KIỂM TRA HỌC KÌ 1-TOÁN 6 NĂM 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Luyến
Ngày gửi: 07h:33' 02-01-2025
Dung lượng: 312.2 KB
Số lượt tải: 2022
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Luyến
Ngày gửi: 07h:33' 02-01-2025
Dung lượng: 312.2 KB
Số lượt tải: 2022
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TK KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
Mức độ
Tổng
đánh
giá
T Chủ Nội
điểm
T đề
dung/Đơ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
n vị kiến
cao
TNKQ TL TNK TL TNK
TL TNK
T
thức
Q
Q
Q
L
1
Số tự
1
(TN12)
nhiên
(TN2)
0,25
0,25 đ
Số tự và tập
đ
4
1 nhiên hợp
các số
(20
tự
tiết)
nhiên.
Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên.
Tính
1
1
2
chia hết
(TN1
(TN9) (TL2,
trong
)
0,25đ 4)
tập hợp
0,25
3,0đ
các số
đ
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung.
Ước
chung
lớn
nhất,
bội
chung
nhỏ
nhất
Số
nguyên
Số
âm và
2
nguyê tập hợp
n
các số
(15
nguyên.
tiết)
Thứ tự
trong tập
hợp các
số
nguyên
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chất
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
nguyên
.
Tam
Các
giác
hình
3 phẳng đều,
trong hình
vuông,
thực
lục
tiễn
giác
(10
đều.
tiết)
Hình chữ
nhật,
Hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân.
Chu vi và
diện tích
1
1
1
(TN3 (TL1) (TN10
)
0,5đ )
0,25
0,25đ
đ
1
(TN4
)
0,25
đ
3
1
1
(TN11 (TL3
)
a)
0,25đ 1,0đ
1
(TN5
)
0,25
đ
1
(TL3
b)
0,5đ
1,5
1
(TN6
)
0,25
đ
1
(TL 5)
1,0 đ
Thu thập
1
(TN7)
và tổ
chức dữ 0,25 đ
liệu.
1
2
Mô tả
(TN
8)
(TL
và
0,25
đ
6a,b)
biểu
1,0đ
diễn
(13
dữ
tiết)
liệu
trên
các
bảng,
biểu
đồ.
8
1
2
4
Tổng: Số câu
Điểm
2,0
0,5
0,5
3,0
Tỉ lệ %
45
30
%
%
Tỉ lệ chung
75
%
Giới hạn :
Một
số
4 yếu
tố
thốn
g kê.
Đại số:Phép nhân và phép chia hai số nguyên
Hình học: Hết chương 1
Xác suất và thống kê: Biểu đồ cột, biểu đồ cột kép
1,5
2
0,5
25
%
25 %
3
3,5
10,0
100
%
100
%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
đề
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết hiểu
dụng
dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
1TN
Tập
Nhận biết:
(TN2)
– Nhận biết được thứ tự thực
hợp
hiện các phép tính.
các
số tự
Thông hiểu:
nhiên
– Thực hiện được các phép
Số tự
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
nhiên.
tập hợp số tự nhiên.
Các
phép
– Thực hiện được phép tính luỹ
tính với thừa với số mũ tự nhiên; thực
số tự
hiện được các phép nhân và
nhiên.
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
Phép
1TN
–
Vận
dụng
được
các
tính
chất
tính luỹ
(TN12)
thừa
giao hoán, kết hợp, phân phối
với số
của phép nhân đối với phép
mũ tự
cộng trong tính toán.
nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
Tính
1TN
Nhận biết :
chia
(TN1)
hết trong
tập
2
– Nhận biết được quan hệ chia
hợp các
hết, khái niệm ước và
số tự
bội.
nhiên.
– Nhận biết được khái niệm số
Số
nguyên tố, hợp số.
nguyên
– Nhận biết được phép chia có
tố. Ước
chung và dư, định lí về phép chia có dư.
