình nghiệm nguyên.
1.6. Thống kê và Xác suất
a. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu.
b. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 7 câu
Phân bố
Câu
Nội dung
điểm
Biến đổi biểu thức; giá trị biểu thức (Biểu thức hữu tỉ và vô
1,0
tỉ).
1
Hàm số và đồ thị
1,0
- Phương trình;
1,0
2
- Bất phương trình.
Hệ phương trình
1,0
Bài toán tính xác suất của một số mô hình xác suất trong
3
1,0
thực tế
4
Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác
1,0
5
Bài toán liên quan đến đường tròn
1,5
- Các bài toán liên quan đến số học: chia hết, số nguyên tố,
6
hợp số, số chính phương, phương trình nghiệm nguyên,…;
1,5
- Nguyên lý Dirichlet.
- Chứng minh bất đẳng thức (hai biến, ba biến);
7
- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (hai
1,0
biến, ba biến).
Tổng điểm
10,0
Lưu ý: Nội dung kiến thức về tam giác, tứ giác và đường tròn có thể lồng ghép
vào nhau trong cùng một câu/bài. Điểm mỗi câu có thể thay đổi, nhưng không vượt
quá 1,0 điểm.
2
II. MÔN CHUYÊN HÓA HỌC
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
Điểm từng
nội dung
Tính chất vật lý, tính chất hóa học.
Một số hợp chất thông dụng.
1. Các hợp chất
Điều chế, nhận biết.
vô cơ (Lớp 8)
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ.
1,5
Phân bón hóa học.
Tính chất chung của kim loại.
2. Kim loại
(Lớp 9)
Dãy hoạt động hóa học.
Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim.
2,5
Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại.
3. Giới thiệu về
chất hữu cơ.
Hydrocarbon và
nguồn
nhiên
liệu (Lớp 9)
4.
Ethylic
alcohol, acetic
acid,
lipidcarbonhydrateprotein-polymer
(Lớp 9)
Giới thiệu về chất hữu cơ.
Hydrocacbon: Alkane, Alkene.
3,5
Nguồn nguyên liệu.
Ethylic alcohol.
Acetic acid.
Lipid và chất béo.
Carbornhydrate: Glucose, saccharose, tinh bột,
cellulose.
Sơ lược hóa học về vỏ Trái đất và khai thác tài
nguyên từ vỏ Trái đất.
5. Khai thác tài
Khai thác đá vôi.
nguyên từ vỏ
Trái đất, sơ lược Công nghiệp silicate.
hóa học về vỏ
Khai thác nhiên liệu hóa thạch.
Trái đất
Nguồn carbon. Chu trình cacbon và sự ấm lên
toàn cầu.
Tổng điểm
3
1,5
1,0
10,0
III. MÔN CHUYÊN SINH HỌC
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
- Khái niệm di truyền, khái niệm biến dị.
- Gene.
Mendel và khái niệm nhân tố di truyền:
- Phương pháp nghiên cứu di truyền của Mendel.
- Thuật ngữ, ký hiệu.
- Lai 1 cặp tính trạng.
- Lai 2 cặp tính trạng.
Từ gen đến protein:
- Bản chất hóa học của gene.
- Đột biến gen, quá trình tái bản AND, quá trình
phiên mã, quá trình dịch mã, từ gen đến tính trạng.
- Vận dụng công thức lai 1 cặp và 2 cặp tính trạng
theo kết quả thí nghiệm của Mendel để giải các bài
tập về quy luật phân li; phân li độc lập và tổ hợp tự
do.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập về cấu
trúc DNA, RNA, quá trình tái bản DNA, quá trình
phiên mã, đột biến gen.
Nhiễm sắc thể:
- Khái niệm NST, cấu trúc NST, đặc trưng bộ NST,
đặc trưng bộ NST, bộ NST lưỡng bội và đơn bội.
- Đột biến NST.
1. Hiện tượng di Di truyền NST:
truyền (Lớp 9)
- Nguyên nhân, giảm phân.
- Cơ chế xác định giới tính, di truyền liên kết
Di truyền học với con người: tính trạng ở người,
bệnh và tật di truyền ở người, di truyền học với
hôn nhân.
Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống
Vận dụng kiến thức để giải bài tập về đột biến
NST, nguyên phân, giảm phân.
2. Tiến hóa (Lớp Khái niệm tiến hóa.
9)
Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
Tổng điểm
4
Điểm từng
nội dung
4,5
4,0
1,5
10,0
IV. MÔN CHUYÊN VẬT LÍ
1. THỜI GIAN LÀM BÀI, HÌNH THỨC THI
1.1. Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1.2. Hình thức thi: Tự luận
2. NỘI DUNG GIỚI HẠN ĐỀ THI VÀ CẤU TRÚC ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
1. Khối lượng - Khối lượng riêng, trọng lượng riêng.
riêng và áp suất - Điều kiện về vật nổi, vật chìm; định luật
(Lớp 8)
Archimedes (Acsimet).
Điểm từng
nội dung
1,5
- Vận dụng công thức tính động năng, thế năng
2. Năng lượng
- Tính được công và công suất trong một số trường
cơ học (Lớp 9)
hợp đơn giản.
