Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ GIỮA KÌ I - VINH LẬP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:48' 17-10-2024
Dung lượng: 56.4 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5A
(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
Họ và tên học sinh: …………………………………Lớp……Trường Tiểu học Vĩnh Lập
ĐIỂM

LỜI NHẬN XÉT CỦA CÔ

..............................................................................................................
...............................................................................................................
................................................................................................................

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. (Từ câu 1 đến câu 4).
Câu 1: (1 điểm).
a, 6 m2 8 cm2 = ..... cm2
A. 68
B. 608
C. 60080
D. 60008
2
2
b) 13 hm = ..... m
A. 130
B. 1300
C. 130 000
D. 13 000
Câu 2: (1 điểm).
a,Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng số nào?
A. Hàng nghìn
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn
b) Số “Ba mươi bảy phẩy mười lăm” viết như sau:
A. 37,15
B. 3,715
C. 371,5
D. 0,3715
Câu 3: (1 điểm) Mỗi xe đổ 2 lít xăng thì vừa đủ số xăng cho 12 xe. Vậy mỗi xe đổ 3 lít thì số
xăng đó đủ cho bao nhiêu xe?
A. 18 xe
B. 8 xe
C. 6 xe
D. 10 xe
Câu 4: (1 điểm). Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,8; 7,03; 5,34; 5,43; 6,4
A. 6,8; 7,03; 5,34; 5,43; 6,4
C. 5,43; 6,4; 6,8; 7,03; 5,34
B. 5,34; 5,43; 6,4; 6,8; 7,03
D. 7,03; 6,8; 6,4; 5,43; 5,34
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7m2= ……..dm2
b) 6dm24cm2 = ……..cm2
c) 23dam2=…...m2
d) 5,34km2= …….ha
Câu 6: (1 điểm). Tính:
3
7
a) 4 : 16

3
2
b) 8 x 5

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

1

1
Câu 7: (1 điểm). Lớp 3A có 32 bạn, trong đó 4 số học sinh của lớp là nữ. Hỏi lớp đó có bao

nhiêu bạn nam?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8: (1điểm). Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết
bao nhiêu tiền?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 9: (1điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 8m; chiều rộng 5m. Người ta
trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 10m2 thu được 12kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn
đó, người ta thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10: (1điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5 7 1 7
6: 8 - 4: 8

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
GV coi 1:……………………………… GV chấm 1:…………………………………
2………………………………

2…………………………………
2

Vĩnh Lập, ngày ... tháng ... năm 2022
CT. HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn Toán - Lớp 5
Câu
Đáp án

Câu 1
a, D

Câu 2
a, D

Câu 3

Câu 4

b, C

b, A

A

B

Điểm

1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm)
a) 7m2= 700dm2
b) 6dm24cm2 = 604cm2
c) 23dam2= 2300m2
d) 5,34km2= 534ha
Câu 6: (1điểm). HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm.
Câu 7: (1điểm).
Bài giải
Số học sinh nữ của lớp là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Số học sinh nam của lớp là:
32 – 8 = 24 (học sinh)
Đáp số: 24 học sinh nam
Câu 8: (1điểm).
Bài giải
Mua một quyển sách hết số tiền là:
135000 : 15 = 9 000 (đồng)
Mua 45 quyển sách hết số tiền là:
9 000 x 45 = 405 000 (đồng)
Đáp số: 405 000 đồng
Câu 9: (1điểm).
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
8 x 5 = 40 (m2)
40 m2 gấp 10 m2 số lần là:
40 :10 = 4 (lần)
Số ki-lô-gam rau thu hoạch được trên mảnh vườn đó là:
12 x 4 = 48 (kg)

(0,25 điểm).
(0,25 điểm).
(0,25 điểm).
(0,25 điểm).

(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

3

Đáp số: 48kg rau
Câu 10: (1điểm). HS tính bằng cách thuận tiện nhất:

(0,25 điểm)

5 7 1 7
6: 8 - 4: 8
5 1
7
=(6 - 4 ): 8

(0,25 điểm).

7
7
= 12 : 8

(0,25 điểm).

7
8
= 12 x 7

(0,25 điểm).

2
= 3

(0,25 điểm).