Thông hiểu:
bội
– Thực hiện được việc phân tích
chung.
một số tự nhiên lớn
Ước
hơn 1 thành tích của các thừa số
chung
nguyên tố trong những trường
lớn nhất, hợp đơn giản.
bội
- Tìm được ƯC, ƯCLN , BC,
chung
BCNN của hai số tự nhiên
nhỏ nhất Vận dụng :
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
Số
– Nhận biết được số nguyên âm,
nguyên
tập hợp các số nguyên.
Số
– Nhận biết được số đối của một
nguyên
âm và tập số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các
hợp các số nguyên.
số
– Nhận biết được ý nghĩa của số
nguyên âm trong một
nguyên.
Thứ tự
số bài toán thực tiễn
trong tập Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên
hợp các
trục số.
số
– So sánh được hai số nguyên cho
nguyên
trước.
Nhận biết :
Nhận biết được quan hệ chia
Các
hết, khái niệm ước và bội trong
phép
tập hợp các số nguyên.
tính với
Thông hiểu:
số
Thực hiện được các phép tính:
nguyên.
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
Tính
chất chia trong tập hợp các số nguyên.
hết trong Vận dụng:
tập hợp – Vận dụng được các tính chất
1TL
(TL 2a,b)
1TL
(TL4)
1TN
(TN3)
1TL
(TL1)
1TN
(TN10)
1TN
(TN4)
1TN
(TN11)
1TL
(TL3 a)
1TL
(TL3
b)
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên.
HÌNH HỌC VÀ ĐO
LƯỜNG
Nhận biết:
Các
Hình
– Nhận dạng được tam giác đều, 2TN
hình
vuông,
hình vuông, lục giác đều.
phẳng Tam
(TN5,6)
– Mô tả được một số yếu tố cơ
trong giác
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
thực
đều, lục
giác đều. hình chữ nhật, hình thoi, hình
tiễn
Hình
bình hành, hình thang cân.
chữ
Thông hiểu:
nhật,
Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi,
hình
hình bình hành bằng các dụng cụ
thoi,
học tập.
hình
bình
hành,
hình
thang
cân.
Chu vi và Thông hiểu:
Biết tính chu vi và diện tích của
diện tích
các hình đặc biệt: tam giác, hình
1TL
vuông, hình chữ nhật, hình thang,
(TL 5)
hình bình hành.
Vận dụng :
Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt
nói trên( ví dụ tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt…)
MỘT SỐ YẾU TỐ
THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
Một
Thu thập Nhận biết:
2TN
số
và tổ
(TN7,8)
Nhận biết được tính hợp lí của
yếu
chức dữ dữ liệu theo các tiêu chí đơn
các số
nguyên
3
4
tố
thống
kê
liệu.
giản.
Mô tả và Thông hiểu:
biểu diễn Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
dữ liệu
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
trên các
biểu đồ dạng cột/cột kép
bảng,
(column chart).
biểu đồ. Giải quyết được các vấn đề đơn
giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng : bảng thống kê,
biếu đồ tranh, biếu đồ cột / cột
kép ...
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
1TL
(TL6
a,b)
NĂM HỌC ...............
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: (NB) Số nào sau đây không phải là số nguyên tố
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (NB) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa
C. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 3: (NB) Số nào lớn nhất trong các số
A.
B.
C.
D.
Câu 4: (NB) Kết quả của phép tính
là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: (NB) Hình nào dưới đây là hình vuông
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 4
Hình 4
Câu 6: (NB) Tính chất nào không phải là của hình thang cân?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Có các góc đối bằng nhau.
C. Có hai cạnh đáy song song.
D. Có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 7: (NB) Trong một buổi học Toán, cô giáo yêu cầu Trang nói về các phép tính trong tập
hợp số tự nhiên mà Trang đã học. Trang liệt kê được dãy dữ liệu như sau: “cộng, trừ, nhân, hình
bình hành”. Em hãy cho biết trong các dữ liệu được nêu ra thì dữ liệu nào không hợp lí?
A. Nhân
B. Hình bình hành
C. Cộng
D. Trừ
Câu 8: (NB) Cửa hàng bán kem thu thập thông tin số kem bán được trong một ngày bằng bảng
dữ liệu sau
Loại kem
Vani Socola Dừ Dâu Sầu
a
riêng
Số kem bán được
5
13
43 1,6
9
Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là
A.
B.
C.
D.
Đậu đỏ Cà phê
-7
0
Câu 9: (VD) Bốn chiếc đồng hồ reo chuông tương ứng sau mỗi 5 phút, 10 phút, 15 phút và 20
phút. Chúng bắt đầu cùng reo chuông vào lúc 12 giờ trưa. Lần tiếp theo chúng cùng reo chuông
vào lúc nào?
A. 13 giờ trưa
B. 13 giờ 20 trưa
C. 12 giờ 45trưa
D. 12 giờ 30 trưa
Câu 10: (TH) Cho số nguyên a lớn hơn -1 thì số nguyên a có thể là:
A. Số nguyên dương
B. Số nguyên
C. Số nguyên âm
D. Số 0 hoặc số nguyên dương
Câu 11: (TH) Giá trị của biểu thức
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: (VD) Kết quả phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (0,5 NB) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 0 ; 25; 45; 190; 165; 30.
Bài 2. (1,5 TH)
a) Tìm ước chung của 56 và 120.
b) Tìm các chữ số a, b sao cho số
chia hết cho 5 và 9.
Bài 3. (1,0 TH + 0,5 VD) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4. (1,5 VD) Khối lớp 6 có 200 học sinh, khối 7 có 176 học sinh, khối 8 có 152 học sinh.
Trong một buổi sinh hoạt dưới cờ học sinh cả 3 khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có
thể xếp được nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không có lẻ hàng.
Bài 5. (1,0 TH) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10 m và chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích của khu vườn.
b) Người ta dự định làm một lối đi cho chiều rộng là 1m quanh khu vườn và trồng cỏ trên
lối đi đó. Biết 1m2 cỏ có giá là 520 000đ. Tính số tiền để làm lối đi đó.
Bài 6. (1,0 TH) Số liệu điểm kiểm tra Toán giữa học kỳ I của lớp 6 A được ghi bằng bảng dữ
liệu như sau:
7
9
7
10
6
8
3
8
3
9
5
5
7
6
9
5
5
3
5
6
7
4
10
8
a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.: Bảng dữ liệu thống kê ban đầu
b) Hãy lập bảng thống kê tương ứng và cho biết lớp 6A có bao nhiêu thành viên?
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Số bạn
3
1
5
3
4
3
3
2
-------------Hết--------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC ……………
MÔN: TOÁN 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu đúng 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu
Đáp án B
C
D
C
D
B
B
A
PHẦN 2: TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
1
(0,5đ)
2
(1,5đ)
9
A
10
D
Lời giải
Thứ tự giảm dần là: 165; 45; 30; 0; -25; -190
11
C
12
A
Điểm
0,5
0,75
a) Tìm ước chung của 56 và 120.
ƯC (56;120)={1; 2; 4;8}
b) Tìm các chữ số a, b sao cho số
chia hết cho 5 và 9.
0,25x3
Vì chia hết cho 5 nên b=5 Khi đó số cần tìm là
Ta có:
nên a = 7
Vậy a= 7; b= 0
3
(1,5đ)
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
4
(1,5đ)
Gọi x là số hàng dọc được xếp nhiều nhất ở mỗi khối (
)
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Vậy số hàng được xếp nhiều nhất là: 8 hàng dọc
5
(1, 0đ)
a) Tính diện tích của khu vườn: 10 . 12 = 120 (m2)
0,25
b) Diện tích lối đi :
Số tiền để làm lối đi là:
6
(1,0đ)
0,5
đồng
a) Bảng dữ liệu ban đầu về điểm kiểm tra Toán giữa học kỳ I của
lớp 6 A
b) Bảng thống kê tương ứng:
Điểm
3
4
5 6
7
8
9
10
Số học
3
2
3 1
5
3 4
3
sinh
Lớp 6A có 24 thành viên
---Hết---
0,25
0,5
0,5
SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN
LIỆN HỆ: 0386536670
GROUP FB: https://www.facebook.com/groups/316695390526053/
CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.
Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo
đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
Mức độ
Tổng
đánh
giá
T Chủ Nội
điểm
T đề
dung/Đơ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
n vị kiến
cao
TNKQ TL TNK TL TNK
TL TNK
T
thức
Q
Q
Q
L
1
Số tự
1
(TN12)
nhiên
(TN2)
0,25
0,25 đ
Số tự và tập
đ
4
1 nhiên hợp
các số
(20
tự
tiết)
nhiên.
Các
phép
tính
với số
tự
nhiên.
Phép
tính
luỹ
thừa
với số
mũ tự
nhiên.
Tính
1
1
2
chia hết
(TN1
(TN9) (TL2,
trong
)
0,25đ 4)
tập hợp
0,25
3,0đ
các số
đ
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung.
Ước
chung
lớn
nhất,
bội
chung
nhỏ
nhất
Số
nguyên
Số
âm và
2
nguyê tập hợp
n
các số
(15
nguyên.
tiết)
Thứ tự
trong tập
hợp các
số
nguyên
Các phép
tính với
số
nguyên.
Tính
chất
chia
hết
trong
tập
hợp
các số
nguyên
.
Tam
Các
giác
hình
3 phẳng đều,
trong hình
vuông,
thực
lục
tiễn
giác
(10
đều.
tiết)
Hình chữ
nhật,
Hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân.
Chu vi và
diện tích
1
1
1
(TN3 (TL1) (TN10
)
0,5đ )
0,25
0,25đ
đ
1
(TN4
)
0,25
đ
3
1
1
(TN11 (TL3
)
a)
0,25đ 1,0đ
1
(TN5
)
0,25
đ
1
(TL3
b)
0,5đ
1,5
1
(TN6
)
0,25
đ
1
(TL 5)
1,0 đ
Thu thập
1
(TN7)
và tổ
chức dữ 0,25 đ
liệu.
1
2
Mô tả
(TN
8)
(TL
và
0,25
đ
6a,b)
biểu
1,0đ
diễn
(13
dữ
tiết)
liệu
trên
các
bảng,
biểu
đồ.
8
1
2
4
Tổng: Số câu
Điểm
2,0
0,5
0,5
3,0
Tỉ lệ %
45
30
%
%
Tỉ lệ chung
75
%
Giới hạn :
Một
số
4 yếu
tố
thốn
g kê.
Đại số:Phép nhân và phép chia hai số nguyên
Hình học: Hết chương 1
Xác suất và thống kê: Biểu đồ cột, biểu đồ cột kép
1,5
2
0,5
25
%
25 %
3
3,5
10,0
100
%
100
%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
đề
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết hiểu
dụng
dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
1TN
Tập
Nhận biết:
(TN2)
– Nhận biết được thứ tự thực
hợp
hiện các phép tính.
các
số tự
Thông hiểu:
nhiên
– Thực hiện được các phép
Số tự
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
nhiên.
tập hợp số tự nhiên.
Các
phép
– Thực hiện được phép tính luỹ
tính với thừa với số mũ tự nhiên; thực
số tự
hiện được các phép nhân và
nhiên.
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
Phép
1TN
–
Vận
dụng
được
các
tính
chất
tính luỹ
(TN12)
thừa
giao hoán, kết hợp, phân phối
với số
của phép nhân đối với phép
mũ tự
cộng trong tính toán.
nhiên
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí.
Tính
1TN
Nhận biết :
chia
(TN1)
hết trong
tập
2
– Nhận biết được quan hệ chia
hợp các
hết, khái niệm ước và
số tự
bội.
nhiên.
