10 đề thi giũa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 23h:26' 16-03-2026
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 23h:26' 16-03-2026
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT………
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Tập xác định
của hàm số
là
A.
.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
C.
.
D.
B.
.
.
D.
Trong mặt phẳng
A.
.
cho
B.
,
.
.
. Tích vô hướng của
C.
.
vectơ
Câu 4.
Phương trình
C.
Câu 5.
A.
.
B.
.
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi
là góc giữa hai đường thẳng
và
, tính
A.
.
.
C.
và bán kính
có phương trình là
Câu 6.
Câu 7.
Đường tròn
A.
C.
Câu 8.
.
là
.
C.
Câu 3.
B.
là:
D. .
có tập nghiệm là
B.
có tâm
.
.
D.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm các điểm
giác
là.
D.
.
D.
B.
.
.
.
.
có trong hình bên. Tọa độ trọng tâm của tam
Trang 1/42 - Mã đề 01
A.
Câu 9.
.
B.
Đường thẳng đi qua
A.
A.
C.
, nhận
.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
.
C.
, khoảng cách từ điểm
B.
Câu 11. Đường tròn tâm
.
.
D.
.
đến đường thẳng
.
và bán kính
D.
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
B.
.
.
C.
.
.
D.
có phương trình
.
được viết lại thành
. Khi đó biểu thức nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho tam thức bậc hai:
.
a) Tam thức bậc hai:
có bảng xét dấu là:
b)
c) Có
.
giá trị nguyên của
để
.
d) Nghiệm của tam thức bậc hai là:
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng
a) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Trang 2/42 - Mã đề 01
.
và
bằng
.
b) Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng
c) Vectơ pháp tuyến của
là
và
bằng
nên
.
có một vectơ chỉ phương là
d) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. . Nhà Ông bà ngoại của Tuấn có một ao cá dạng hình chữ nhật
chiều rộng
. Phần tam giác
.
với chiều dài
,
là nơi ông bà của Tuấn nuôi Vịt,
(với ,
lần lượt là các điểm nằm trên cạnh
(tham khảo hình bên dưới).
)
Tuấn đứng ở vị trí
để câu cá. Hỏi Tuấn có thể quăng lưỡi câu xa tối đa bao nhiêu mét (làm tròn
đến hàng đơn vị) để lưỡi câu không thể rơi vào nơi nuôi Vịt.
Câu 2.
Một trận bóng đá được tổ chức ở một sân vận động có sức chứa
trung bình các trận đấu gần đây có
người. Với giá vé
$ thì
khán giả. Theo một khảo sát thị trường đã chỉ ra rằng cứ
giả $ mỗi vé thì trung bình số khán giả tăng lên
người. Giá vé bằng bao nhiêu thì thu được
nhiều lợi nhuận nhất (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị: $) ?
Câu 3.
Cho đường thẳng
. Đường thẳng
song song với
và
cách
một khoảng bằng . Tính
.
Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng. Với giá bán
này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa
hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán để
của hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng.
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày
Câu 4.
Câu 1.
Cho tam giác
.
có các đỉnh
. Tính tích vô hướng
, suy ra
Câu 2.
Câu 3.
Tìm các số
sao cho đồ thị hàm số
là một parabol có đỉnh
.
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như
sau: 50 khách đầu tiên có giá là 300000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 người đăng ký thì cứ có
thêm một người, giá vé sẽ giảm 5000 đồng/người cho toàn bộ hành khách.
a)Gọi là số lượng khách từ người thứ 51 trở đi của nhóm. Biểu thị doanh thu theo .
b)Số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi
phí thực sự cho chuyến đi là 15080000 đồng.
Câu 4.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Tìm điểm
thuộc
, cho đường thẳng
sao cho
và hai điểm
lớn nhất.
Trang 3/42 - Mã đề 01
,
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT……….
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
02
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Cho ba điểm
. Đường cao
A.
Câu 2.
B.
.
C.
.
B.
.
và
D.
.
?
C.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho vectơ
có phương trình.
.
Điểm nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình
A.
Câu 3.
.
của tam giác
.
D.
, khi đó
.
, mệnh đề nào
sau đây đúng?
A.
Câu 4.
B.
.
Cho hàm số
A.
Câu 5.
.
,
A.
.
Trang 4/42 - Mã đề 01
.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Đặt
.
Tập nghiệm
C.
B.
,
.
của phương trình
B.
C.
.
, tìm dấu của
,
.
D.
,
.
là:
.
C.
.
D.
và
.
.
Câu 6.
Tìm tập xác định
A.
Câu 7.
của hàm số
.
B.
.
D.
B.
.
Tìm tập nghiệm
.
.
.
B.
C.
.
Góc giữa
đường thẳng
A.
giác
.
D.
:
và
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
D.
của bất phương trình
A.
.
:
.
bằng:
C.
, cho ba điểm
;
.
D.
;
.
.Tọa độ trọng tâm
của tam
là:
A.
.
B.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
C.
D.
.
. Khoảng cách từ điểm
bằng
B.
.
C.
Số nghiệm của phương trình
A. 2.
.
, cho đường thẳng
đến đường thẳng
Câu 12.
C.
.
C.
Câu 9.
.
Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
Câu 8.
.
B.
.
D.
.
là
.
C. 0.
D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho đường thẳng
.
a) Phương trình tham số của đường thẳng
là
.
Trang 5/42 - Mã đề 01
b) Phương trình đường thẳng
bằng
song song với đường thẳng
là
c) Điểm
một khoảng
.
thuộc đường thẳng
d) Có hai điểm thuộc đường thẳng
Câu 2.
và cách diểm
Cho hàm số
.
sao cho khoảng cách từ điểm đó tới điểm
bằng
.
