lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hà Tuyên
Ngày gửi: 09h:14' 28-12-2024
Dung lượng: 76.4 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hà Tuyên
Ngày gửi: 09h:14' 28-12-2024
Dung lượng: 76.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN LĨNH
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
1. Số và Số câu
phép tính
Câu số
2. Hình học
và Đo lường
Mức 1
Nhận biết
TNKQ
5
TL
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2024– 2025
Mức 2
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
Số điểm
1, 2,
3,4,5
2,5
Số câu
1
2
1
Câu số
8
6,7
9
Số điểm
0,5
1,0
1,0
TNKQ
10
2,0
3. Một số Số câu
yếu
tố
thống
kê, Câu số
Số điểm
xác suất
Tổng cộng
Mức 3
Vận dụng
Tổng số
TL
2
TNKQ
5
TL
2
11,
12
2,0
2,5
4,0
3
1
1,5
1,0
1
1
3
1,0
1,0
Số câu
6
2
2
2
8
4
Số điểm
3,0
1,0
3,0
2,0
4,0
6,0
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch
KT-KN
Số câu,
Nội dung
- Đọc, viết số, nhận biết giá
trị theo vị trí các chữ số.
- Làm tròn số
- Vận dụng tính chất giao
hoán, tính chất kết hợp để
tính bằng cách thuận tiện.
- Thực hiện các phép tính
với số tự nhiên.
- Giải toán tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
- Đơn vị đo thời gian, đơn
vị đo diện tích, khối lượng,
- Nhận biết góc nhọn, góc
tù.
- Nhận biết hai đường thẳng
Câu số,
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
TL
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
3
1,2,3
1,5
1,5
1
1
4
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
0,5
1
1
9
2,0
1
10
2,0
1
6
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
TL
3
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
1
8
1,0
1
5
1,0
2,0
2
1
11
1,0
1
7
0,
5
3,0
2
1
1,0 1,0
1
1,0
song song
TỔNG
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
Số câu
Số điểm
4
2
1
2
3
2,0 1,5 3,0
1
0,
5
1
1,0
KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 4
7
4
4
6
TRƯỜNG TH VÂN LĨNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: …………………………..…………………..................Lớp:...........
GV coi, chấm ( chữ kí, họ tên):…………………………......................................
Điểm
Nhận xét của thầy(cô)giáo
Phần 1. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 62 570 300 được đọc là: - M1
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? - M1
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3: Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây - M1
A. 12 340 000
B. 12 440 000
C. 12 300 000
D. 12 350 000
Câu 4: 26 + c + 74 = (26 + …) + c. Số thích hợp điền vào ô trống là:……… M2
A. 26
B. 74
C. c
D. 50
Câu 5: Hình vẽ bên có: M2
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 6: Nhà bác học Anh – xtanh nhận giải Nobel Vật lý năm 1921. Vậỵ
năm đó thuộc thế kỷ nào? M1
A. XXI
B. XX
C. XIX
D. XVIII
1
Câu 7: Để gấp và cắt được 1 bông hoa, bạn Hiền phải làm hết 2 phút, bạn
1
Dương phải làm hết 25 giây còn bạn Dung làm hết 3 phút. Bạn nào làm chậm
nhất là: M3
A. Hiền
B. Dương
C. Dung
D. Không bạn nào
II. Tự luận
Câu 8: Số? M2
a) 7 tấn 28 kg = …………. kg
𝑐𝑚2 =
Câu 9: Đặt tính rồi tính: M1
897 205 – 549 128
213 605 + 245 679
b) 4 giờ 10 phút = ……………. Phút
6 071 x 3
24 185 : 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Ở bãi đất ven sông, người ta trồng tổng cộng 760 cây ổi và cây chuối.
Biết số cây ổi nhiều hơn số cây chuối là 40 cây. Hỏi có bao nhiêu cây ổi và bao
nhiêu cây chuối? M2
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 11. Tính nhanh biểu thức: M3
a) (6 ¿ 5 + 7 - 37) ¿ (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) (11 ¿ 9 -100 + 1): (1 ¿ 2 ¿ 3 ¿ 4 5 ¿ 6 x 7 ¿ 8 ¿ 9 ¿ 10)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
PHÒNG GD & ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN LĨNH
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Câu 1
C
0,5
Câu 2
D
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
B
0,5
GỢI Ý CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2024– 2025
Câu 5
C
1,0
Câu 6
B
0,5
Câu 7
A
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 7: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
b) 4 giờ 10 phút = 250 phút
a) 7 tấn 28 kg = 7 028 kg
𝑑𝑚2
Câu 8 ( 2 điểm)
Đặt tính đúng và tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
897 205 – 549 128
213 605 + 245 679
6 071 x 3
+
213 605
245 679
459 284
Câu 9 ( 2 điểm):
-
897 205
549 128
348 077
6 071
3
18 213
x
24 185 : 5
24 185
5
41
4 837
18
35
0
Bài giải
0,75 điểm
Người ta trồng số cây ổi là;
(760 + 40) : 2 = 400 ( cây)
Người ta trồng số cây chuối là:
1, 25 điểm
760 – 400 = 360 ( cây)
Đáp số: Ổi: 400 cây
Chuối: 360 cây
Lưu ý: HS có thể có nhiều cách giải khác
Câu 10 ( 1 điểm)
a) (6 ¿ 5 + 7 - 37) ¿ (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10)
= (30 + 7 - 37) ¿ A
0,5 điểm
¿
=0 A=0
b) (11 ¿ 9 - 100 + 1): (1 ¿ 2 ¿ 3 ¿ 4 5 ¿ 6 7 ¿ 8 ¿ 9 ¿ 10)
= (99 - 100 + 1) : A
0,5 điểm
= (99 + 1 - 100 ) : A
=0:A=0
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN LĨNH
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số câu
và số
điểm
1. Số và Số câu
phép tính
Câu số
2. Hình học
và Đo lường
Mức 1
Nhận biết
TNKQ
5
TL
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2024– 2025
Mức 2
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
Số điểm
1, 2,
3,4,5
2,5
Số câu
1
2
1
Câu số
8
6,7
9
Số điểm
0,5
1,0
1,0
TNKQ
10
2,0
3. Một số Số câu
yếu
tố
thống
kê, Câu số
Số điểm
xác suất
Tổng cộng
Mức 3
Vận dụng
Tổng số
TL
2
TNKQ
5
TL
2
11,
12
2,0
2,5
4,0
3
1
1,5
1,0
1
1
3
1,0
1,0
Số câu
6
2
2
2
8
4
Số điểm
3,0
1,0
3,0
2,0
4,0
6,0
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 4
Mạch
KT-KN
Số câu,
Nội dung
- Đọc, viết số, nhận biết giá
trị theo vị trí các chữ số.
- Làm tròn số
- Vận dụng tính chất giao
hoán, tính chất kết hợp để
tính bằng cách thuận tiện.
- Thực hiện các phép tính
với số tự nhiên.
- Giải toán tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
- Đơn vị đo thời gian, đơn
vị đo diện tích, khối lượng,
- Nhận biết góc nhọn, góc
tù.
- Nhận biết hai đường thẳng
Câu số,
số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
TL
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
3
1,2,3
1,5
1,5
1
1
4
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
0,5
1
1
9
2,0
1
10
2,0
1
6
0,5
Số câu
Câu số
Số điểm
TL
3
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 2
1
8
1,0
1
5
1,0
2,0
2
1
11
1,0
1
7
0,
5
3,0
2
1
1,0 1,0
1
1,0
song song
TỔNG
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
Số câu
Số điểm
4
2
1
2
3
2,0 1,5 3,0
1
0,
5
1
1,0
KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 4
7
4
4
6
TRƯỜNG TH VÂN LĨNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: …………………………..…………………..................Lớp:...........
GV coi, chấm ( chữ kí, họ tên):…………………………......................................
Điểm
Nhận xét của thầy(cô)giáo
Phần 1. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số 62 570 300 được đọc là: - M1
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? - M1
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 3: Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây - M1
A. 12 340 000
B. 12 440 000
C. 12 300 000
D. 12 350 000
Câu 4: 26 + c + 74 = (26 + …) + c. Số thích hợp điền vào ô trống là:……… M2
A. 26
B. 74
C. c
D. 50
Câu 5: Hình vẽ bên có: M2
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông
B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 6: Nhà bác học Anh – xtanh nhận giải Nobel Vật lý năm 1921. Vậỵ
năm đó thuộc thế kỷ nào? M1
A. XXI
B. XX
C. XIX
D. XVIII
1
Câu 7: Để gấp và cắt được 1 bông hoa, bạn Hiền phải làm hết 2 phút, bạn
1
Dương phải làm hết 25 giây còn bạn Dung làm hết 3 phút. Bạn nào làm chậm
nhất là: M3
A. Hiền
B. Dương
C. Dung
D. Không bạn nào
II. Tự luận
Câu 8: Số? M2
a) 7 tấn 28 kg = …………. kg
𝑐𝑚2 =
Câu 9: Đặt tính rồi tính: M1
897 205 – 549 128
213 605 + 245 679
b) 4 giờ 10 phút = ……………. Phút
6 071 x 3
24 185 : 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Ở bãi đất ven sông, người ta trồng tổng cộng 760 cây ổi và cây chuối.
Biết số cây ổi nhiều hơn số cây chuối là 40 cây. Hỏi có bao nhiêu cây ổi và bao
nhiêu cây chuối? M2
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 11. Tính nhanh biểu thức: M3
a) (6 ¿ 5 + 7 - 37) ¿ (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
b) (11 ¿ 9 -100 + 1): (1 ¿ 2 ¿ 3 ¿ 4 5 ¿ 6 x 7 ¿ 8 ¿ 9 ¿ 10)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
PHÒNG GD & ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN LĨNH
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Câu 1
C
0,5
Câu 2
D
0,5
Câu 3
C
0,5
Câu 4
B
0,5
GỢI Ý CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2024– 2025
Câu 5
C
1,0
Câu 6
B
0,5
Câu 7
A
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 7: ( 1 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.
b) 4 giờ 10 phút = 250 phút
a) 7 tấn 28 kg = 7 028 kg
𝑑𝑚2
Câu 8 ( 2 điểm)
Đặt tính đúng và tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
897 205 – 549 128
213 605 + 245 679
6 071 x 3
+
213 605
245 679
459 284
Câu 9 ( 2 điểm):
-
897 205
549 128
348 077
6 071
3
18 213
x
24 185 : 5
24 185
5
41
4 837
18
35
0
Bài giải
0,75 điểm
Người ta trồng số cây ổi là;
(760 + 40) : 2 = 400 ( cây)
Người ta trồng số cây chuối là:
1, 25 điểm
760 – 400 = 360 ( cây)
Đáp số: Ổi: 400 cây
Chuối: 360 cây
Lưu ý: HS có thể có nhiều cách giải khác
Câu 10 ( 1 điểm)
a) (6 ¿ 5 + 7 - 37) ¿ (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10)
= (30 + 7 - 37) ¿ A
0,5 điểm
¿
=0 A=0
b) (11 ¿ 9 - 100 + 1): (1 ¿ 2 ¿ 3 ¿ 4 5 ¿ 6 7 ¿ 8 ¿ 9 ¿ 10)
= (99 - 100 + 1) : A
0,5 điểm
= (99 + 1 - 100 ) : A
=0:A=0
 








Các ý kiến mới nhất