ĐỀ THI CUỐI KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:52' 25-12-2024
Dung lượng: 329.1 KB
Số lượt tải: 1021
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:52' 25-12-2024
Dung lượng: 329.1 KB
Số lượt tải: 1021
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thị trấn Lộc Hà
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong số 94 652 471, chữ số 9 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2. Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 3. 4 tấn 500 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 4 500kg
B. 400 050
C. 4 500
D. 40 050
o
Câu 4. Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 và góc đỉnh O, cạnh ON,
OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
M
O
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 5. Để cắt tấm vải dài 20m thành các tấm vải dài 2m thì phải cắt số lần là:
A. 10 lần
B. 9 lần
C. 22 lần
D. 18 lần
Câu 6. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 400 000
C. 12 300 000
D. 12 350 000
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thoi?
A. Hình thoi có bốn góc vuông B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau D. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song
Câu 8. Số đứng liền sau số 9 999 là:
A. 9998
B. 10 000
C. 10 001
D. 9997
P
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
+281 808 + 10 281
195 075 – 51 628
8 055 x 4
25 624 : 6
… ……………….
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
…………………..
…………………..
…………………..
Câu 2. Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 4kg 500g = ……….…. g
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
b) 480 giây = …………..phút
d) 2 yến 7kg =……………..kg
e) 5m 9cm = ……cm
Câu 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 28m. Tính diện tích mảnh
vườn đó, biết chiều rộng kém chiều dài 10m?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Chọn một trong hai bài sau:
a) Em hãy vẽ hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5cm, cạnh AD = 3cm
b) Cho dãy số: 1; 4; 7; 10; ….; 100.
Tìm quy luật và tính dãy trên có bao nhiêu số hạng?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
D
C
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25đ
(Đặt tính đúng 0,1 điểm, thực hiện tính đúng 0,15 điểm)
Câu 2. (1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0.3đ
6
C
0,5
7
A
0,5
8
B
0,5
a. 4kg500g = 4500g
c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2
b. 480 giây
= 8phút
d) 2 yến 7kg =27kg
e) 5m 9cm = 509cm
Câu 3. ( 2 điểm)
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn là:
(28 + 10 ) : 2 = 19 (m) (0,5 điểm)
Chiều rộng mảnh vườn là:
28 – 19 = 9 (m)
(0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn là:
19 x 9 = 171 (m2)
(0,5điểm)
Đáp sô: 171 m2(0,25 điểm)
Câu 4 (0,5 điểm)
a) Vẽ đúng độ dài cạnh và đúng dạng hình bình hành (0,5 điểm)
b) Nêu được quy luật dãy cách đều 3 đơn vị.
Dãy có số số hạng là: ( 100 – 1 ) : 3 + 1 = 34 (số) (0,5 điểm)
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ...................................................................... Lớp: .4A..........
Trường Tiểu học Thị trấn Lộc Hà
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Phần 1. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong số 94 652 471, chữ số 9 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2. Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 3. 4 tấn 500 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 4 500kg
B. 400 050
C. 4 500
D. 40 050
o
Câu 4. Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 và góc đỉnh O, cạnh ON,
OP cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N
M
O
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 5. Để cắt tấm vải dài 20m thành các tấm vải dài 2m thì phải cắt số lần là:
A. 10 lần
B. 9 lần
C. 22 lần
D. 18 lần
Câu 6. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000
B. 12 400 000
C. 12 300 000
D. 12 350 000
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là sai về hình thoi?
A. Hình thoi có bốn góc vuông B. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau D. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song
Câu 8. Số đứng liền sau số 9 999 là:
A. 9998
B. 10 000
C. 10 001
D. 9997
P
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
+281 808 + 10 281
195 075 – 51 628
8 055 x 4
25 624 : 6
… ……………….
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
………………….
………………….
………………….
………………
…………………..
…………………..
…………………..
Câu 2. Điền số vào chỗ chấm sau:
a) 4kg 500g = ……….…. g
c) 430dm2 = ……….. m2 ……… dm2
b) 480 giây = …………..phút
d) 2 yến 7kg =……………..kg
e) 5m 9cm = ……cm
Câu 3. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 28m. Tính diện tích mảnh
vườn đó, biết chiều rộng kém chiều dài 10m?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 4. Chọn một trong hai bài sau:
a) Em hãy vẽ hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5cm, cạnh AD = 3cm
b) Cho dãy số: 1; 4; 7; 10; ….; 100.
Tìm quy luật và tính dãy trên có bao nhiêu số hạng?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học 2024-2025
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
D
C
A
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1. ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0.25đ
(Đặt tính đúng 0,1 điểm, thực hiện tính đúng 0,15 điểm)
Câu 2. (1,5 điểm) Mỗi ý đúng 0.3đ
6
C
0,5
7
A
0,5
8
B
0,5
a. 4kg500g = 4500g
c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2
b. 480 giây
= 8phút
d) 2 yến 7kg =27kg
e) 5m 9cm = 509cm
Câu 3. ( 2 điểm)
Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
(0,25 điểm)
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn là:
(28 + 10 ) : 2 = 19 (m) (0,5 điểm)
Chiều rộng mảnh vườn là:
28 – 19 = 9 (m)
(0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn là:
19 x 9 = 171 (m2)
(0,5điểm)
Đáp sô: 171 m2(0,25 điểm)
Câu 4 (0,5 điểm)
a) Vẽ đúng độ dài cạnh và đúng dạng hình bình hành (0,5 điểm)
b) Nêu được quy luật dãy cách đều 3 đơn vị.
Dãy có số số hạng là: ( 100 – 1 ) : 3 + 1 = 34 (số) (0,5 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất