Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tên Tiếng anh các nguyên tố

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hoàng
Ngày gửi: 14h:55' 02-12-2024
Dung lượng: 271.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
BẢNG 1- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)

I.Hệ thống tên các nguyên tố hóa học thường gặp
Số hiệu
STT nguyên
tử (Z)
1

3
4
5
6

6

7

7

8

8

9

9

Tên gọi

Diễn giải
Việt hóa

Ý nghĩa

H Hydrogen

'hai-đrờzần

Hiđro

He

Helium

'hít-li-ầm

Heli

Li
Be
B

Lithium
Beryllium
Boron

'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon

Liti
Beri
Bo

'Ka-bần

Cacbon

'nai-trờzần

Nitơ

'óoc-xi-zần

1
2
kh
3
4
5

2


hiệu
hóa
học
(pk)

C Carbon

(pk)

N Nitrogen

(pk)

O Oxygen

(pk)

F Fluorine

(pk)

II,IV

14

I,II,III,IV,V

Oxi

16

II

'phlo-rìn

Flo

19

I

11
12

12

Mg

13

13

Al

14

14

Si

15

15

P

Phosphoru 'phooss
phờ-rợs

16

16

S

Sulfur

'sâu-phờ

17

17

Cl

Lưuhuỳn
h

Chlorine

'klo-rìn

Clo

18

18
kh

Ar

Argon

'a-gàn

Agon

19

19

K

Potassium

20

20

Ca

21

24

Cr

22

25

Mn

23
24
25
26

26
28
29
30

27

35

Fe
Ni
Cu
Zn
Br

Neon

'ni-àn

Neon

20

Na

Sodium
Magnesiu
m
Aluminiu
m

'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niầm

Natri

23

Magie

24

Nhôm

27

Silicon

'sík-li-cần

Silic

28

Phốtpho

31
32

(pk)
(pk)
(pk)

(pk)

Pờ-'tes-ziầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
Copper
'kóop-pờ
Zinc
zin-k
Bromine

I

4

Ne

(pk)

Hóa trị

7
9
11
12

10
kh
11

10

Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
1

'brâu-mìn
1

Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
Đồng
Kẽm
Brom

35,5

I
II

I
II
III
IV
II,V
II,IV,VI
I

40
39

I

40
52

II
II,III...

55

II,IV,VII..

56
59
64
65
80

II,III
II
I,II
II
I

28

46

Pd

Palladium

29
30
31

47
48
50

Silver
Cadmium
Tin

32

53

Ag
Cd
Sn
I

33

56

Ba

Barium

34

78

Pt

Platinum

35

79

Au

Gold

Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'be-rì-ầm
'plét-tinầm
Gâul-đ

36

80

Hg

Mercury

'mek-kiờ-ri

37

82

Pb

Lead

li-đ

Iodine

(pk)

Palađi
Bạc
Cađimi
Thiếc
Iot
Bari
Platin
Vàng
Thủy
ngân
Chì

106
108
112
119
127
137
195

I
II
I
II

197
201

I,II

207

II,IV

BẢNG 2 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ

II.Hệ thống tên các nguyên tố Kim loại thường gặp

Số hiệu Kí hiệu
STT nguyên hóa
tử (Z)
học

Tên gọi

Diễn giải
Việt hóa

1
2
3
4

3
4
5
11

Li
Be
B
Na

Lithium
Beryllium
Boron
Sodium
Magnesiu
m

5

12

Mg

6

13

Al

7

19

K

8

20

Ca

9

24

Cr

10

25

Mn

11
12
13
14
15
16
17

26
28
29
30
56
78
79

Fe
Ni
Cu
Zn
Ba
Pt
Au

'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-niAluminium
ầm
Pờ-'tes-ziPotassium
ầm
Calcium
'kel-si-ầm
'Krâu-miChromium
um
Manganes
'me-gờ-nìz
e
Iron
'ai-ần
Nickel
'nik-kồl
Copper
'kóop-pờ
Zinc
zin-k
Barium
'be-rì-ầm
Platinum
'plét-ti-nầm
Gold
Gâul-đ

18

80

Hg

Mercury

'mek-kiờ-ri

19

82

Pb

Lead

li-đ
2

Hóa trị

Liti
Beri
Bo
Natri

Khối
lượng
nguyên
tử
(amu)
7
9
11
23

Magie

24

II

Nhôm

27

III

39

I

40
52

II
II,III...

