Đề KT cuối HK1 có ma trận và đáp án chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:48' 06-01-2026
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:48' 06-01-2026
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Thứ...... ngày...... tháng 01 năm 2026
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
ĐỀ A
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh : ................... ............................................Lớp...........
1.
Họ và tên giáo viên dạy : ...........................................................................
2.
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là:
A. 45 608 000
B. 45 680 000
C. 450 608 000
D. 4 560 800
Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song
và bốn cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang
Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?
A. 450 000
B. 460 000
C. 500 000
D. 400 000
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 5 m2 = 500 dm2
b) 2 phút 10 giây = 210 giây
Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
5 tạ 20 kg
5 200 kg
5 tấn 2 tạ
520 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 456 789 + 321 056
…………………………………………
b) 987 654 - 456 321
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 1234 × 5
d) 8448 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
A
B
D
C
Câu 8 (1,0đ): Quan sát hình vẽ bên,
hãy tên các cặp cạnh song song với nhau
và các cặp cạnh vuông góc với nhau.
• Các cặp cạnh song song là: ........................................................................
• Các cặp cạnh vuông góc là: ........................................................................
Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều dài hơn
chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
• Đáp số: ..........................
Thứ...... ngày...... tháng 01 năm 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)
ĐỀ B
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm Họ và tên học sinh : ...........................................................................Lớp...........
thi
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................................................
1.
MÔN: TOÁN
2.
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là:
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 700 000
Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999;
900 000?
A. 888 999
B. 900 001
C. 899 999
D. 900 000
Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 10 kg
B. 100 kg
C. 1 000 kg
D. 10 000 kg
Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 4 góc vuông.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Có 4 cạnh bằng nhau. D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 3 dm2 = 30 cm2
b) 1 thế kỉ = 100 năm
Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
2 yến 5 kg
250 kg
2 tạ 5 yến
25 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 564 321 + 215 679
b) 876 543 - 543 210
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 2132 × 4
d) 9639 : 3
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
N
Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ.
P
M
Hãy xác định các cặp cạnh song song
với nhau.
Q
• Trả lời: .......................................................................................................
Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom
được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ki-lôgam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một
hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số đo chiều
dài.
• Đáp số: ..........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN ĐỀ A
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-A; 2-C; 3-C; 4-C; 5: a-Đ, b-S; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 777 845; b) 531 333; c) 6170; d) 2112.
◦ Câu 8: Song song: AB//CD, AD//BC. Vuông góc: AB⊥BC, BC⊥CD... (tùy hình
vẽ).
◦ Câu 9: Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; Số bé: 90 - 30 = 60 (hoặc 150 - 90 = 60).
◦ Câu 10: (67 + 33) + (125 + 75) = 100 + 200 = 300.
◦ Câu 11: Nửa chu vi = 20 cm. Chiều dài = (20+4):2 = 12 cm. Chiều rộng = 8cm.
Diện tích = 96 cm2.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213.
◦ Câu 8: MN//PQ và MQ//NP.
◦ Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg.
◦ Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500.
◦ Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 = 55
(cm).
Lưu ý:. Học sinh có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
Mức 1 (Nhận Mức 2 (Thông Mức 3 (Vận
Chủ đề
biết)
hiểu)
dụng)
Số tự nhiên, hàng và lớp
2 câu TN (1,0đ)
*Phép tính (+, -, ×, : )
1 câu TL (2,0đ) 1 câu TL (1,0đ)
Đại lượng (Khối lượng, diện tích,
1 câu TN Nối
1 câu TN (0,5đ)
thời gian)
(0,5đ)
Hình học
1 câu TN (0,5đ) 1 câu TL (1,0đ)
Tìm 2 số khi biết Tổng và Hiệu
1 câu TL (2,0đ)
1 câu TN Đ/S
Tính nhanh, Đúng/Sai, Mức 3
1 câu TL (1,0đ)
(0,5đ)
Tổng số câu/điểm
6 câu/3,0đ
3 câu/5,0đ
2 câu/2,0đ
Tổng
1,0đ
3,0đ
1,0đ
1,5đ
2,0đ
1,5đ
11
câu/10đ
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
ĐỀ A
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm thi
Họ và tên học sinh : ................... ............................................Lớp...........