.
a) Nghiệm của tam thức bậc hai
là:
b) Điều kiện để hàm số có nghĩa là
.
.
c) Tập xác định của hàm số là:
.
d) Hàm số đã cho luôn xác định trên
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai
bên như hình vẽ.
Biết chiều cao cổng parabol là
, cửa chính (ở giữa parabol) cao
cách giữa hai chân công parabol ây (đoạn
Câu 2.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
tạo với hai tia
Câu 3.
trên hình vẽ).
cho đường thẳng
một tam giác có diện tích bằng
một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình
hoành độ bao nhiêu sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ?
đi qua điểm
. Tính giá trị của biều thức
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí
Trang 6/42 - Mã đề 01
và rộng 4 m. Tính khoảng
và
.
. Người ta dự định đặt
. Hỏi máy thu đặt ở vị trí có
Câu 4.
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai
bên. Biết chiều cao cổng parabol là
cách giữa hai điểm
và
m còn kích thước cửa ở giữa là
. Hãy tính khoảng
. (xem hình vẽ bên dưới)
Trả lời:
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Xác định parabol
hoành tại điểm
Câu 2.
Cho tam giác
biết
có trục đối xứng là
và cắt trục
có hoành độ bằng .
có các đỉnh
. Tính tích vô hướng
, suy ra
.
Câu 3.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
tia
Câu 4.
tại
, viết phương trình đường thẳng đi qua
sao cho diện tích tam giác
Một doanh nghiệp tính toán lợi nhuận
cắt tia
tại
và
đạt giá trị nhỏ nhất.
(đồng) theo công thức như sau
, trong đó
là số sản phẩm được bán ra. Hỏi doanh nghiệp có lãi
khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm và doanh nghiệp bị lỗ khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
-------- HẾT--------
Trang 7/42 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT…………
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
03
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 2.
.
,
. Tích vô hướng của
B. .
C.
Cho hai đường thẳng
A.
Câu 3.
cho
.
D.
.
, tính
C.
Tất cả các giá trị thực của tham số
là:
.
và
B.
vectơ
.
D.
để
.
là một tam thức bậc hai
là
A.
Câu 4.
.
B.
.
Viết phương trình đường tròn có đường kính
Trang 8/42 - Mã đề 01
C.
biết
.
D.
và
.
.
Câu 5.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng toạ độ
, cho tam giác
có
,
,
. Toạ độ trọng tâm
của tam giác đã cho là
A.
Câu 6.
.
.
D.
.
Tìm tập xác định
của hàm số
.
.
B.
Trong mặt phẳng
C.
.
C.
D.
.
.
B.
C.
.
D.
Câu 10. Phương trình
D.
.
.
có nghiệm là
.
B.
Câu 11. Khoảng cách từ điểm
.
C.
.
đến đường thẳng
B.
A.
D.
.
là:
C.
Câu 12. Cho phương trình
.
D.
. Bình phương thu được phương trình nào?
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
?
, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
.
A.
.
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
A.
.
.
cho đường thẳng
.
.
D.
B.
Trong mặt phẳng
.
?
B.
C.
A.
Câu 9.
C.
.
A.
Câu 8.
.
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn
A.
Câu 7.
B.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
và đường thẳng
;
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a) Tính tích khoảng cách từ điểm
và gốc tọa độ đến đường thẳng
là
.
Trang 9/42 - Mã đề 01
b) Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
Câu 2.
nằm trong khoảng
c) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
d) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Cho bất phương trình
a) Có
b)
có tập nghiệm là
giá trị nguyên của
là
là
.
.
.
để tam thức bậc hai
nhận giá trị âm.
không là nghiệm của bất phương trình.
c)
d) Đoạn
trong đó
.
là tập con của tập nghiệm
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một quả bóng được đá lên từ độ cao
mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một
đường parabol trong mặt phẳng toạ độ
có phương trình
thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và
bóng. Biết rằng sau
giây thì nó đạt độ cao
; sau
trong đó
là
là độ cao (tính bằng mét) của quả
giây nó đạt độ cao
. Hỏi sau
giây quả bóng đạt độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí
một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình
. Người ta dự định đặt
. Hỏi máy thu đặt cách thiết bị
khoảng bao nhiêu sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 3.
Chiếc cầu dây văng một nhịp được thiết kế hai bên thành cầu có dạng parabol và được cố định bằng
các dây cáp song song.
Dựa vào bản vẽ ở Hình, hãy tính chiều dài tổng cộng của các dây cáp dọc ở hai mặt bên.
Biết: Dây dài nhất là
Nhịp cầu dài 30 m.
Trang 10/42 - Mã đề
01
, dây ngắn nhất là
. Khoảng cách giữa các dây bằng nhau.
Cần tính thêm
Câu 4.
chiều dài mỗi sợi dây cáp để neo cố định.
Cho tam giác
biết
. Phương trình đường thẳng
tam giác thành hai phần, sao cho phần chứa điểm
dạng
. Tính
qua
và chia
có diện tích gấp đối phần chứa điểm
có
?
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Cho điểm
,
Câu 2.
Xác định parabol
Câu 3.
Tổng chi phí
và
. Tính tích vô hướng
biết nó có đỉnh là
(đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất
và tính
,
.
.
sản phẩm được cho bởi biểu thức
; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất trong
khoảng nào để đảm bảo nhà sản xuất không bị lỗ (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Câu 4.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
đi qua
và cách
một khoảng lớn nhất.
và
. Viết phương trình đường thẳng
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT ………..
