Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

16 ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I MÔN TOÁN LỚP 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 23h:35' 17-10-2024
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm)
Câu 1.Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề?
A.
.
B. Mặt trời mọc ở hướng Tây.
C. Một tuần có bảy ngày.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Câu 2.Cho tam giác
, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 3.Giá trị

bằng A.

Câu 4.Điểm
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

.

thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5.Cho
là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 6.Cho mệnh đề chứa biến
chia hết cho . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
. B.
.
C.
.
Câu 7.Miền nghiệm của bất phương trình
vẽ của hình nào, trong các hình vẽ dưới đây?

A.

D.
.
là nửa mặt phẳng không gạch chéo (kể cả bờ) trong hình

B.

C.
D.
Câu 8.Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
Câu 9.Cho tam giác

Diện tích của tam giác
A.

B.

A.



.

A.



.

Câu 14.Cho tam giác

D.
bằng

.

D.


B.

Câu 13.Cho hai tập hợp

.

thỏa mãn điều kiện bình phương của nó là

C.

Câu 12.Số phần tử của tập hợp

D.
D.

. Độ dài cạnh
B. 10.

A. .

bằng

C.

Câu 10.Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số thực
một số không dương” là
A.
B.
. C.
Câu 11.Cho tam giác

.

.

C.

.

. Xác định tập hợp

B.

D.
.

. C.



. Tính số đo góc
1

.

.
.

D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
.B.
C.
.D.
Câu 16.Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 17.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.Viết tập hợp
A.

bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
. B.

. C.

Câu 19.Giá trị của

bằngA.

.

Câu 20.Cho 2 tập hợp:

. D.

B.

.

C.

. Tập hợp

A.

B.

Câu 21.Biết rằng

.

D. .

bằng tập hợp nào sau đây?

C.



.

D.

. Khi đó,

bằng

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22.Cho mệnh đề:”Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán ”. Mệnh đề phủ định của
mệnh đề này là
A. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn ”.
B. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán ”.
C. ”Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán ”.
D. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán ”.
Câu 23.Giá trị của

A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 24.Cho tam giác
có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 25.Trong mặt phẳng
phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không
kể bờ) trong hình vẽ bên là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương
trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 26.Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.

B.

C.

D.

.

x

O

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm

của hệ bất phương trình trên? A.
B.
Câu 28.Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là , ,
A.
.
B.
.
C.

A.

_3
2

-3

Câu 27.Cho hệ bất phương trình

Câu 29.Cho biết

y

C.

D.

.
.

D.

.

. Tính giá trị của biểu thức
B.

Câu 30.Cho
là tập hợp các hình thoi,
Khẳng định nào sau đây đúng?

.

C.

.

là tập hợp các hình chữ nhật và
2

D.
là tập hợp các hình vuông.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.
.
Câu 31.Cho các tập hợp

B.

.

C.

là bội của

là ước của

;

.
là bội của

D.
;

Biết
, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
có ba góc nhọn.B.
là tam giác vuông.C.
có một góc tù.D.
Câu 33.Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
.

B.

Câu 34.Cho
A.

.

.


B.

C.

. D.

. Tính tỉ số
.

C.

a) Cho hai tập hợp

a) Cho

với

D.

là tam giác đều.

.

.

Có bao nhiêu tập hợp
C.




.

.

.

Câu 35.Cho hai tập hợp

A.
B.
II. PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm).
Trả lời:
b) Cho hai tập hợp
Trả lời:
Câu 2: (1,0 điểm).

;

. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
. Gọi
tương ứng là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh

A.
Câu 32.Cho tam giác

A.

.
là ước của

thỏa mãn
D.