– Nhận biết được khái niệm số
Số
nguyên tố, hợp số.
nguyên
– Nhận biết được phép chia có
tố. Ước
chung và dư, định lí về phép chia có dư.
Thông hiểu:
bội
– Thực hiện được việc phân tích
chung.
một số tự nhiên lớn
Ước
hơn 1 thành tích của các thừa số
chung
nguyên tố trong những trường
lớn nhất, hợp đơn giản.
bội
- Tìm được ƯC, ƯCLN , BC,
chung
BCNN của hai số tự nhiên
nhỏ nhất Vận dụng :
– Vận dụng được kiến thức số
học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
Số
– Nhận biết được số nguyên âm,
nguyên
tập hợp các số nguyên.
Số
– Nhận biết được số đối của một
nguyên
âm và tập số nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập
hợp các
hợp các số nguyên.
số
– Nhận biết được ý nghĩa của số
nguyên âm trong một
nguyên.
Thứ tự
số bài toán thực tiễn
trong tập Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên
hợp các
trục số.
số
– So sánh được hai số nguyên cho
nguyên
trước.
Nhận biết :
Nhận biết được quan hệ chia
Các
hết, khái niệm ước và bội trong
phép
tập hợp các số nguyên.
tính với
Thông hiểu:
số
Thực hiện được các phép tính:
nguyên.
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
Tính
chất chia trong tập hợp các số nguyên.
hết trong Vận dụng:
tập hợp – Vận dụng được các tính chất
1TL
(TL 2a,b)
1TL
(TL4)
1TN
(TN3)
1TL
(TL1)
1TN
(TN10)
1TN
(TN4)
1TN
(TN11)
1TL
(TL3 a)
1TL
(TL3
b)
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên.
HÌNH HỌC VÀ ĐO
LƯỜNG
Nhận biết:
Các
Hình
– Nhận dạng được tam giác đều, 2TN
hình
vuông,
hình vuông, lục giác đều.
phẳng Tam
(TN5,6)
– Mô tả được một số yếu tố cơ
trong giác
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
thực
đều, lục
giác đều. hình chữ nhật, hình thoi, hình
tiễn
Hình
bình hành, hình thang cân.
chữ
Thông hiểu:
nhật,
Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi,
hình
hình bình hành bằng các dụng cụ
thoi,
học tập.
hình
bình
hành,
hình
thang
cân.
Chu vi và Thông hiểu:
Biết tính chu vi và diện tích của
diện tích
các hình đặc biệt: tam giác, hình
1TL
vuông, hình chữ nhật, hình thang,
(TL 5)
hình bình hành.
Vận dụng :
Giải quyết một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt
nói trên( ví dụ tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt…)
MỘT SỐ YẾU TỐ
THỐNG KÊ VÀ
XÁC SUẤT
Một
Thu thập Nhận biết:
2TN
số
và tổ
(TN7,8)
Nhận biết được tính hợp lí của
yếu
chức dữ dữ liệu theo các tiêu chí đơn
các số
nguyên
3
4
tố
thống
kê
liệu.
giản.
Mô tả và Thông hiểu:
biểu diễn Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
dữ liệu
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
trên các
biểu đồ dạng cột/cột kép
bảng,
(column chart).
biểu đồ. Giải quyết được các vấn đề đơn
giản liên quan đến các số liệu thu
được ở dạng : bảng thống kê,
biếu đồ tranh, biếu đồ cột / cột
kép ...
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
1TL
(TL6
a,b)
NĂM HỌC ...............
MÔN: TOÁN - KHỐI 6
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: (NB) Số nào sau đây không phải là số nguyên tố
A.
B.
C.
D.
Câu 2: (NB) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
B. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa
C. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Câu 3: (NB) Số nào lớn nhất trong các số
A.
B.
C.
D.
Câu 4: (NB) Kết quả của phép tính
là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: (NB) Hình nào dưới đây là hình vuông
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A. Hình 1
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 4
Hình 4
Câu 6: (NB) Tính chất nào không phải là của hình thang cân?