* Lưu ý: (Các câu 8; 9; 10: Học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn chấm điểm tối đa)

4

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 5A
(Phần kiểm tra Đọc)
Họ và tên học sinh: ……………………………...........… Lớp……Trường Tiểu học Vĩnh Lập
ĐIỂM
LỜI NHẬN XÉT CỦA CÔ
..............................................................................................................
..............................................................................................................
.............................................................................................................
I. Kiểm tra đọc thành tiếng (3 điểm) - (Kiểm tra vào các tiết ôn tập giữa học kì I)
II. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (7 điểm) - (Thời gian: 35
phút)
HS đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi:
Những cánh buồm
Phía sau làng tôi có một con sông lớn chảy qua. Bốn mùa sông đầy nước. Mùa hè, sông đỏ
lựng phù sa với những con lũ dâng đầy. Mùa thu, mùa đông, những bãi cát non nổi lên, dân
làng tôi thường xới đất, trỉa đỗ, tra ngô, kịp gieo trồng một vụ trước khi những con lũ năm
sau đổ về.
Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất, đó là những
cánh buồm. Có những ngày nắng đẹp trời trong, những cánh buồm xuôi ngược giữa dòng
sông phẳng lặng. Có cánh màu nâu như màu áo của mẹ tôi. Có những cánh màu trắng như
màu áo chị tôi. Có cánh màu xám bạc như màu áo bố tôi suốt ngày vất vả trên cánh đồng.
Những cánh buồm đi như rong chơi, nhưng thực tế nó đang đẩy con thuyền chở đầy hàng
hóa. Từ bờ tre làng, tôi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuôi. Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột
buồm phấp phới trong gió như bàn tay tí xíu vẫy vẫy chúng tôi. Còn lá buồm thì cứ căng
phồng như ngực người khổng lồ đẩy thuyền đi đến chốn, về đến nơi, mọi ngả mọi miền, cần
cù nhẫn nại, suốt năm, suốt tháng, bất kể ngày đêm.
Những cánh buồm chung thủy cùng con người, vượt qua bao sóng nước, thời gian. Đến
nay đã có những con tàu to lớn, có thể vượt biển khơi. Nhưng những cánh buồm vẫn sống
cùng sông nước và con người.
Băng Sơn
Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
hoặc hoàn thành nội dung bài tập.
Câu 1. (0,5 điểm): Bài văn này tác giả tập trung tả cảnh gì?
A. Làng quê
C. Dòng sông
B. Làng quê và dòng sông
D. Những cánh buồm
Câu 2. (0,5 điểm): Suốt bốn mùa, dòng sông có đặc điểm gì?
A. Nước sông đầy ắp
C. Dòng sông đỏ lựng phù sa
B. Những con lũ dâng đầy
D. Lặng lẽ, êm đềm trôi
Câu 3. (0,5 điểm): Màu sắc của những cánh buồm được tác giả so sánh với những gì?
A. Màu nắng của những ngày đẹp trời.
B. Màu của bầu trời cao, trong xanh.
C. Màu áo của những người lao động vất vả trên cánh đồng.

5

D. Màu áo của những người thân trong gia đình.
Câu 4. (0,5 điểm): Cách so sánh màu áo như thế có gì hay?
A. Miêu tả được chính xác màu sắc rực rỡ của những cánh buồm.
B. Cho thấy cánh buồm cũng vất vả như những người nông dân lao động.
C. Thể hiện được tình yêu của tác giả đối với những cánh buồm trên dòng sông quê hương.
Câu 5. (1 điểm): Câu văn nào trong bài tả đúng một cánh buồm căng gió?
A. Những cánh buồm đi như rong chơi.
B. Lá buồm căng như ngực người khổng lồ.
C. Những cánh buồm xuôi ngược giữa dòng sông phẳng lặng.
D. Những cánh buồm vẫn sống cùng sông nước và con người.
Câu 6. (1 điểm): Từ in đậm trong câu: “Từ bờ tre làng, tôi vẫn gặp những cánh buồm lên
ngược về xuôi.” là:
A. Cặp từ đồng nghĩa.
B. Cặp từ trái nghĩa.
C. Cặp từ đồng âm.
Câu 7. (0,5 điểm): Trong câu dưới đây, từ đỗ được dùng với nghĩa gốc?
A. Dân làng tôi thường xới đất, trỉa đỗ, tra ngô.
B. Anh Khoa thi đỗ vào trường Đại học kinh tế.
C. Bãi đỗ xe hôm nay rất đông khách.
Câu 8. (0,5 điểm): Từ nào đồng nghĩa với: “nổi tiếng”?
A. vang lừng
B. lừng danh
C. lẫy lừng
Câu 9. (1 điểm): Tìm một từ tả tiếng sóng. Đặt câu với từ tìm được.