Sử dụng công thức tính điện trở của một đoạn dây
dẫn.
Vận dụng công thức Đinh luật Ohm, công thức
tính điện trở tương đương của đoạn mạch một
3. Điện (Lớp 9)
chiều nối tiếp, song song (nhiều nhất 03 điện trở).
Vận dụng kiến thức về điện trở, định luật Ohm,
đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song song
và công suất điện.
4. Ánh sáng
Các dạng bài tập về thấu kính
(Lớp 9)
1,0
Tổng điểm
10,0
5
3,5
2,0
2,0
V. MÔN CHUYÊN LỊCH SỬ
1. NỘI DUNG THI
a. LỊCH SỬ THẾ GIỚI (40% số điểm)
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
- Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1948 đến năm 1945;
- Châu Á từ năm 1948 đến năm 1945;
- Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
- Chiến tranh lạnh (1947-1989);
- Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến năm 1991;
- Mỹ Latinh và Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991.
* Chủ đề: THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
- Trật tự thế giới mới; Liên Bang Nga; nước Mỹ từ năm 1991 đến nay;
- Châu Á từ năm 1991 đến nay;
- Cách mạng Khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
b. LỊCH SỬ VIỆT NAM (60% số điểm)
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN NĂM 1945
- Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam;
- Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1939;
- Cách mạng tháng Tám năm 1945.
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991
- Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám;
- Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954;
- Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975.
* Chủ đề: VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY
Thành tựu của công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1991 đến nay.
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 6 câu
TT
Nội dung
Phân bố
điểm
1
Lịch sử thế giới từ năm 1918 đến nay
4,0
2
Lịch sử Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945
3,0
3
Lịch sử Việt Nam từ năm 1945 đến nay
3,0
Tổng điểm
6
10,0
VI. MÔN CHUYÊN ĐỊA LÍ
1. NỘI DUNG THI
* Chủ đề: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM (40% số điểm)
- Nông, lâm, thủy, sản;
- Công nghiệp;
- Dịch vụ.
* Chủ đề: SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ VIỆT NAM (40% số điểm)
- Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ;
- Vùng Đồng bằng Sông Hồng;
- Vùng Bắc Trung Bộ;
- Vùng duyên hải Nam trung bộ;
- Vùng Tây Nguyên;
- Vùng Đông Nam Bộ;
- Vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
- Phát triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo.
* BÀI TẬP VỀ KĨ NĂNG ĐỊA LÍ (20% số điểm)
- Xử lí số liệu (đọc, tính toán, nhận xét…);
- Biểu đồ (kĩ năng vẽ, nhận xét, giải thích…).
2. CẤU TRÚC ĐỀ THI
2.1. Hình thức thi: Tự luận
2.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
2.3. Thang điểm: 10 điểm
2.4. Số lượng câu/bài: 6 câu
TT
Nội dung
Phân bố
điểm
1
Địa lí các ngành kinh tế Việt Nam
4,0
2
Sự phân hóa lãnh thổ Việt Nam
4,0
3
Bài tập về kỹ năng Địa lí
2,0
Tổng điểm
7
10,0
VII. MÔN CHUYÊN NGỮ VĂN
1. NỘI DUNG ÔN TẬP
1.1. Kiến thức, kĩ năng thực hành Tiếng Việt: kiến thức, kĩ năng thực hành
tiếng Việt trong chương trình ngữ văn cấp THCS.
1.2. Kiểu bài làm văn nghị luận xã hội:
- Viết được văn bản nghị luận về một số vấn đề của đời sống, trình bày rõ vấn
đề và các ý kiến (đồng tình hay phản đối) của người viết về vấn đề đó; nêu được lí lẽ
và bằng chứng thuyết phục; biết phản bác để bảo vệ ý kiến của mình.
- Viết được một bài văn nghị luận về một vấn đề cần giải quyết; trình bày được
giải pháp khả thi và có sức thuyết phục.
1.3. Kiểu bài làm văn nghị luận văn học
Viết bài văn nghị luận văn học về một vấn đề lí luận văn học (được nêu trong
phân Tri thức Ngữ văn); phân tích một hoặc nhóm tác phẩm văn học: phân tích nội
dung chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật của tác phâm và hiệu quả thẩm
mĩ của nó theo yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
2. CẤU TRÚC ĐỀ
2.1. Đọc hiểu (2 điểm)
- Ngữ liệu đọc hiểu là văn bản/đoạn văn thuộc các kiểu văn bản nghệ thuật
(thơ, truyện, kí,…), văn bản nghị luận, văn bản thông tin nằm ngoài SGK phù hợp với
yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn cấp THCS.
- Cơ cấu số câu đọc hiểu gồm các mức độ: nhận biết (2 câu/1,0 điểm), thông
hiểu (1 câu/1,0 điểm), vận dụng (1 câu/1,0 điểm), vận dụng cao (1 câu/1,0 điểm).
- Yêu cầu đọc hiểu là yêu cầu cần đạt về đọc hiểu văn bản, bao gồm cả việc vận
dụng kiến thức, kĩ năng thực hành tiếng Việt.