Xác định tập hợp

Tìm

để

Tính giá trị biểu thức

Trả lời:
b) Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa
800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng
gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn, giá tiền mỗi kg thịt bò là 250.000 đồng, giá
tiền mỗi kg thịt lợn là 85.000 đồng. Hỏi chi phí ít nhất để mua thịt mỗi ngày của gia đình đó là bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 3: (1,0 điểm).
Để đo chiều cao của một tòa nhà, người ta chọn hai điểm

thẳng
hàng với chân
của tòa nhà, cách nhau m. Sử dụng giác kế, từ

tương ứng nhìn thấy đỉnh
của tòa nhà dưới các góc

so
với phương nằm ngang.
Hỏi chiều cao của tòa nhà đo được là bao nhiêu mét?
Trả lời:
____________________HẾT____________________

3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm)
Câu 1.Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề?
A.
.
B. Mặt trời mọc ở hướng Tây.
C. Một tuần có bảy ngày.
D. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
Lời giải:
không phải là mệnh đề.
Mặt trời mọc ở hướng Tây là mệnh đề sai.
Một tuần có bảy ngày là mệnh đề đúng.
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật là mệnh đề đúng. Chọn đáp án A.
Câu 2.Cho tam giác
, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3.Giá trị

bằngA.

Câu 4.Điểm
A.

. B.

.

C.

.

D.

.

thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
.

B.

Lời giải:.Thay

.

C.

.

D.

.

vào từng đáp án ta được:
(loại

A. );

(thỏa mãn).

( Loại

B. )

Chọn đáp án C.

Câu 5.Cho
là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 6.Cho mệnh đề chứa biến
chia hết cho . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.

. B.

.

C.

Lời giải:Ta có:
,
,
Câu 7.Miền nghiệm của bất phương trình
nào, trong các hình vẽ dưới đây?

A.

.

D.
,

.

. Chọn đáp án A.
là nửa mặt phẳng không gạch chéo (kể cả bờ) của hình

B.

C.
D.
Lời giải:Trong mặt phẳng tọa độ vẽ đường thẳng
, ta thấy d chia thành 2 nửa mặt phẳng thì ta
chọn nửa bên trái do
. Chọn đáp án B.
Câu 8.Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải:
. Thay
.
Câu 9.Cho tam giác

Diện tích của tam giác
bằng
4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

B.

C.

D.

Câu 10.Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số thực
một số không dương” là
A.
B.
. C.
Lời giải:Theo giả thiết ta có mệnh đề:
.
Mệnh đề phủ định của



Câu 11.Cho tam giác
A.

.

D.

Chọn đáp án D.



.

thỏa mãn điều kiện bình phương của nó là

. Độ dài cạnh
B. 10.

C.

bằng

.

D.

Lời giải:Ta có

.

Câu 12.Số phần tử của tập hợp
A. .


B.

Lời giải:

.

C.

. Số phần tử của tập hợp

Câu 13.Cho hai tập hợp
A.



.

Lời giải:

D.

là .

Chọn đáp án A.

.

.

. C.
.

.

D.

.

Chọn đáp án C.


B.

.

. Xác định tập hợp

B.

Câu 14.Cho tam giác
A.
.

Chọn đáp án C.

. Tính số đo góc
C.
.

.

Lời giải:

. Vậy số đo góc

.
D.



.

.

Chọn đáp án A.

Câu 15.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
.B.
C.
.D.
Câu 16.Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 17.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.Viết tập hợp
A.

bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
.B.

Lời giải:Tập hợp

.C.

gồm các số nguyên

Câu 19.Giá trị của

.

.

A.

B.

. Tập hợp
B.

.

Lời giải:Cách 1: +

. C.

.
.

.

Chọn đáp án D.

D. .

Chọn đáp án C.

Câu 20.Cho 2 tập hợp:
Câu 21.Biết rằng

D.

nên

bằngA.

Lời giải:

A.

.

bằng tập hợp nào sau đây?

C.



D.

. Khi đó,

B.

.

bằng

C.

,

.
.

5

D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

+

.

+

.

Cách 2:
. Chọn đáp án A.
Câu 22.Cho mệnh đề:”Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán ”. Mệnh đề phủ định của
mệnh đề này là
A. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn ”.
B. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán ”.
C. ”Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán ”.
D. ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán ”.
Câu 23.Giá trị của

A. .
B. .
C. .
D.
.
Lời giải:
.
Câu 24.Cho tam giác
có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 25.Trong mặt phẳng
phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không kể
bờ) trong hình vẽ bên là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình
nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 26.Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.

y

_3
2

B.

C.

x

O

-3

D.

Lời giải:Xét các đáp án:
 Đáp án A. Ta có

.  Đáp án B. Ta có

 Đáp án C. Ta có

.