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
04
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Khoảng cách từ điểm
A.
.
Trong mặt phẳng
thẳng
và
đến đường thẳng
B. .
cho 2 đường thẳng
là
C.
.
D. .
và
. Góc giữa 2 đường
bằng
Trang 11/42 - Mã đề
01
A.
Câu 3.
Câu 4.
.
B.
.
C.
Phương trình đường tròn có tâm
.
D.
và có bán kính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
, gọi
là đường thẳng đi qua điểm
và có một vectơ pháp
tuyến
, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng
là:
A.
.
.
B.
.
có
,
C.
D.
Câu 5.
Cho tam giác
Câu 6.
A.
.
B. .
C.
.
D.
Trong mặt phẳng toạ độ, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
A.
Câu 8.
.
Tập xác định của hàm số
.
Câu 9.
B.
.
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
là:
A.
B.
.
D.
.
C.
.
C.
B.
.
.
D.
C.
của đoạn thẳng
.
.
có toạ độ
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
. Trung điểm
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
, cho
.
.
là
Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
.
.Tính
.
C.
Câu 7.
,
.
B.
.
.
D.
.
Câu 11. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
là tam thức bậc hai.
B.
là tam thức bậc hai.
C.
không là tam thức bậc hai.
D.
là tam thức bậc hai.
Câu 12. Tập nghiệm
A.
.
của phương trình:
B.
là
.
C.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trang 12/42 - Mã đề
01
Câu 1.
Cho bất phương trình
a) Nghiệm của bất phương trình là
b) Nghiệm của bất phương trình là
c)
là nghiệm của bất phương trình.
.
d) Tập nghiệm của bất phương trình chứa khoảng
Câu 2.
.
Trong mặt phẳng
cho điểm
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a) Khoảng cách từ điểm
đến trục Ox bằng 2.
b) Khoảng cách từ điểm
đến trục Oy bằng 1.
c) Khoảng cách từ điểm
đến trục Ox bằng 1.
d) Khoảng cách từ điểm
đến trục Oy bằng -1.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Trong mặt phẳng
,cho đường thẳng
đường thẳng
Câu 2.
và
cách
một khoảng
. Xác định
Sức mạnh động cơ (tính bằng đơn vị mã lực) sinh ra từ máy của một cannô ở tốc độ quay
phút được xác định bởi hàm số:
động cơ này đạt được là
Câu 3.
vuông góc với
vòng/
Vậy sức mạnh lớn nhất của
Khi du lịch đến thành phố St. Louis (Mỹ), ta sẽ thấy một cái cổng lớn có hình parabol hướng bề
lõm xuống dưới, đó là cổng Arch. Giả sử ta lập một hệ toạ độ Oxy sao cho một chân cổng đi qua
gốc O như Hình 16 (x và y tính bằng mét), chân kia của cổng ở vị trí có tọa độ
điểm
trên cổng có toạ độ là
. Biết một
.
Tính chiều cao của cổng (tính từ điểm cao nhất trên cổng xuống mặt đất), làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị.
Trang 13/42 - Mã đề
01
Câu 4.
Một chiếc phà chở khách qua song từ điểm
đến điểm
bên kia sông. Nhưng vì có
gió và nước chảy mạnh nên chiếc phà qua bên kia sông tại điểm
thuyền so với lúc dự tính ban đầu (làm tròn đến độ).
. Tính góc lệch của con
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ
góc
Câu 2.
có
. Tính số đo
của tam giác đã cho.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Gọi
đường thẳng
Câu 3.
, cho tam giác
,
, cho điểm
là giao điểm của
lần lượt tại
,
(
và hai đường
:
,
và
. Viết phương trình đường thẳng
và
khác
) sao cho
Một vật chuyển động có vận tốc (mét/giây) được biểu diễn theo thời gian
đi qua
Xác định parabol
(giây) bằng công thức
)?
, biết rằng parabol đó
a) Có trục đối xứng
b) Có đỉnh
và cắt hai
đạt giá trị nhỏ nhất.
.
a) Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu giây thì vận tốc của vật không bé hơn
(biết rằng
b) Trong 10 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Câu 4.
:
và cắt
tại điểm
.
.
c) Đi qua hai điểm
d) Có hoành độ đỉnh
và
.
và đi qua điểm
.
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT ……..
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Trang 14/42 - Mã đề
01
05
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Trong các giá trị sau của
, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình
A. .
Câu 2.
B.
Câu 4.
.
B.
.
D.
.
C.
D.
.
:
B. có nghiệm duy nhất.
C. có hai nghiệm phân biệt.
D. vô nghiệm.
Với giá trị
.
là
A. vô số nghiệm.
nào sau đây thì tam thức
.
B.
nhận giá trị dương?
.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
Câu 6.
và
Phương trình
A.
Câu 5.
C.
Tích vô hướng của hai vectơ
A.
Câu 3.
.
.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
.
B.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
,
. Trung điểm
.
của đoạn thẳng
có tọa độ là
A.
Câu 7.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. Góc giữa hai đường thẳng bằng
nếu hai đường thẳng vuông góc.
B. Góc giữa hai đường thẳng không lớn hơn
.
C. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
D. Góc giữa hai đường thẳng bằng
Câu 8.
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
.
C.
Câu 9.
nếu vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó cùng phương.
B.
.
.
D.
Đường tròn tâm
, bán kính
A.
.
B.
C.
.
D.
.
có phương trình là
.
.
Trang 15/42 - Mã đề
01
Câu 10. Đường thẳng
A.
có phương trình tổng quát là:
.
B.
.
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
Câu 12. Tính
A.
C.
.
, khoảng cách từ điểm
B.
