Lớp 4. Đề thi giữa học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 16h:48' 21-11-2024
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 1676
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 16h:48' 21-11-2024
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 1676
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Vui)
PHÒNG GD&ĐT GIA VIỄN
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA TRUNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Họ tên học sinh: ………………………………………….. Lớp :………………..
Họ tên giáo viên coi, chấm bài kiểm tra :…………………………………………
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
Bài 1: (5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017
B. 832 017
C. 82 317
D. 823 170
b. Với n = 4 thì giá trị của biểu thức 423 x n là:
A. 432
B. 1692
C. 1712
D. 443
c. Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích bức tranh đó là:
A.128 cm²
B. 16 cm²
C. 48 cm²
D. 64 cm²
d. Trong số 1 506 200 chữ số 5 có giá trị là:
A. 500 000
B.50 000
C. 5 000
D. 500
e. Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 1009
B. 10 009
C. 109
D. 999
g. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
C. 60°
D. 40°
B. 120°
h.34 yến 90 kg = ………. yến. Số thích
hợp
điền vào chỗ chấm là:
A. 43 yến
B. 56 yến
C. 242 yến
D. 36 yến
l. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 754219; 764219; 774219; 775219
k. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
D. 865742; 865842; 865942; 865043
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
D. 999 998
m. Số 190 701 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 000 000
B. 190 700 000
C. 200 000 00
D. 190 800 000
Bài 2: (1 điểm) Điền > ; < ; = vào chỗ chấm sao cho đúng:
5 tấn 12 yến …….. 5012kg
15m2 2dm2 ………… 1520 cm2
Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
40 785 + m : 5 với m = 12 455
……………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………...
Bài 4: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
25 849 + 86 942
34 852 x 3
……………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Bài 5: (1,5 điểm)
Một nhà máy đường, ngày thứ nhất sản xuất được 1950 kg, ngày thứ hai sản xuất
số đường bằng một nửa ngày thứ nhất và ít hơn ngày thứ ba 100 kg đường. Hỏi cả
ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu tấn đường?
……………..…….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6. (0,5 điểm) Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng
các chữ số của số đó bằng 6.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 4 - Năm học 2024 - 2025
Bài 1: 5 điểm
Khoanh đúng vào mỗi ý được 0.5 điểm
Câu
a
b
c
d
e
g
h
l
k
m
Đáp án
A
B
A
A
C
C
A
C
D
B
Bài 2 : 1 điểm
Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
Bài 3 : 1 điểm
Hs làm đúng cho 1 điểm, nếu kết quả sai, các buớc đúng cho 0,5 điểm
Bài 4: 1 điểm
Mỗi ý đúng được 0.5 điểm ( Đặt tính 0,25 điểm, tính đúng kết quả 0,25 điểm)
Bài 5. 1,5 điểm
- Tính được ngày thứ hai sản xuất được số ki-lô-gam đường
0,5 điểm
- Tính được ngày thứ ba sản xuất được số ki-lô-gam đường
0.5 điểm
- Tính được cả ba ngày sản xuất được số ki-lô-gam đường
0.5 điểm
- Đổi được đơn vị đo từ ki-lô-gam sang tấn
- Đáp số
Bài 6. 0,5 điểm
HS lập lụân và viết được đúng các số cho 0,5 điểm
Lưu ý :
- Với bài toán có lời văn : câu trả lời, phép tính đúng mới cho điểm; câu trả lời,
phép tính đúng kết quả sai cho nửa số điểm của ý đó.
- Điểm bài kiểm tra là tổng điểm của 6 bài được làm tròn thành số tự nhiên
như sau:
+ Nếu phần thập phân là 0.25 thì phần nguyên là điểm bài kiểm tra
+ Nếu phần thập phân là 0.5; 0.75 thì được làm tròn thành 1 điểm.
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA TRUNG
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Họ tên học sinh: ………………………………………….. Lớp :………………..
Họ tên giáo viên coi, chấm bài kiểm tra :…………………………………………
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
Bài 1: (5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017
B. 832 017
C. 82 317
D. 823 170
b. Với n = 4 thì giá trị của biểu thức 423 x n là:
A. 432
B. 1692
C. 1712
D. 443
c. Một bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Diện tích bức tranh đó là:
A.128 cm²
B. 16 cm²
C. 48 cm²
D. 64 cm²
d. Trong số 1 506 200 chữ số 5 có giá trị là:
A. 500 000
B.50 000
C. 5 000
D. 500
e. Tổng của số lớn nhất có 1 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 1009
B. 10 009
C. 109
D. 999
g. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là:
A. 90°
C. 60°
D. 40°
B. 120°
h.34 yến 90 kg = ………. yến. Số thích
hợp
điền vào chỗ chấm là:
A. 43 yến
B. 56 yến
C. 242 yến
D. 36 yến
l. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 754219; 764219; 774219; 775219
k. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
D. 865742; 865842; 865942; 865043
A. 888 888
B. 100 000
C. 999 999
D. 999 998
m. Số 190 701 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 000 000
B. 190 700 000
C. 200 000 00
D. 190 800 000
Bài 2: (1 điểm) Điền > ; < ; = vào chỗ chấm sao cho đúng:
5 tấn 12 yến …….. 5012kg
15m2 2dm2 ………… 1520 cm2
Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
40 785 + m : 5 với m = 12 455
……………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………...
Bài 4: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
25 849 + 86 942
34 852 x 3
……………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
Bài 5: (1,5 điểm)
Một nhà máy đường, ngày thứ nhất sản xuất được 1950 kg, ngày thứ hai sản xuất
số đường bằng một nửa ngày thứ nhất và ít hơn ngày thứ ba 100 kg đường. Hỏi cả
ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu tấn đường?
……………..…….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6. (0,5 điểm) Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng
các chữ số của số đó bằng 6.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 4 - Năm học 2024 - 2025
Bài 1: 5 điểm
Khoanh đúng vào mỗi ý được 0.5 điểm
Câu
a
b
c
d
e
g
h
l
k
m
Đáp án
A
B
A
A
C
C
A
C
D
B
Bài 2 : 1 điểm
Mỗi ý đúng được 0.5 điểm
Bài 3 : 1 điểm
Hs làm đúng cho 1 điểm, nếu kết quả sai, các buớc đúng cho 0,5 điểm
Bài 4: 1 điểm
Mỗi ý đúng được 0.5 điểm ( Đặt tính 0,25 điểm, tính đúng kết quả 0,25 điểm)
Bài 5. 1,5 điểm
- Tính được ngày thứ hai sản xuất được số ki-lô-gam đường
0,5 điểm
- Tính được ngày thứ ba sản xuất được số ki-lô-gam đường
0.5 điểm
- Tính được cả ba ngày sản xuất được số ki-lô-gam đường
0.5 điểm
- Đổi được đơn vị đo từ ki-lô-gam sang tấn
- Đáp số
Bài 6. 0,5 điểm
HS lập lụân và viết được đúng các số cho 0,5 điểm
Lưu ý :
- Với bài toán có lời văn : câu trả lời, phép tính đúng mới cho điểm; câu trả lời,
phép tính đúng kết quả sai cho nửa số điểm của ý đó.
- Điểm bài kiểm tra là tổng điểm của 6 bài được làm tròn thành số tự nhiên
như sau:
+ Nếu phần thập phân là 0.25 thì phần nguyên là điểm bài kiểm tra
+ Nếu phần thập phân là 0.5; 0.75 thì được làm tròn thành 1 điểm.
 








Các ý kiến mới nhất