 Đáp án D. Ta có

.

Câu 27.Cho hệ bất phương trình

.

Chọn đáp án C.

. Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm

của hệ bất phương trình trên?A.
B.
Câu 28.Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là
A.
.
B.
.

C.
, , .
C. .

D.
D.

.

Lời giải:Nửa chu vi của tam giác là:
Diện tích của tam giác là:

.

Chọn đáp án B.
Câu 29.Cho biết
A.

.

. Tính giá trị của biểu thức
B.

.

C.

.

D.

Lời giải:
Câu 30.Cho
là tập hợp các hình thoi,
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.

.
là tập hợp các hình chữ nhật và
.

C.
6

.

là tập hợp các hình vuông.
D.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Lời giải:Vì tứ giác vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật chính là hình vuông. Chọn đáp án A.
Câu 31.Cho các tập hợp
là bội của ;
là bội của ;
là ước của
là ước của
A.

. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
C.

D.

Lời giải:Ta có các tập hợp

Do đó
Câu 32.Cho tam giác
Biết
A.

.

Chọn đáp án C.
. Gọi
tương ứng là độ dài các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh

, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
có ba góc nhọn.B.
là tam giác vuông.C.
có một góc tù.D.

là tam giác đều.

Lời giải:Ta có:
.Vậy

vuông tại

.

Chọn đáp án B.

Câu 33.Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A.

.B.

.C.

.D.

.

Lời giải:Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị gồm hai đường thẳng
đường thẳng
Lại có

Miền nghiệm gồm phần
thỏa mãn bất phương trình

Câu 34.Cho
A.


B.



nhận giá trị dương.
Chọn đáp án A.

. Tính tỉ số

.

.

.

C.

Lời giải:Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác

.

Câu 35.Cho hai tập hợp

A.
B.
Lời giải:Vì
nên
Các tập
Chọn đáp án C.
II. PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm).
a) Cho hai tập hợp

Chọn đáp án A.

Có bao nhiêu tập hợp
C.
có thể là



thỏa mãn
D.

Xác định tập hợp

Lời giải:Ta có:

Vậy


D.

, ta có
.

b) Cho hai tập hợp

;

Tìm

để

7

.

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Lời giải:Ta có:
Câu 2: (1,0 điểm).a) Cho

với

Tính giá trị biểu thức

Lời giải:Ta có:

Do

nên chọn

Ta có:
b) Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa
800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng
gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn, giá tiền mỗi kg thịt bò là 250.000 đồng, giá
tiền mỗi kg thịt lợn là 85.000 đồng. Hỏi chi phí ít nhất để mua thịt mỗi ngày của gia đình đó là bao nhiêu?
Lời giải:Gọi x và y lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó mua mỗi ngày.
Khi đó, x và y phải thỏa mãn hệ bất phương trình:

.

Lượng tiền để mua thịt là
(nghìn đồng).
Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền tứ giác ABCD với

,

.
Lập bảng:

Đỉ
nh
Đỉ
nh
Vậy chi phí mua thịt ít nhất là 168.500 đồng

.
Câu 3: (1,0 điểm).Để đo chiều cao của một tòa nhà, người ta chọn hai điểm

thẳng hàng với chân
của tòa nhà, cách nhau m. Sử dụng giác
kế, từ

tương ứng nhìn thấy đỉnh
của tòa nhà dưới các góc

so với phương nằm ngang.
Hỏi chiều cao của tòa nhà đo được là bao nhiêu mét?
Lời giải:Do
,
nên
(H.3.3).
Áp dụng định lí sin cho tam giác
ta được
.
Từ đó suy ra chiều cao của tòa nhà bằng

____________________HẾT____________________
8



Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I SỐ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm)
Câu 1.Mệnh đề phủ định của mệnh đề

A.
. B.
C.
Câu 2.Cho góc
nhọn. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 3.Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau.
B. Tổng ba góc trong một tam giác bằng
C. Tam giác có tổng hai góc bằng góc còn lại là tam giác cân.
D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
Câu 4.Cho là số thực, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
hoặc
B.
C.
D.
Câu 5.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
.B.
C.
Câu 6.Trung tuyến
của tam giác
có độ dài bằng
A.