.
với
C.
D.
.
đến đường thẳng
.
D.
là
.
là các nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hàm số
.
a) Điều kiện để hàm số có nghĩa là
.
b) Nghiệm của tam thức bậc hai
là:
c) Hàm số đã cho luôn xác định trên
.
d) Tập xác định của hàm số là:
Câu 2.
Trong mặt phẳng
thẳng đi qua diểm
a) Đường thẳng
.
, cho điểm
và đường thẳng
và tạo với đường thẳng
một góc
có một vectơ pháp tuyến là
b) Có hai đường thẳng
.
. Gọi
là đường
.
.
thỏa mãn yêu cầu bài toán đặt ra.
c) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
d) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
bằng
là
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một quả bóng được đá lên từ độ cao
mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một
đường parabol trong mặt phẳng toạ độ
có phương trình
thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và
bóng. Biết rằng sau
giây thì nó đạt độ cao
; sau
trong đó
là
là độ cao (tính bằng mét) của quả
giây nó đạt độ cao
. Hỏi sau
giây quả bóng đạt độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
Câu 2.
Một kĩ sư thiết kế cây cầu treo bắt ngang dòng sông (như hình vẽ). Ở hai bên dòng sông, kĩ sư thiết
kế hai cột trụ đỡ
Trang 16/42 - Mã đề
01
và
có độ cao
và bên trên có bắt một dây truyền có dạng Parabol
để đỡ nền cầu. Hai đầu của dây truyền được gắn chặt vào hai điểm
và
. Để chịu sức
nặng của cây cầu và các phương tiện giao thông thì ở khoảng giữa cầu phải đặt thêm dây cáp treo
thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền. Biết khoảng cách giữa các dây cáp treo và hai cột trụ là
bằng nhau và dây cáp có độ dài ngắn nhất là
. Khoảng cách
. Tổng chiều dài
các cáp treo còn lại là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 3.
Có hai con tàu
xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn
hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ
ki-lô-mét), tại thời điểm
(giờ), vị trí của tàu
; vị trí tàu
Nếu tàu
có tọa độ được xác định bởi công thức
có tọa độ là
đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu
với đơn vị trên các trục tính bằng
.
chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao
nhiêu?
Câu 4.
Trong mặt phẳng
thẳng
,cho đường thẳng
và
cách
vuông góc với đường
một khoảng
. Xác định
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Tìm điểm
Câu 2.
thuộc
, cho đường thẳng
sao cho
và hai điểm
,
lớn nhất.
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến tham quan du lịch của một nhóm du khách du
lịch như sau:
Nếu có ít hơn hoặc bằng
Nếu có nhiều hơn
người đăng ký tham gia thì kể từ sau người thứ
khách hàng, giá vé sẽ giảm
a) Gọi
người đăng ký tham gia thì giá tiền là
đồng/người.
trở đi, cứ thêm một
đồng/ người cho toàn bộ khách hàng.
là số lượng khách hàng từ người thứ
trở lên của nhóm. Biểu thị doanh thu của công ty
du lịch theo
Trang 17/42 - Mã đề
01
b) Số người du lịch của nhóm nhiều nhất là bao nhiêu để công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí
thực sự cho một chuyến đi là
Câu 3.
đồng/ người.
Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol
biết:
a)
đi qua điểm
và có trục đối xứng
b)
có trục đối xứng là là đường thẳng
.
và cắt trục hoành tại điểm
.
Câu 4.
Trong mặt phẳng
cho
. Tính
suy ra
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT…………….
Trang 18/42 - Mã đề
01
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
06
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tập xác định
A.
Câu 3.
Câu 4.
.
C.
.
D.
.
là
B. .
Trên mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
C.
có
D.
,
,
. Tọa độ trọng tâm
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
.
B.
C.
.
D.
Khoảng cách từ điểm
A.
Câu 7.
.
A.
A.
Câu 6.
B.
là
Tập nghiệm của phương trình
của tam giác
Câu 5.
của hàm số
đến đường thẳng
.
.
bằng:
B.
C.
D.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
là tam thức bậc hai.
C.
là tam thức bậc hai.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
B.
cho hai vectơ
D.
và
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
Tính tích vô hướng
.
Trang 19/42 - Mã đề
01
B.
Câu 9.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng
A.
, tính góc giữa hai đường thẳng
.
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
và
C.
.
cho đường thẳng
.
D.
.
. Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 11. Phương trình đường tròn có tâm
A.
và bán kính
.
C.
.
.
D.
.
là:
B.
.
D.
.
Câu 12. Số nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ
cho đường thẳng
. Xét tính đúng, sai của các
mệnh đề sau.
a) Khoảng cách từ
b) Có hai giá trị tham số
đến
bằng 1 khi và chỉ khi
để
.
c) Khoảng cách giữa đường thẳng
và
bằng 5 khi và chỉ khi
.
d) Khi
Câu 2.
, khoảng cách từ
đến
bằng 4.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Biểu thức
luôn dương với mọi giá trị của
b) Tập nghiệm của bất phương trình
c) Tập xác định của hàm số
Trang 20/42 - Mã đề
01
là
là
và
d) Tập xác định củ
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Tập xác định
của hàm số
là
A.
.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
C.
.
D.
B.
.
.
D.
Trong mặt phẳng
A.
.
cho
B.
,
.
.
. Tích vô hướng của
C.
.
vectơ
Câu 4.
Phương trình
C.
Câu 5.
A.
.
B.
.
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi
là góc giữa hai đường thẳng
và
, tính
A.
.
.
C.
và bán kính
có phương trình là
Câu 6.
Câu 7.