Câu 10. (1 điểm): Tìm một từ tả làn sóng nhẹ. Đặt câu với từ tìm được.

Giám thị 1:………………………………. Giám khảo 1:……………………………………………..
2………………………………..
2………………………………………………

6

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TIẾNG VIỆT GIỮA KÌ I
Lớp 5 -Năm học: 2023-2024
(Phần kiểm tra đọc hiểu)
Từ câu 1- câu 8, mỗi câu trả lời đúng: 0,5điểm.
Câu 9, 10: 1 điểm: Tìm đúng từ mỗi ý: 0,5 điểm
Đặt câu đúng mỗi ý: 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

A

D

C

B

B

A

B

* Lưu ý: Các câu 9, 10 - Tùy theo mức độ sai sót về chính tả, về ý, về diễn đạt, ...mà cho
0,75 điểm; 0,5 điểm hoặc 0,25 điểm.

7

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 5
(Phần kiểm tra Viết)
I. Chính tả: Nghe – viết. (2 điểm)- (Thời gian 20 phút).
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : “Những cánh buồm” (từ Tôi yêu con sông... chở
đầy hàng hóa)
II. Tập làm văn: (8 điểm) - (Thời gian 35 phút)
Em hãy tả cảnh một buổi sáng (trưa, chiều) trong vườn cây ( đường phố, cánh đồng, trên
đường phố, nương rẫy) Hoặc tả một cơn mưa
Vĩnh Lập, ngày ... tháng ... năm 2023
CT. HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)

8

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – GIỮA KỲ I
Lớp 5A - Năm học 2023 – 2024
(Phần kiểm tra Viết)
STT

ND

Đáp án

Điểm

kiểm tra
1

Chính tả
(2 điểm)

2

Tập làm
văn
(8 điểm)

- Bài viết không mắc quá 5 lỗi chính tả, trong đó:
+ Bài viết không mắc quá 6 lỗi
+ Bài viết không mắc quá 7 lỗi
+ Bài viết không mắc quá 8 lỗi
+ HS mắc trên 9 lỗi không cho điểm
- Chữ viết rõ ràng, đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng
đoạn văn; viết sạch đẹp.
1. Mở bài:
- Giới thiệu được người định tả.

1 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
1điểm

1điểm

2. Thân bài (4 điểm)
Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo

4điểm

thời gian.
3. Kết bài:
- Nêu cảm nghĩ hoặc nhận xét của người viết

1điểm

* Chữ viết, chính tả

0,5 điểm

* Dùng từ, đặt câu

0,5 điểm

* Sáng tạo

1 điểm

9

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Tiếng Việt - Lớp 5
(Phần kiểm tra Đọc)

I. Đọc thành tiếng: (3 điểm).
- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 100 tiếng trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng
Việt 5, tập I, từ tuần 11 đến tuần 17 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài,
đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng. Tốc độ đọc
khoảng 100 tiếng/ phút.)
- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu.
Vĩnh Lập, ngày ... tháng ... năm 2023
CT. HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – GIỮA KỲ I
Lớp 5 - Năm học 2023 – 2024
(Phần kiểm tra đọc thành tiếng)
I. Đọc thành tiếng: (3 điểm) - (GV tiến hành kiểm tra qua các tiết ôn tập)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng ; tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng các tiếng, từ (không đọc
sai quá 5 tiếng): 1 điểm.
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm.
Vĩnh Lập, ngày ... tháng ... năm 2023
CT. HỘI ĐỒNG RA ĐỀ
(Kí, ghi rõ họ tên)

10

11
 
Gửi ý kiến