55

II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
II

Ý nghĩa

Kali
Canxi
Crom
Mangan
Sắt
Niken
Đồng
Kẽm
Bari
Platin
Vàng
Thủy
ngân
Chì

56
59
64
65
137
195
197

I
II
I

201

I,II

207

II,IV

BẢNG 3- ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)
III.Hệ thống tên các nguyên tố Phi Kim thường gặp

ST
T

Số hiệu Kí hiệu
nguyên
hóa
tử (Z)
học

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Tên gọi
Hydroge
n
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Silicon
Phosphor
us

Diễn giải
Việt hóa

1

H

6
7
8
9
14

C
N
O
F
Si

15

P

16

S

Sulfur

'sâu-phờ

17
35

Cl
Br

Chlorine
Bromine

53

I

'klo-rìn
'brâu-mìn
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n

Iodine

Ý nghĩa

Khối
lượng
nguyên
tử (amu)
1

Hóa
trị

II,IV
I,II,III...
II
I
IV
III,V

'hai-đrờ-zần

Hiđro

'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs

Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Silic

12
14
16
19
28

Phốt pho

31

Lưu
huỳnh
Clo
Brom

32
35,5
80
127

Iot

I

II,IV,VI
I
I
I

BẢNG 4 - ĐỌC TÊN NGUYÊN TỐ (IUPAC)

IV.Hệ thống tên các nguyên tố.
Số
hiệu
STT nguyê
n tử
(Z)
1 1
2 2
3 3
4 4
5 5
6 6
7 7
8 8
9 9
10 10
11 11

H
He
Li
Be
B
C
N
O
F
Ne
Na

12

12

Mg

13

13

Al


hiệu
hóa
học

Tên gọi

Diễn giải
Việt hóa

Hydrogen
Helium
Lithium
Beryllium
Boron
Carbon
Nitrogen
Oxygen
Fluorine
Neon
Sodium
Magnesiu
m
Aluminium

'hai-đrờ-zần
'hít-li-ầm
'lít-thi-ầm
bờ-'ri-li-ầm
'bo-roon
'Ka-bần
'nai-trờ-zần
'óoc-xi-zần
'phlo-rìn
'ni-àn
'sâu-đì-ầm
Mẹg-'ni-ziầm
a-lờ-'mi-ni3

Khối
lượng
nguyên
tử (amu)

Hóa trị

Hiđro
Heli
Liti
Beri
Bo
Cacbon
Nitơ
Oxi
Flo
Neon
Natri

1
4
7
9
11
12
14
16
19
20
23

I

Magie

24

Nhôm

27

Ý nghĩa

I
II
II,IV
I,II,III...
II
I
I
II
III

Silicon
Phosphoru
s

ầm
'sík-li-cần
'phoos-phờrợs

S

Sulfur

'sâu-phờ

17
18

Cl
Ar

Chlorine
Argon

19

19

K

Potassium

20
21

20
21

Ca
Sc

Calcium
Scandium

22

22

Ti

Titanium

23

23

V

Vanadium

24

24

Cr

25

25

Mn

26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

26
27
28
29
30
33
34
35
36
37

Fe
Co
Ni
Cu
Zn
As
Se
Br
Kr
Rb

Chromium
Manganes
e
Iron
Cobalt
Nickel
Copper
Zinc
Arsenic
Selenium
Bromine
Krypton
Rubidium

'klo-rìn
'a-gàn
Pờ-'tes-ziầm
'kel-si-ầm
'sken-đì-ầm
Tì-'tây-ni-ầm
Tài-'tây-niầm
Vờ-'nây-điâm
'Krâu-mi-um

36

38

Sr

Strontium

37

46

Pd

Palladium

38
39
40

47
48
50

Ag
Cd
Sn

Silver
Cadmium
Tin

41

53

I

Iodine

42

54

Xe

Xenon

43
44
45
46
47

55
56
78
79

Cs
Ba
Pt
Au

80

48

82

14

14

Si

15

15

P

16

16

17
18

Silic

28

Phốtpho

31

Lưuhuỳn
h
Clo
Agon
Kali
Canxi
Scanđi
Titan
Vanađi
Crom

'me-gờ-nìz

Mangan
Sắt
Coban
Niken
Đồng
Kẽm
Asen
Selen
Brom
kripton
Rubi

Caesium
Barium
Platinum
Gold

'ai-ần
'kâu-bol-t
'nik-kồl
'kóop-pờ
zin-k
'a-sờ-nịk
Sờ-'li-nì-ầm
'brâu-mìn
'kríp-tan
Rù-'bí-đì-âm
'Stroon-tìum
Pờ-'lây-đìầm
'siu-vờ
'kéd-mi-ầm
Tin
'ai-ợt-đin
'ai-ờ-đai-n
'zê-nan
'zi-nan
si-zì-âm
'be-rì-ầm
'plét-ti-nầm
Gâul-đ