Đường tròn
A.
C.
Câu 8.
.
là
.
C.
Câu 3.
B.
là:
D. .
có tập nghiệm là
B.
có tâm
.
.
D.
.
.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm các điểm
giác
là.
D.
.
D.
B.
.
.
.
.
có trong hình bên. Tọa độ trọng tâm của tam
Trang 1/42 - Mã đề 01
A.
Câu 9.
.
B.
Đường thẳng đi qua
A.
A.
C.
, nhận
.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
.
C.
, khoảng cách từ điểm
B.
Câu 11. Đường tròn tâm
.
.
D.
.
đến đường thẳng
.
và bán kính
D.
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là
B.
.
.
C.
.
.
D.
có phương trình
.
được viết lại thành
. Khi đó biểu thức nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
D.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho tam thức bậc hai:
.
a) Tam thức bậc hai:
có bảng xét dấu là:
b)
c) Có
.
giá trị nguyên của
để
.
d) Nghiệm của tam thức bậc hai là:
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng
a) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Trang 2/42 - Mã đề 01
.
và
bằng
.
b) Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng
c) Vectơ pháp tuyến của
là
và
bằng
nên
.
có một vectơ chỉ phương là
d) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. . Nhà Ông bà ngoại của Tuấn có một ao cá dạng hình chữ nhật
chiều rộng
. Phần tam giác
.
với chiều dài
,
là nơi ông bà của Tuấn nuôi Vịt,
(với ,
lần lượt là các điểm nằm trên cạnh
(tham khảo hình bên dưới).
)
Tuấn đứng ở vị trí
để câu cá. Hỏi Tuấn có thể quăng lưỡi câu xa tối đa bao nhiêu mét (làm tròn
đến hàng đơn vị) để lưỡi câu không thể rơi vào nơi nuôi Vịt.
Câu 2.
Một trận bóng đá được tổ chức ở một sân vận động có sức chứa
trung bình các trận đấu gần đây có
người. Với giá vé
$ thì
khán giả. Theo một khảo sát thị trường đã chỉ ra rằng cứ
giả $ mỗi vé thì trung bình số khán giả tăng lên
người. Giá vé bằng bao nhiêu thì thu được
nhiều lợi nhuận nhất (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị: $) ?
Câu 3.
Cho đường thẳng
. Đường thẳng
song song với
và
cách
một khoảng bằng . Tính
.
Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng. Với giá bán
này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả. Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửa
hàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được là 10 quả. Xác định giá bán để
của hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng.
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày
Câu 4.
Câu 1.
Cho tam giác
.
có các đỉnh
. Tính tích vô hướng
, suy ra
Câu 2.
Câu 3.
Tìm các số
sao cho đồ thị hàm số
là một parabol có đỉnh
.
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như
sau: 50 khách đầu tiên có giá là 300000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 người đăng ký thì cứ có
thêm một người, giá vé sẽ giảm 5000 đồng/người cho toàn bộ hành khách.
a)Gọi là số lượng khách từ người thứ 51 trở đi của nhóm. Biểu thị doanh thu theo .
b)Số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi
phí thực sự cho chuyến đi là 15080000 đồng.
Câu 4.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Tìm điểm
thuộc
, cho đường thẳng
sao cho
và hai điểm
lớn nhất.
Trang 3/42 - Mã đề 01
,
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT……….
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
02
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Cho ba điểm
. Đường cao
A.
Câu 2.
B.
.
C.
.
B.
.
và
D.
.
?
C.
Trong mặt phẳng tọa độ, cho vectơ
có phương trình.
.
Điểm nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình
A.
Câu 3.
.
của tam giác
.
D.
, khi đó
.
, mệnh đề nào
sau đây đúng?
A.
Câu 4.
B.
.
Cho hàm số
A.
Câu 5.
.
,
A.
.
Trang 4/42 - Mã đề 01
.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Đặt
.
Tập nghiệm
C.
B.
,
.
của phương trình
B.
C.
.
, tìm dấu của
,
.
D.
,
.
là:
.
C.
.
D.
và
.
.
Câu 6.
Tìm tập xác định
A.
Câu 7.
của hàm số
.
B.
.
D.
B.
.
Tìm tập nghiệm
.
.
.
B.
C.
.
Góc giữa
đường thẳng
A.
giác
.
D.
:
và
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
D.
của bất phương trình
A.
.
:
.
bằng:
C.
, cho ba điểm
;
.
D.
;
.
.Tọa độ trọng tâm
của tam
là:
A.
.
B.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
.
.
C.
D.
.
. Khoảng cách từ điểm
bằng
B.
.
C.
Số nghiệm của phương trình
A. 2.
.
, cho đường thẳng
đến đường thẳng
Câu 12.
C.
.
C.
Câu 9.
.
Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
Câu 8.
.
B.
.
D.
.
là
.
C. 0.
D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho đường thẳng
.
a) Phương trình tham số của đường thẳng
là
.
Trang 5/42 - Mã đề 01
b) Phương trình đường thẳng
bằng
song song với đường thẳng
là
c) Điểm
một khoảng
.
thuộc đường thẳng
d) Có hai điểm thuộc đường thẳng
Câu 2.
và cách diểm
Cho hàm số
.
sao cho khoảng cách từ điểm đó tới điểm
bằng
.
.
a) Nghiệm của tam thức bậc hai
là:
b) Điều kiện để hàm số có nghĩa là
.
.
c) Tập xác định của hàm số là:
.
d) Hàm số đã cho luôn xác định trên
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai
bên như hình vẽ.