1.
Họ và tên giáo viên dạy : ...........................................................................
2.
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là:
A. 45 608 000
B. 45 680 000
C. 450 608 000
D. 4 560 800
Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song
và bốn cạnh bằng nhau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình bình hành
C. Hình thoi
D. Hình thang
Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?
A. 450 000
B. 460 000
C. 500 000
D. 400 000
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 5 m2 = 500 dm2
b) 2 phút 10 giây = 210 giây
Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
5 tạ 20 kg
5 200 kg
5 tấn 2 tạ
520 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 456 789 + 321 056
…………………………………………
b) 987 654 - 456 321
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 1234 × 5
d) 8448 : 4
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
A
B
D
C
Câu 8 (1,0đ): Quan sát hình vẽ bên,
hãy tên các cặp cạnh song song với nhau
và các cặp cạnh vuông góc với nhau.
• Các cặp cạnh song song là: ........................................................................
• Các cặp cạnh vuông góc là: ........................................................................
Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều dài hơn
chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
• Đáp số: ..........................
Thứ...... ngày...... tháng 01 năm 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 1)
ĐỀ B
Năm học: 2025 -2026
Họ tên người coi, chấm Họ và tên học sinh : ...........................................................................Lớp...........
thi
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................................................
1.
MÔN: TOÁN
2.
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là:
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
D. 700 000
Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999;
900 000?
A. 888 999
B. 900 001
C. 899 999
D. 900 000
Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 10 kg
B. 100 kg
C. 1 000 kg
D. 10 000 kg
Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có 4 góc vuông.
B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
C. Có 4 cạnh bằng nhau. D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 3 dm2 = 30 cm2
b) 1 thế kỉ = 100 năm
Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
A
B
2 yến 5 kg
250 kg
2 tạ 5 yến
25 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 564 321 + 215 679
b) 876 543 - 543 210
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
c) 2132 × 4
d) 9639 : 3
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
N
Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ.
P
M
Hãy xác định các cặp cạnh song song
với nhau.
Q
• Trả lời: .......................................................................................................
Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom
được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ki-lôgam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một
hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số đo chiều
dài.
• Đáp số: ..........................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN ĐỀ A
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-A; 2-C; 3-C; 4-C; 5: a-Đ, b-S; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 777 845; b) 531 333; c) 6170; d) 2112.
◦ Câu 8: Song song: AB//CD, AD//BC. Vuông góc: AB⊥BC, BC⊥CD... (tùy hình
vẽ).
◦ Câu 9: Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; Số bé: 90 - 30 = 60 (hoặc 150 - 90 = 60).
◦ Câu 10: (67 + 33) + (125 + 75) = 100 + 200 = 300.
◦ Câu 11: Nửa chu vi = 20 cm. Chiều dài = (20+4):2 = 12 cm. Chiều rộng = 8cm.
Diện tích = 96 cm2.
ĐÁP ÁN ĐỀ B
• Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a.
• Phần 2 (Tự luận):
◦ Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213.
◦ Câu 8: MN//PQ và MQ//NP.
◦ Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg.
◦ Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500.
◦ Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 = 55
(cm).
Lưu ý:. Học sinh có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
Mức 1 (Nhận Mức 2 (Thông Mức 3 (Vận
Chủ đề
biết)
hiểu)
dụng)
Số tự nhiên, hàng và lớp
2 câu TN (1,0đ)
*Phép tính (+, -, ×, : )
1 câu TL (2,0đ) 1 câu TL (1,0đ)
Đại lượng (Khối lượng, diện tích,
1 câu TN Nối
1 câu TN (0,5đ)
thời gian)
(0,5đ)
Hình học
1 câu TN (0,5đ) 1 câu TL (1,0đ)
Tìm 2 số khi biết Tổng và Hiệu
1 câu TL (2,0đ)
1 câu TN Đ/S
Tính nhanh, Đúng/Sai, Mức 3
1 câu TL (1,0đ)
(0,5đ)
Tổng số câu/điểm
6 câu/3,0đ
3 câu/5,0đ
2 câu/2,0đ
Tổng
1,0đ
3,0đ
1,0đ
1,5đ
2,0đ
1,5đ
11
câu/10đ
 









Các ý kiến mới nhất