KET NOI TRI THUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 07h:53' 19-11-2024
Dung lượng: 150.9 KB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 07h:53' 19-11-2024
Dung lượng: 150.9 KB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Câu 1. Kết quả của phép tính 34,5 + 10,04 là:
A. 13,49
B. 44,54
C. 143,54
D. 13,45
Câu 2. Số bị trừ là 87, số trừ là 21,56. Hiệu là:
A. 0,31
B. 21,3
C. 44,31
D. 65,44
Câu 3. Tích của 10,45 và 4 là:
A. 41,8
B. 14,45
C. 40,162
D. 44,85
Câu 4.
36,95 + …?... = 49,1
Số thích hợp điền vào ô trống là
A. 13,85
B. 14,15
C. 15,85
D. 12,15
Câu 5.
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 64,64
B. 64,98
C. 30,98
D. 30,64
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
a
36,97
24,78
10,98
40,64
1,235
b
16,08
26,35
9,06
3,09
0,5
a+b
………..... ………..... ………..... ………..... ……….....
.
.
.
.
.
a-b
………..... ………..... ………..... ………..... ……….....
.
.
.
.
.
Bài 1. Đặt tính rồi tính
Bài 3. Khoanh tròn vào biểu thức có giá trị lớn hơn
ĐỀ 2
Câu 1. Tích của hai số thập phân 3,5 và 1,3 là:
A. 3,35
B. 31,35
C. 4,55
D. 4,8
Câu 2. Thương của phép chia 56,08 : 8 là:
A. 7,01
B. 7,1
C. 8,01
D. 8,1
Câu 3. Tích của hai số là 6,46. Thừa số thứ nhất là 1,9
A. 2,56
B. 3,4
C. 7,36
D. 4,02
Câu 4.
9,72 : ………… = 2,7
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,9
B. 7,02
C. 3,6
D. 4,69
Câu 5. Giá trị của biểu thức 35,9 × 28 : 4 là:
A. 155,6
B. 264,45
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
C. 251,3
D. 208,64
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện
a) 3,56 × 2,1 + 2,1 × 1,44 + 2,1
b) 0,05 × 1 250 × 200 × 0,08
………………………………
…………….
ĐỀ 3
Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1. Diện tích bàn học của em là: (0,5 điểm)
A. 57 cm2
B. 57 dm2
C. 57 m2
D. 57 mm2
Câu 2. Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình
là: (0,5 điểm)
A. 1 3/4
B. 3 4/3
C. 1 1/4
D. 3 1/4
Pause
00:0
01:31
Mute
Câu 3. Số thập phân 5,009 đọc là: (0,5 điểm)
A. Năm phẩy chín
B. Năm phẩy không không chín
C. Năm phẩy không chín D. Năm phẩy không không
không chín
Câu 4. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn
số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của
Mai là: (0,5 điểm)
A. 10 điểm B. 9,8 điểm C. 9 điểm D. 9,75 điểm
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào
chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? (0,5 điểm)
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
Câu 6. Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi
lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ nhất
nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4
tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được số tấn hàng
là: (0,5 điểm)
A. 4,2 tấn
B. 3,58 tấn
C. 4,5 tấn
D. 4,6 tấn
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm)
a) 12/50 =
b) 28/400 =
c) 72/50 =
d) 7/7000 =
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Bài 3. (1đ) Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé
đến lớn:
Bài 4. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 5. Tính giá trị biểu thức: (1đ)
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372
kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
Bài 6. Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân
lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao cho mỗi
chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.
(1đ)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
D
B
A
A
D
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé
đến lớn:
Hình A, Hình B, Hình D, Hình C
Giải thích
Đổi 510 mm2 = 5,1 cm2
5 cm2 40 mm2 = 5,4 cm2
Vì 5 cm2 < 5,1 cm2 < 5,4 cm2 < 5,5 cm2
nên Hình A < Hình B < Hình D < Hình C
Bài 4.
a) 80,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,09
c) 62,99 > 62,989
d) 595,7 > 595,6
Bài 5.
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372
kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
= 600 km2 – 89 km2 × 3
= 5 000 kg – 285 kg × 3 +
372 kg
= 600 km2 – 267 km2
= 5 000 kg – 855 kg + 372
kg
= 333 km2
= 4 517 kg
Bài 6.