Biết chiều cao cổng parabol là
, cửa chính (ở giữa parabol) cao
cách giữa hai chân công parabol ây (đoạn
Câu 2.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
tạo với hai tia
Câu 3.
trên hình vẽ).
cho đường thẳng
một tam giác có diện tích bằng
một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình
hoành độ bao nhiêu sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ?
đi qua điểm
. Tính giá trị của biều thức
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí
Trang 6/42 - Mã đề 01
và rộng 4 m. Tính khoảng
và
.
. Người ta dự định đặt
. Hỏi máy thu đặt ở vị trí có
Câu 4.
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai
bên. Biết chiều cao cổng parabol là
cách giữa hai điểm
và
m còn kích thước cửa ở giữa là
. Hãy tính khoảng
. (xem hình vẽ bên dưới)
Trả lời:
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Xác định parabol
hoành tại điểm
Câu 2.
Cho tam giác
biết
có trục đối xứng là
và cắt trục
có hoành độ bằng .
có các đỉnh
. Tính tích vô hướng
, suy ra
.
Câu 3.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
tia
Câu 4.
tại
, viết phương trình đường thẳng đi qua
sao cho diện tích tam giác
Một doanh nghiệp tính toán lợi nhuận
cắt tia
tại
và
đạt giá trị nhỏ nhất.
(đồng) theo công thức như sau
, trong đó
là số sản phẩm được bán ra. Hỏi doanh nghiệp có lãi
khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm và doanh nghiệp bị lỗ khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
-------- HẾT--------
Trang 7/42 - Mã đề 01
TRƯỜNG THPT…………
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
03
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Trong mặt phẳng
A.
Câu 2.
.
,
. Tích vô hướng của
B. .
C.
Cho hai đường thẳng
A.
Câu 3.
cho
.
D.
.
, tính
C.
Tất cả các giá trị thực của tham số
là:
.
và
B.
vectơ
.
D.
để
.
là một tam thức bậc hai
là
A.
Câu 4.
.
B.
.
Viết phương trình đường tròn có đường kính
Trang 8/42 - Mã đề 01
C.
biết
.
D.
và
.
.
Câu 5.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng toạ độ
, cho tam giác
có
,
,
. Toạ độ trọng tâm
của tam giác đã cho là
A.
Câu 6.
.
.
D.
.
Tìm tập xác định
của hàm số
.
.
B.
Trong mặt phẳng
C.
.
C.
D.
.
.
B.
C.
.
D.
Câu 10. Phương trình
D.
.
.
có nghiệm là
.
B.
Câu 11. Khoảng cách từ điểm
.
C.
.
đến đường thẳng
B.
A.
D.
.
là:
C.
Câu 12. Cho phương trình
.
D.
. Bình phương thu được phương trình nào?
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
?
, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
.
A.
.
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
A.
.
.
cho đường thẳng
.
.
D.
B.
Trong mặt phẳng
.
?
B.
C.
A.
Câu 9.
C.
.
A.
Câu 8.
.
Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn
A.
Câu 7.
B.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
,
và đường thẳng
;
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a) Tính tích khoảng cách từ điểm
và gốc tọa độ đến đường thẳng
là
.
Trang 9/42 - Mã đề 01
b) Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
Câu 2.
nằm trong khoảng
c) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
d) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
Cho bất phương trình
a) Có
b)
có tập nghiệm là
giá trị nguyên của
là
là
.
.
.
để tam thức bậc hai
nhận giá trị âm.
không là nghiệm của bất phương trình.
c)
d) Đoạn
trong đó
.
là tập con của tập nghiệm
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một quả bóng được đá lên từ độ cao
mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một
đường parabol trong mặt phẳng toạ độ
có phương trình
thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và
bóng. Biết rằng sau
giây thì nó đạt độ cao
; sau
trong đó
là
là độ cao (tính bằng mét) của quả
giây nó đạt độ cao
. Hỏi sau
giây quả bóng đạt độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí
một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình
. Người ta dự định đặt
. Hỏi máy thu đặt cách thiết bị
khoảng bao nhiêu sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất ? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 3.
Chiếc cầu dây văng một nhịp được thiết kế hai bên thành cầu có dạng parabol và được cố định bằng
các dây cáp song song.
Dựa vào bản vẽ ở Hình, hãy tính chiều dài tổng cộng của các dây cáp dọc ở hai mặt bên.
Biết: Dây dài nhất là
Nhịp cầu dài 30 m.
Trang 10/42 - Mã đề
01
, dây ngắn nhất là
. Khoảng cách giữa các dây bằng nhau.
Cần tính thêm
Câu 4.
chiều dài mỗi sợi dây cáp để neo cố định.
Cho tam giác
biết
. Phương trình đường thẳng
tam giác thành hai phần, sao cho phần chứa điểm
dạng
. Tính
qua
và chia
có diện tích gấp đối phần chứa điểm
có
?
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Cho điểm
,
Câu 2.
Xác định parabol
Câu 3.
Tổng chi phí
và
. Tính tích vô hướng
biết nó có đỉnh là
(đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất
và tính
,
.
.
sản phẩm được cho bởi biểu thức
; giá bán một sản phẩm là 170 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất trong
khoảng nào để đảm bảo nhà sản xuất không bị lỗ (giả sử các sản phẩm được bán hết)?
Câu 4.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
đi qua
và cách
một khoảng lớn nhất.
và
. Viết phương trình đường thẳng
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT ………..
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
04
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Khoảng cách từ điểm
A.
.
Trong mặt phẳng
thẳng
và
đến đường thẳng
B. .
cho 2 đường thẳng
là
C.
.
D. .
và
. Góc giữa 2 đường
bằng
Trang 11/42 - Mã đề
01
A.