2.2. Làm văn (8 điểm):
a. Nghị luận xã hội (3 điểm): Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội theo
yêu cầu cần đạt của Chương trình Ngữ văn lớp 8, lớp 9.
b. Nghị luận văn học (5 điểm): viết bài văn nghị luận văn học về 1 vấn đề lí
luận văn học, tác phẩm văn học theo yêu cầu cần đạt của chương trình Ngữ văn lớp 8,
lớp 9.
*Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
8
VIII. MÔN CHUYÊN TIẾNG ANH
1. CẤU TRÚC ĐỀ THI VÀ ĐỊNH HƯỚNG CÂU HỎI
1.1. Hình thức thi: Trắc nghiệm và tự luận
1.2. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
1.3. Thang điểm: 10 điểm
1.4. Số lượng phần/câu/bài: 4 sections
Section I: Listening (2,0 điểm)
Đề thi từ 2 đến 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Listening and filling in the gaps.
2. Listening and answering the questions.
3. Listening and choosing True or False statements.
4. Listening and answering the Multiple choice questions.
5. Listening and matching.
Section II: Lexico-Grammar, Communication respones (3,0 điểm)
Đề thi gồm 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Multiple choice questions (Grammar + Vocab + Pro).
2. Gap-filling (Grammar + Vocab).
3. Error Identification/Correction (Grammar ).
4. Word formation (Grammar + Vocab).
5. Matching (Vocab).
6. Word meaning. (Synonym/Antonym) (Vocab).
7. Verb tenses (Grammar)
Section III: Reading (2,5 điểm)
Đề thi từ 3 đến 4 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Reading and answering the multiple choice questions.
2. Reading and filling in the gaps (cloze test).
3. Reading and doing the gapped text exercise).
4. Reading and choosing the headings.
5. Reading and matching.
6. Reading and answering the True/False/ Not Given questions.
7. Reading and reordering the sentences/paragraphs.
* Đoạn văn có độ dài không quá 400 từ.
9
Section IV: Writing (2,5 điểm)
Đề thi gồm nhiều nhất 3 phần trong các dạng câu hỏi định hướng sau:
1. Sentence transformation writing.
2. Key word transformation writing.
3. Sentence building.
4. Essay writing
Disadvantages questions).
(Opinion/Problem
and
Solution/Advantages
and
5. Email/Letter.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tham khảo gồm các bài thi, luyện thi trong các giáo trình PET, FCE,
TOFL,… và các tài liệu tương đương với cấp độ trong phạm vi từ A2 đến B1-B2 theo
Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ chung Châu Âu (CEFR).
10
IX. MÔN CHUYÊN TIN HỌC
1. Ngôn ngữ lập trình: Python hoặc C/C++
Chủ yếu trong chương trình THCS có mở rộng. Cụ thể:
- Các kiểu dữ liệu cơ bản.
- Cấu trúc rẽ nhánh.
- Cấu trúc lặp.
- Kiểu mảng một chiều.
- Kiểu mảng hai chiều.
- Kiểu xâu.
- Tệp và xử lý tệp.
- Chương trình con.
2. Nội dung kiến thức
Chủ yếu các kiến thức toán trong chương trình THCS. Cụ thể:
- Phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình trùng phương, hệ phương trình
bậc nhất.
- Các bài toán về số học như: ước số, bội số, số nguyên tố, số chính phương,
tính chia hết, giải phương trình nghiệm nguyên.
- Các bài toán về dãy số, dãy fibonaci: tính tổng, tìm số hạng tổng quát, tìm
một phần tử của dãy, so sánh số hạng của dãy số với một số.
- Các bài toán hình học phẳng đã học trong chương trình (đoạn thẳng, tam giác,
tứ giác, hình tròn, diện tích, chu vi tam giác, tứ giác…).
3. Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 04 bài bao gồm các kiến thức trong nội dung
chương trình thi.
3.1. Hình thức: Lập trình trên máy tính bằng ngôn ngữ lập trình Python/C++
3.2. Thời gian làm bài: 150 phút
3.3. Bảng phân bố:
Bài
Nội dung
Phân bố
điểm
1
- Các bài toán về số học: tìm số, ước số, bội số, số
nguyên tố, số chính phương, phương trình nghiệm
nguyên… không yêu cầu thuật toán
- Có thể chia thành 2 subtasks: 80%, 20%..
2,5
2
- Các bài toán về xâu, mảng một chiều, dãy số
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%
2,5
11
3
- Các bài toán vê hình học, số học, sử dụng (mảng hai
chiều, xâu) có yêu cầu về thuật toán
- Có thể chia thành 3 subtasks: 30%, 30% và 40%
2,5
4
- Các bài toán về dãy số, dãy con, đoạn con… hoặc các
bài toán liên quan đến sắp xếp, tìm kiếm… có yêu cầu
về thuật toán (một số bài toán có thể yêu cầu giải quyết
với số lớn)
- Có thể chia thành 2 subtasks: 60%, 40%.
2,5
Tổng điểm
---------- HẾT ----------
12
10
 








Các ý kiến mới nhất