Đó là số: 432,1
Bài 3. Em hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau
Câu 1. Kết quả của phép tính 34,5 + 10,04 là:
A. 13,49
B. 44,54
C. 143,54
D. 13,45
Câu 2. Số bị trừ là 87, số trừ là 21,56. Hiệu là:
A. 0,31
B. 21,3
C. 44,31
D. 65,44
Câu 3. Tích của 10,45 và 4 là:
A. 41,8
B. 14,45
C. 40,162
D. 44,85
Câu 4.
36,95 + …?... = 49,1
Số thích hợp điền vào ô trống là
A. 13,85
B. 14,15
C. 15,85
D. 12,15
Câu 5.
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 64,64
B. 64,98
C. 30,98
D. 30,64
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
a
36,97
24,78
10,98
40,64
1,235
b
16,08
26,35
9,06
3,09
0,5
a+b
………..... ………..... ………..... ………..... ……….....
.
.
.
.
.
a-b
………..... ………..... ………..... ………..... ……….....
.
.
.
.
.
Bài 1. Đặt tính rồi tính
Bài 3. Khoanh tròn vào biểu thức có giá trị lớn hơn
ĐỀ 2
Câu 1. Tích của hai số thập phân 3,5 và 1,3 là:
A. 3,35
B. 31,35
C. 4,55
D. 4,8
Câu 2. Thương của phép chia 56,08 : 8 là:
A. 7,01
B. 7,1
C. 8,01
D. 8,1
Câu 3. Tích của hai số là 6,46. Thừa số thứ nhất là 1,9
A. 2,56
B. 3,4
C. 7,36
D. 4,02
Câu 4.
9,72 : ………… = 2,7
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,9
B. 7,02
C. 3,6
D. 4,69
Câu 5. Giá trị của biểu thức 35,9 × 28 : 4 là:
A. 155,6
B. 264,45
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
C. 251,3
D. 208,64
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện
a) 3,56 × 2,1 + 2,1 × 1,44 + 2,1
b) 0,05 × 1 250 × 200 × 0,08
………………………………
…………….
ĐỀ 3
Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1. Diện tích bàn học của em là: (0,5 điểm)
A. 57 cm2
B. 57 dm2
C. 57 m2
D. 57 mm2
Câu 2. Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình
là: (0,5 điểm)
A. 1 3/4
B. 3 4/3
C. 1 1/4
D. 3 1/4
Pause
00:0
01:31
Mute
Câu 3. Số thập phân 5,009 đọc là: (0,5 điểm)
A. Năm phẩy chín
B. Năm phẩy không không chín
C. Năm phẩy không chín D. Năm phẩy không không
không chín
Câu 4. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn
số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của
Mai là: (0,5 điểm)
A. 10 điểm B. 9,8 điểm C. 9 điểm D. 9,75 điểm
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào
chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? (0,5 điểm)
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
Câu 6. Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi
lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ nhất
nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4
tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được số tấn hàng
là: (0,5 điểm)
A. 4,2 tấn
B. 3,58 tấn
C. 4,5 tấn
D. 4,6 tấn
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm)
a) 12/50 =
b) 28/400 =
c) 72/50 =
d) 7/7000 =
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Bài 3. (1đ) Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé
đến lớn:
Bài 4. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 5. Tính giá trị biểu thức: (1đ)
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372
kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
Bài 6. Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân
lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao cho mỗi
chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.
(1đ)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
D
B
A
A
D
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé
đến lớn:
Hình A, Hình B, Hình D, Hình C
Giải thích
Đổi 510 mm2 = 5,1 cm2
5 cm2 40 mm2 = 5,4 cm2
Vì 5 cm2 < 5,1 cm2 < 5,4 cm2 < 5,5 cm2
nên Hình A < Hình B < Hình D < Hình C
Bài 4.
a) 80,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,09
c) 62,99 > 62,989
d) 595,7 > 595,6
Bài 5.
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372
kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
= 600 km2 – 89 km2 × 3
= 5 000 kg – 285 kg × 3 +
372 kg
= 600 km2 – 267 km2
= 5 000 kg – 855 kg + 372
kg
= 333 km2
= 4 517 kg
Bài 6.
Đó là số: 432,1
Bài 3. Em hãy nối các biểu thức có giá trị bằng nhau
 








Các ý kiến mới nhất