Câu 3.
Câu 4.
.
B.
.
C.
Phương trình đường tròn có tâm
.
D.
và có bán kính
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
, gọi
là đường thẳng đi qua điểm
và có một vectơ pháp
tuyến
, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng
là:
A.
.
.
B.
.
có
,
C.
D.
Câu 5.
Cho tam giác
Câu 6.
A.
.
B. .
C.
.
D.
Trong mặt phẳng toạ độ, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
A.
Câu 8.
.
Tập xác định của hàm số
.
Câu 9.
B.
.
.
B.
Trong mặt phẳng tọa độ
là:
A.
B.
.
D.
.
C.
.
C.
B.
.
.
D.
C.
của đoạn thẳng
.
.
có toạ độ
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
. Trung điểm
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
D.
.
, cho
.
.
là
Tìm tập nghiệm của phương trình
A.
.
.Tính
.
C.
Câu 7.
,
.
B.
.
.
D.
.
Câu 11. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
là tam thức bậc hai.
B.
là tam thức bậc hai.
C.
không là tam thức bậc hai.
D.
là tam thức bậc hai.
Câu 12. Tập nghiệm
A.
.
của phương trình:
B.
là
.
C.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Trang 12/42 - Mã đề
01
Câu 1.
Cho bất phương trình
a) Nghiệm của bất phương trình là
b) Nghiệm của bất phương trình là
c)
là nghiệm của bất phương trình.
.
d) Tập nghiệm của bất phương trình chứa khoảng
Câu 2.
.
Trong mặt phẳng
cho điểm
. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a) Khoảng cách từ điểm
đến trục Ox bằng 2.
b) Khoảng cách từ điểm
đến trục Oy bằng 1.
c) Khoảng cách từ điểm
đến trục Ox bằng 1.
d) Khoảng cách từ điểm
đến trục Oy bằng -1.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Trong mặt phẳng
,cho đường thẳng
đường thẳng
Câu 2.
và
cách
một khoảng
. Xác định
Sức mạnh động cơ (tính bằng đơn vị mã lực) sinh ra từ máy của một cannô ở tốc độ quay
phút được xác định bởi hàm số:
động cơ này đạt được là
Câu 3.
vuông góc với
vòng/
Vậy sức mạnh lớn nhất của
Khi du lịch đến thành phố St. Louis (Mỹ), ta sẽ thấy một cái cổng lớn có hình parabol hướng bề
lõm xuống dưới, đó là cổng Arch. Giả sử ta lập một hệ toạ độ Oxy sao cho một chân cổng đi qua
gốc O như Hình 16 (x và y tính bằng mét), chân kia của cổng ở vị trí có tọa độ
điểm
trên cổng có toạ độ là
. Biết một
.
Tính chiều cao của cổng (tính từ điểm cao nhất trên cổng xuống mặt đất), làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị.
Trang 13/42 - Mã đề
01
Câu 4.
Một chiếc phà chở khách qua song từ điểm
đến điểm
bên kia sông. Nhưng vì có
gió và nước chảy mạnh nên chiếc phà qua bên kia sông tại điểm
thuyền so với lúc dự tính ban đầu (làm tròn đến độ).
. Tính góc lệch của con
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ
góc
Câu 2.
có
. Tính số đo
của tam giác đã cho.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Gọi
đường thẳng
Câu 3.
, cho tam giác
,
, cho điểm
là giao điểm của
lần lượt tại
,
(
và hai đường
:
,
và
. Viết phương trình đường thẳng
và
khác
) sao cho
Một vật chuyển động có vận tốc (mét/giây) được biểu diễn theo thời gian
đi qua
Xác định parabol
(giây) bằng công thức
)?
, biết rằng parabol đó
a) Có trục đối xứng
b) Có đỉnh
và cắt hai
đạt giá trị nhỏ nhất.
.
a) Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu giây thì vận tốc của vật không bé hơn
(biết rằng
b) Trong 10 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Câu 4.
:
và cắt
tại điểm
.
.
c) Đi qua hai điểm
d) Có hoành độ đỉnh
và
.
và đi qua điểm
.
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT ……..
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Trang 14/42 - Mã đề
01
05
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Trong các giá trị sau của
, giá trị nào là nghiệm của bất phương trình
A. .
Câu 2.
B.
Câu 4.
.
B.
.
D.
.
C.
D.
.
:
B. có nghiệm duy nhất.
C. có hai nghiệm phân biệt.
D. vô nghiệm.
Với giá trị
.
là
A. vô số nghiệm.
nào sau đây thì tam thức
.
B.
nhận giá trị dương?
.
Tìm tập xác định của hàm số
A.
Câu 6.
và
Phương trình
A.
Câu 5.
C.
Tích vô hướng của hai vectơ
A.
Câu 3.
.
.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
.
B.
.
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
,
. Trung điểm
.
của đoạn thẳng
có tọa độ là
A.
Câu 7.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. Góc giữa hai đường thẳng bằng
nếu hai đường thẳng vuông góc.
B. Góc giữa hai đường thẳng không lớn hơn
.
C. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
D. Góc giữa hai đường thẳng bằng
Câu 8.
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
.
C.
Câu 9.
nếu vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó cùng phương.
B.
.
.
D.
Đường tròn tâm
, bán kính
A.
.
B.
C.
.
D.
.
có phương trình là
.
.
Trang 15/42 - Mã đề
01
Câu 10. Đường thẳng
A.
có phương trình tổng quát là:
.
B.
.
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
Câu 12. Tính
A.
C.
.
, khoảng cách từ điểm
B.
.
với
C.
D.
.