.

B.

.

Câu 7.Số phần tử của tập hợp
. Gọi

.

C.

Câu 11.Kí hiệu

.

;

B.

là tập hợp các cầu thủ

.

C.

C.



.

.D.

.

D.

C.

D.

là tập nghiệm của bất phương trình (1),

B.


D.

hoặc

trình (2) và là tập nghiệm của hệ thì A.
.
B.
Câu 9.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

Câu 10.Cho tam giác

.

là A.

Câu 8.Cho hệ

A.

D.

. Tính

là tập nghiệm của bất phương

.

D.
.

.A.

. B. .

trong đội tuyển bóng rổ,

.

.

D.
C.

. D.

.

là mệnh đề chứa biến “

”. Mệnh đề
khẳng định rằng:
A. Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên
.
B. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên
.
C. Bất cứ ai cao trên
đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D. Có một số người cao trên
là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Câu 12.Xét mệnh đề
với
là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số
đề đúng. A.
B.
C.
D.
Câu 13.Cho tam giác
làA.

.




B.

.

B.

để mệnh

. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

.

C.

.

D.

.

Câu 14.Trong các cặp số sau, tìm cặp số không là nghiệm của hệ bất phương trình

A.

cao trên

.

C.

Câu 15.Cho tập

.
. Tính tổng

9

D.

.

các phần tử của

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

.

B.

Câu 16.Cho tam giác
A.

vuông tại

.

C.

.

D.

.

Khẳng định nào sau đây sai?

B.

C.

D.

Câu 17.Trong mặt phẳng
, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ)
trong hình vẽ dưới đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình
nào?
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18.Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?

A.

.
.

Câu 19.Cho tập
A.
.
Câu 20.Cho tam giác

B.

.C.

D.

.

. Tập
B.

được viết dưới dạng liệt kê là
. C.
Diện tích của tam giác



A.

B.

Câu 21.Cho
A.

. D.
bằng

C.

.

D.

. Tính giá trị của biểu thức
.

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Câu 22.Cho các tập hợp
được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần
tô đậm trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 23.Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình
bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 24.Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Câu 25.Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
.C.
Câu 26.Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình

A.

.

Câu 27.Cho tam giác
A.
.
Câu 28.Cho

A.
.

.



?

C.

.

Đẳng thức nào sau đây đúng?
.
C.

B.


.

Câu 29.Cho tam giác

A.

B.

D.

.

D.

.

. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

B.



.
,

B.

Câu 30.Miền nghiệm của bất phương trình
đây?

,

C.

.

D.

D.

.

.

. Tính

.

C.

.

là phần không tô đậm (kể cả biên) trong hình vẽ nào dưới

10

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

B.

C.
Câu 31.Cho tập hợp
A.
Câu 32.Cho tam giác
Tính diện tích

D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
có chu vi bằng
và bán kính đường tròn nội tiếp của

của tam giác

. A.

B.

C.

D.

bằng

D.

Câu 33.Miền tam giác
kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A

A.

.B.

Câu 34.Cho
A. Vô số.

. C.

.

. Số giá trị của tham số


B.

.D.

2

B
O

.

C. .

a) Cho hai tập hợp

D.
,

để



Tìm

.

, diện tích bằng
C. .



b) Cho hai tập hợp
Câu 2: (1,0 điểm).
a) Cho
với
b) Cho tam giác
, biết

Tính độ dài cạnh
D.
.

Xác định các tập hợp
để tập hợp

có đúng 4 số nguyên.

Tính giá trị biểu thức
. Tính

Câu 3: (1,0 điểm).a) Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình
thỏa mãn

5
2

C

Câu 35.Tam giác
có góc
nhọn,
A.
.
B. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm).

b) Tìm

.

sao cho biểu thức
đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
____________________HẾT____________________

11

x

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm)
Câu 1: Cho tam giác
có diện tích là Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

Câu 2:
A.

C.

Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
.