Hg

Mercury

'mek-kiờ-ri

Pb

Lead

li-đ

4

Stronti
Palađi

32

IV
III
II,IV,VI

35,5
40
39

I

40
45
48

II

I

51
52
55
56
59
59
64
65
75
79
80
84
85
88

II,III...
II,IV,VII..
.
II,III
II
I,II
II
I

106

Bạc
Cađimi
Thiếc

108
112
119

I
II

Iot

127

I

Xenon

131

Xesi
Bari
Platin
Vàng
Thủy
ngân
Chì

133
137
195
197

II

201

I,II

207

II,IV

V. Phân loại và cách gọi tên một số chất vô cơ

1. OXIDE (OXIT) - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/ - “óoc-xai-đ”
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide - oxit bazơ):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
Ví dụ: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/ - /sâu-đì-ầm óoc-xai-đ/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/ - /mẹg-ni-zi-ầm óoc-xai-đ/.
Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là
three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có
thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang
mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị
cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1: Tên phi kim + (Hóa trị) + Oxide
CÁCH 2: Số lượng nguyên tử + Tên nguyên tố + Số lượng nguyên tử Oxygen
+ Oxide
Lưu ý: Số lượng nguyên tử/ nhóm nguyên tử được quy ước là mono /mô-nầu/,
di /đai/, tri
/trai/, tetra /tét-trờ/, penta /pen-tờ/,…
KIM LOẠI

TÊN GỌI

Iron (Fe)

Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ /pherớs/

Fe (III): ferric - /
ˈferik/ - /pherik/

Fe2O3: iron (III) oxide /ai-ần (thri) óoc-xaiđ/ferric oxide - /phe-rik
óoc-xai-đ/

Copper (Cu)
Cu (II): cupric /ˈkyü-prik/ -/kiuprik/

Chromium (Cr)

Cr (III): chromic /ˈkrəʊmik/ - /'krâumik/

VÍ DỤ
FeO: iron (II) oxide - /aiần (tuu) óoc-xai-đ/
ferrous oxide - /phe-rớs
óoc-xai-đ/

Cu2O: copper (I) oxide
Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/
- /cóop-pờ (woăn)óoc-xai-đ/
cuprous oxide-/kiu-prợs
/kiu-prợs/
óoc-xaiđ/
CuO: copper (II) oxide
- /cóop-pờ (tuu) óocxai-đ/
cupric oxide - /kiu-prik
óoc-xai-đ/
CrO: chromium (II) oxide
Cr (II): chromous -/'krâu-mi-ầm(tuu) óoc-xai/ˈkrəʊməs/ đ/
/'krâu-mợs/
chromous oxide - /'krâumợs óoc-xai-đ/
Cr2O3: chromium (III)
oxide - /'krâu-mi-ầm(thri)
óoc-xai-đ/
chromic oxide - /'krâumik óoc-xai-đ/

Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono-oxide = monoxide, penta-oxide
= pentoxide.
Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide - /sâu-phờ (phor) óoc-xai-đ/ hay sulfur dioxide
- /sâu-phờ đai- óoc-xai-đ/
5

CO: carbon (II) oxide - /ka-bần (tuu) óoc-xai-đ/ hay carbon monoxide /ka-bần mô-nâu-xai-đ/
P2O5: phosphorus (V) oxide - /phoos-phờ-rợs (phai) óoc-xai-đ/ hay
diphosphorus pentoxide
- /đai-phoos-phờ-rợs pen-tờ-xai-đ/
CrO3: chromium (VI) oxide - /krâu-mi-um (sik) óoc-xai-đ/ hay chromium
trioxide - /krâumi-um trai-óoc-xai-đ/
2. BASE (BAZƠ)
- “base” - /beɪs/ - /bêi-s/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/ - /'hai-đrooc-xai-đ/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
Ví dụ:
Ba(OH)2: barium hydroxide - /be-rì-ầm hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide - /ai-ần (thri) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferric
hydroxide - /phe-rik
hai-đrooc-xai-đ/
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide - /ai-ần (tuu) hai-đrooc-xai-đ/ hay ferrous
hydroxide - /phe-rợs
hai-đrooc-xai-đ/
3. ACID (AXIT)
- “Acid” - /ˈæsɪd/ - /e-xiđ/ hoặc
- Một số loại acid vô cơ tiêu biểu sẽ được gọi tên qua bảng sau:
CÔNG THỨC HÓA
HỌC

BẢNG 5 : TÊN 1 SỐ AXIT

TÊN GỌI

HCl
(HX)

Hydrochloric
acid
(Hydrohalic
acid)

H2SO4

Sulfuric acid

H2SO3

Sulfurous acid
Sulphurous acid

HNO3

Nitric acid

H3PO4

Phosphoric acid

CO2 + H2O (H2CO3)