đến đường thẳng
.
D.
là
.
là các nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Cho hàm số
.
a) Điều kiện để hàm số có nghĩa là
.
b) Nghiệm của tam thức bậc hai
là:
c) Hàm số đã cho luôn xác định trên
.
d) Tập xác định của hàm số là:
Câu 2.
Trong mặt phẳng
thẳng đi qua diểm
a) Đường thẳng
.
, cho điểm
và đường thẳng
và tạo với đường thẳng
một góc
có một vectơ pháp tuyến là
b) Có hai đường thẳng
.
. Gọi
là đường
.
.
thỏa mãn yêu cầu bài toán đặt ra.
c) Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
d) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
bằng
là
.
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.
Một quả bóng được đá lên từ độ cao
mét so với mặt đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một
đường parabol trong mặt phẳng toạ độ
có phương trình
thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và
bóng. Biết rằng sau
giây thì nó đạt độ cao
; sau
trong đó
là
là độ cao (tính bằng mét) của quả
giây nó đạt độ cao
. Hỏi sau
giây quả bóng đạt độ cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
Câu 2.
Một kĩ sư thiết kế cây cầu treo bắt ngang dòng sông (như hình vẽ). Ở hai bên dòng sông, kĩ sư thiết
kế hai cột trụ đỡ
Trang 16/42 - Mã đề
01
và
có độ cao
và bên trên có bắt một dây truyền có dạng Parabol
để đỡ nền cầu. Hai đầu của dây truyền được gắn chặt vào hai điểm
và
. Để chịu sức
nặng của cây cầu và các phương tiện giao thông thì ở khoảng giữa cầu phải đặt thêm dây cáp treo
thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền. Biết khoảng cách giữa các dây cáp treo và hai cột trụ là
bằng nhau và dây cáp có độ dài ngắn nhất là
. Khoảng cách
. Tổng chiều dài
các cáp treo còn lại là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 3.
Có hai con tàu
xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn
hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ
ki-lô-mét), tại thời điểm
(giờ), vị trí của tàu
; vị trí tàu
Nếu tàu
có tọa độ được xác định bởi công thức
có tọa độ là
đứng yên ở vị trí ban đầu, tàu
với đơn vị trên các trục tính bằng
.
chạy thì khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao
nhiêu?
Câu 4.
Trong mặt phẳng
thẳng
,cho đường thẳng
và
cách
vuông góc với đường
một khoảng
. Xác định
PHẦN IV. Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
. Tìm điểm
Câu 2.
thuộc
, cho đường thẳng
sao cho
và hai điểm
,
lớn nhất.
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến tham quan du lịch của một nhóm du khách du
lịch như sau:
Nếu có ít hơn hoặc bằng
Nếu có nhiều hơn
người đăng ký tham gia thì kể từ sau người thứ
khách hàng, giá vé sẽ giảm
a) Gọi
người đăng ký tham gia thì giá tiền là
đồng/người.
trở đi, cứ thêm một
đồng/ người cho toàn bộ khách hàng.
là số lượng khách hàng từ người thứ
trở lên của nhóm. Biểu thị doanh thu của công ty
du lịch theo
Trang 17/42 - Mã đề
01
b) Số người du lịch của nhóm nhiều nhất là bao nhiêu để công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí
thực sự cho một chuyến đi là
Câu 3.
đồng/ người.
Xác định hàm số bậc hai có đồ thị là parabol
biết:
a)
đi qua điểm
và có trục đối xứng
b)
có trục đối xứng là là đường thẳng
.
và cắt trục hoành tại điểm
.
Câu 4.
Trong mặt phẳng
cho
. Tính
suy ra
-------- HẾT--------
TRƯỜNG THPT…………….
Trang 18/42 - Mã đề
01
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ TOÁN
Môn: TOÁN, Lớp 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
06
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.
Câu 2.
Tập nghiệm của bất phương trình
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tập xác định
A.
Câu 3.
Câu 4.
.
C.
.
D.
.
là
B. .
Trên mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
C.
có
D.
,
,
. Tọa độ trọng tâm
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
.
B.
C.
.
D.
Khoảng cách từ điểm
A.
Câu 7.
.
A.
A.
Câu 6.
B.
là
Tập nghiệm của phương trình
của tam giác
Câu 5.
của hàm số
đến đường thẳng
.
.
bằng:
B.
C.
D.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
là tam thức bậc hai.
C.
là tam thức bậc hai.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ
A.
B.
cho hai vectơ
D.
và
là tam thức bậc hai.
là tam thức bậc hai.
Tính tích vô hướng
.
Trang 19/42 - Mã đề
01
B.
Câu 9.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng
A.
, tính góc giữa hai đường thẳng
.
B.
Câu 10. Trong mặt phẳng
.
và
C.
.
cho đường thẳng
.
D.
.
. Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 11. Phương trình đường tròn có tâm
A.
và bán kính
.
C.
.
.
D.
.
là:
B.
.
D.
.
Câu 12. Số nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ
cho đường thẳng
. Xét tính đúng, sai của các
mệnh đề sau.
a) Khoảng cách từ
b) Có hai giá trị tham số
đến
bằng 1 khi và chỉ khi
để
.
c) Khoảng cách giữa đường thẳng
và
bằng 5 khi và chỉ khi
.
d) Khi
Câu 2.
, khoảng cách từ
đến
bằng 4.
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Biểu thức
luôn dương với mọi giá trị của
b) Tập nghiệm của bất phương trình
c) Tập xác định của hàm số
Trang 20/42 - Mã đề
01
là
là
và
d) Tập xác định củ
 








Các ý kiến mới nhất