D.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 3: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
. C.
.
D.
.
Câu 4: Cách viết nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(1) Ly lước này nóng quá!
(2)
(3) Số 20 chia hết cho 3.
(4)
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho hai tập hợp

phần tử thỏa mãn:
hoặc
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho hai tập hợp

Tập hợp

A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau.”. Sử
dụng khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật.
B. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
C. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau.
D. Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 9: Cho góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình
là nửa mặt phẳng (kể cả bờ) được thể hiện theo
phương án A, B, C, D nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.

y

y
3

3

2
O

x

2

O

y

y
3

x

12

2

O

2

x

O

x

3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 11: Cho
A.

, khẳng định nào sau đây đúng?
.

B.

Câu 12: Cho tam giác
tam giác
.
A.
.
Câu 13: Giá trị của
A.

. C.

có góc
B.

.

.

và cạnh
bằng

.

B.

.

. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp
C.

.

D.

.

C.

D.

.

D.

.
.

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
là số chẵn.
B.
C.

D.

không chia hết cho

Câu 15: Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.

B.

.

Câu 16: Cho hai tập hợp:

C.

.

B.

.

bằng tập hợp nào sau đây?

C.

Câu 17: Miền nghiệm của bất phương trình
nào trong các điểm sau?
A.
.
B.
.

D.
là nửa mặt phẳng không chứa điểm

C.

.

Câu 18: Rút gọn biểu thức
A.
.
Câu 19: Cho tam giác
A.
Câu 20: Cho hai đa thức

D.

. Tập hợp

A.

?

D.

.

ta được
B.



B.


.

C.
.
Diện tích của tam giác
C.
. Xét các tập hợp

D.
bằng
D.
,

,

. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Cho
và là hai tập hợp bất kì khác rỗng, thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho tam giác

và độ dài đường trung tuyến
. Độ dài cạnh
bằng
A.

.

B. 4.

C.

.

Câu 23: Cho hai góc nhọn và (
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu một tam giác có một góc bằng
thì tam giác đó đều.
B. Nếu
thì
C. Nếu
chia hết cho thì chia hết cho
D. Nếu chia hết cho thì chia hết cho
Câu 25: Xét góc bất kì, hệ thức nào sau đây đúng?
A.

.

B.

C.

.

D.
13

D.
.

D.

.
.

.
.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Câu 26: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.

B.

C.

D.

Câu 27: Cho tập hợp
A. Tập hợp
có vô số phần tử. B. Tập hợp
C. Tập hợp
có một phần tử.
D. Tập hợp
Câu 28: Cho tam giác

cm,
A.

.

B.

Câu 29: Cho tập hợp

Khẳng định nào sau đây đúng?
có hai phần tử.
cm,
cm. Tính
.

C.

B.
C.
, đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

.

D.

là góc bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
.
B.

C.

.

Câu 32: Cho

, với

A.

D.

Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp

A.
Câu 30: Cho tam giác

Câu 31: Xét
A.

.

.

D.
. Tính

.

B.

Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của biết thức
A.

khi

C.

khi

.
.

Câu 34: Cho tam giác
A.
C.

.

.

.

D.

trên miền xác định bởi hệ

B.

khi

D.

khi

.


.
.

thoả mãn hệ thức
B.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

.

D.

Câu 35: Cho tam giác
có các góc thỏa mãn
A. Tam giác
cân tại
B. Tam giác
C. Tam giác
cân tại
D. Tam giác
II. PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm).
a) Cho tập hợp

C.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

cân tại
không là tam giác cân.

Liệt kê tất cả các tập con của tập hợp

b) Cho hai tập hợp

Xác định các tập hợp
Câu 2: (1,0 điểm).
a) Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình

14

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

b) Cho góc

thỏa mãn

Tính giá trị biểu thức

.

Câu 3: (1,0 điểm).Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong
đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba
điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m,
(tham khảo hình vẽ).
Tính gần đúng chiều cao h của khối tháp.
____________________HẾT____________________

BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ I SỐ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu _ 7,0 điểm)
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
B. Đề thi hôm nay khó quá!
C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng
phải không?
D. Các em hãy cố gắng học tập!
Câu 2: Cho tam giác
Giá trị
bằng
A.
Câu 3:
A.
Câu 4:
A.
Câu 5:
A. .

B.

C.

D.

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
.
B.
.
C.
.
D.
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
B.
C.
D.
Giá trị
bằng bao nhiêu?
B.
.
C.
.
D.