Carbonic acid

PHIÊN ÂM
/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk
ˈæsɪd/
/ˌhaɪdrə
ˌklɔːrɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊərɪk
ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk
ˈæsɪd/
/ˈsʌlfərəs
ˈæsɪd/
/ˌnaɪtrɪk
ˈæsɪd/
/fɒsˌfɒrɪk
ˈæsɪd/
/fɑːsˌfɔːrɪk
ˈæsɪd/
/kɑːˌbɒnɪk
ˈæsɪd/
/kɑːr
ˌbɑːnɪkæsɪd/
6

DIỄN GIẢI PHIÊN
ÂM
/hai-đrờ-klo-rik exiđ/

/sâu-phiơ-rik e-xiđ/
/sâu-phơ-rợs e-xiđ/
/nai-trik e-xiđ/
/phoos-phò-rik exiđ/

/ka-bà-nik e-xiđ/

4. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC
[Tên nguyên tố đứng đầu Ammonium (NH4) /əˈməʊniəm/ + Tên gốc
muối
Tên gốc muối gồm:
+ Gốc không chứa oxygen → Đuôi ide /aid/
+ Gốc chứa oxgen, hóa trị thấp → đuôi ite /aɪt/
+ Gốc chứa oxygen, hóa trị cao → Đuôi ate /eɪt/
- Dưới đây là một số gốc muối tiêu biểu và ví dụ đi kèm:

STT

GỐC
TÊN
MUỐI GỐC

BẢNG 6 : TÊN 1 SỐ GỐC MUỐI

PHIÊN ÂM
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/

F

-fluoride

Cl

-chloride /ˈklɔːraɪd/

I
S

bromide
-iodide
-sulfide

/
ˈbrəʊmaɪd/
/ˈaɪədaɪd/
/ˈsʌlfaɪd/

C

-carbide

/ˈkɑːbaɪd/

N

-nitride
phosphi
de

/ˈnaɪtraɪd/

CN

-cyanide

/ˈsaɪənaɪd/

SO4

-sulfate

/ˈsʌlfeɪt/

HSO4

hydroge
n
sulfate
bisulfate

/
ˈhaɪdrədʒə
n
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/

SO3

-sulfite

/ˈsʌlfaɪt/

NO3
NO2

-nitrate
-nitrite

MnO4

perman
ganate

Br

P

CO3

carbona

/ˈfɒsfaɪd/
/ˈfɑːsfaɪd/

VÍ DỤ
NaF: sodium fluoride /sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
SF6: sulfur hexafluoride /sâu-phờ hek-xờ
flo-rai-đ/
CuCl2: copper (II) chloride /kop-pờ (tuu)
klo-rai-đ/
cupric chloride /kyu-prik klo-rai-đ/
HCl(gas): hydrogen chloride /hai-đrờ-zần klorai-đ/
FeBr3: iron (III) bromide /ai-ần brâu-mai-đ/
ferric bromide /phe-rik brâu-mai-đ/
AgI: silver iodide /siu-vờ ai-ợt-đai-đ/
PbS: lead sulfide /li-đ sâu-phai-đ/
Al4C3: aluminium carbide /a-lờ-mi-ni-ầm
ka-bai-đ/
Li3N: lithium nitride /lit-thi-ầm nai-trai-đ/
Zn3P2: zinc phosphide /zin-k phoos-phai-đ/
KCN: potassium cyanide /pờ-tes-zi-ầm saiờ-nai-đ/
Na2SO4: sodium sulfate /sâu-đì-ầm sâuphây-t/
KHSO4: potassium hydrogen sulfate /pờtes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâu-phây-t/
potassium bisulfate /pờ-tes-zi-ầm bai-sâuphây-t/

CaSO3: calcium sulfite /kel-si-ầm sâu-phait/
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate /siu-vờ nai-trây-t/
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite /sâu-đì-ầm nai-trai-t/
/pəˈmæŋɡə KMnO4: potassium permanganate /pờ-tesˌn
zi-ầm pờeɪt/
men-gờ-nây-t/
/ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium carbonate /mẹg-ni-ziầm ka-bờ7

HCO3

PO4

HPO4

H2PO4

te
hydroge
n
carbona
te
bicarbon
ate
phospha
te
hydroge
n
phospha
te
dihydrog
en
phospha
te

nợt/
/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈkɑːbənət/
/baɪˈ
ˈkɑːbənət/

Ba(HCO3)2: barium hydrogen carbonate
/be-ri-ầm hai-đrờ-zần ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate /be-ri-ầm bai-ka-bờnợt/

/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/

Ag3PO4: silver phosphate /siu-vờ phoosphây-t/

/
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/

(NH4)2HPO4: ammonium hydrogen
phosphate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần phoos-phây-t/

/dai
ˈhaɪdrədʒə
n
ˈfɒsfeɪt/

Ca(H2PO4)2: calcium dihydrogen phosphate
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần phoos-phây-t/

8
 
Gửi ý kiến