?
.

.

Câu 6: Cho mệnh đề chứa biến
với là số nguyên tố. Tìm mệnh đề đúng trong các
mệnh đề sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 8: Cho tập hợp
. Tập hợp A là:
A.
Câu 9:

Diện tích tam giác

A.
Câu 10: Cho hai đa thức



B.
bằng

C.

D.

B.

C.

D.

. Xét các tập hợp

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
15

,



Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.

.

B.

.

C.

.

Câu 11: Số phần tử của tập hợp
A. 0.
Câu 12: Xét
A.



B. 3.
C. 1.
là góc bất kì, đẳng thức nào sau đây đúng?
.
B.
.

C.

.

D.

là nửa mặt phẳng chứa điểm nào
.

Câu 14: Cho hai tập hợp

C.

.

. Khi đó

A.

B.

A.

.

D.


B.

.

Câu 17: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
B.

.
.

D.

C.

.

. Để

D.

C.

B.

.

A.

C.

.

B.

.

Câu 23: Cho tập hợp



.
.

. Khẳng định nào sau đây đúng?
D.
. Tính cạnh
.
.

D.

.

. Tập A là tập nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

. Giá trịcủa biểu thức

.

Câu 25: Cho tam giác
A.
.

D.

D.

C.
,

A.

là:

.

Câu 21: Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn:
A.
B.
Câu 22: Cho tam giác

,

Câu 24: Biết

.

thì tất cả các cặp

A.
B.

C.
Câu 19: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 20: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
.

.

là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới đây?

.

Câu 18: Cho tập hợp

A.

.

là tập nào sau đây?

.
D.
là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
.
C.

.

D.

C.

Câu 15: Phủ định của mệnh đề

A.

D. 2.

.

Câu 13: Miền nghiệm của bất phương trình
dưới đây?
A.
.
B.

C.
Câu 16: Cho
A.

D.

B.

B.

Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của biết thức

bằng

.

C.

.

Khẳng định nào sau đây đúng?
. C.
trên miền xác định bởi hệ
16

D.

.

. D.

.


Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

A.
khi
.
C.
khi
.
Câu 27: Tam giác

tam giác
có độ dài bằng
A. cm.
Câu 28: Cho

B.
D.

cm,

B.

cm.

là góc tù và
B.

Câu 29: Cho tam giác

.
.
C.

cm. Khi đó đường trung tuyến

cm.

D.

. Giá trị của biểu thức

A. .

A.

khi
khi
cm và

.

.

B.

.

. Tính tỉ số
.

cm.

bằng

C.

có các góc

của

C.

D.

.

D.

.

.

.

Câu 30: Cho hai tập hợp

. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn

?
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 31: Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là , , .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Miền nghiệm của bất phương trình
là nửa mặt phẳng (không kể bờ) không gạch thể
hiện bởi hình nào trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
A.
B.
C.
D.

y

y

3

2

x

2

2

A.
Câu 34: Cho tam giác
.



.

.

Câu 3: (1,0 điểm).

.

D.
cm2. Giá trị
D.

thỏa mãn hệ thức

B.

b) Cho hai tập hợp

Câu 2: (1,0 điểm).
a) Cho là góc bất kì. Chứng minh rằng:
b) Cho tam giác ABC có

C.

, các đường cao

II. PHẦN TỰ LUẬN (03 câu _ 3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm).
a) Cho hai tập hợp



C.
cm và có diện tích bằng

cm,
B.

Câu 35: Cho tam giác
.

3

x

O

. Khi đó, tập
B.

.

C.



. Tìm hệ thức giữa
.

D.

.

để



. Tính chu vi của tam giác
17

bằng

.

Xác định các tập hợp
Tìm

x

O

x

O

Câu 33: Cho ba tập hợp

A.

2

3

O

A.

y

y

3

.

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch 0394838727

Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên diện tích
. Trên diện tích mỗi
, nếu trồng dứa thì cần
20 công và thu 3 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng. Hỏi cần trồng mỗi loại cây
trên với diện tích là bao nhiêu
để thu được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180?
____________________HẾT____________________

18
 
Gửi ý kiến