A. Hai đường chéo bằng nhau.
B. Có các góc đối bằng nhau.
C. Có hai cạnh đáy song song.
D. Có hai cạnh bên bằng nhau.
Câu 7: (NB) Trong một buổi học Toán, cô giáo yêu cầu Trang nói về các phép tính trong tập
hợp số tự nhiên mà Trang đã học. Trang liệt kê được dãy dữ liệu như sau: “cộng, trừ, nhân, hình
bình hành”. Em hãy cho biết trong các dữ liệu được nêu ra thì dữ liệu nào không hợp lí?
A. Nhân
B. Hình bình hành
C. Cộng
D. Trừ
Câu 8: (NB) Cửa hàng bán kem thu thập thông tin số kem bán được trong một ngày bằng bảng
dữ liệu sau
Loại kem
Vani Socola Dừ Dâu Sầu
a
riêng
Số kem bán được
5
13
43 1,6
9
Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là
A.
B.
C.
D.
Đậu đỏ Cà phê
-7
0
Câu 9: (VD) Bốn chiếc đồng hồ reo chuông tương ứng sau mỗi 5 phút, 10 phút, 15 phút và 20
phút. Chúng bắt đầu cùng reo chuông vào lúc 12 giờ trưa. Lần tiếp theo chúng cùng reo chuông
vào lúc nào?
A. 13 giờ trưa
B. 13 giờ 20 trưa
C. 12 giờ 45trưa
D. 12 giờ 30 trưa
Câu 10: (TH) Cho số nguyên a lớn hơn -1 thì số nguyên a có thể là:
A. Số nguyên dương
B. Số nguyên
C. Số nguyên âm
D. Số 0 hoặc số nguyên dương
Câu 11: (TH) Giá trị của biểu thức
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: (VD) Kết quả phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (0,5 NB) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 0 ; 25; 45; 190; 165; 30.
Bài 2. (1,5 TH)
a) Tìm ước chung của 56 và 120.
b) Tìm các chữ số a, b sao cho số
chia hết cho 5 và 9.
Bài 3. (1,0 TH + 0,5 VD) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4. (1,5 VD) Khối lớp 6 có 200 học sinh, khối 7 có 176 học sinh, khối 8 có 152 học sinh.
Trong một buổi sinh hoạt dưới cờ học sinh cả 3 khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi có
thể xếp được nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối đều không có lẻ hàng.
Bài 5. (1,0 TH) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 10 m và chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích của khu vườn.
b) Người ta dự định làm một lối đi cho chiều rộng là 1m quanh khu vườn và trồng cỏ trên
lối đi đó. Biết 1m2 cỏ có giá là 520 000đ. Tính số tiền để làm lối đi đó.
Bài 6. (1,0 TH) Số liệu điểm kiểm tra Toán giữa học kỳ I của lớp 6 A được ghi bằng bảng dữ
liệu như sau:
7
9
7
10
6
8
3
8
3
9
5
5
7
6
9
5
5
3
5
6
7
4
10
8
a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.: Bảng dữ liệu thống kê ban đầu
b) Hãy lập bảng thống kê tương ứng và cho biết lớp 6A có bao nhiêu thành viên?
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Số bạn
3
1
5
3
4
3
3
2
-------------Hết--------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC ……………
MÔN: TOÁN 6
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( mỗi câu đúng 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
Câu
Đáp án B
C
D
C
D
B
B
A
PHẦN 2: TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Bài
1
(0,5đ)
2
(1,5đ)
9
A
10
D
Lời giải
Thứ tự giảm dần là: 165; 45; 30; 0; -25; -190
11
C
12
A
Điểm
0,5
0,75
a) Tìm ước chung của 56 và 120.
ƯC (56;120)={1; 2; 4;8}
b) Tìm các chữ số a, b sao cho số
chia hết cho 5 và 9.
0,25x3
Vì chia hết cho 5 nên b=5 Khi đó số cần tìm là
Ta có:
nên a = 7
Vậy a= 7; b= 0
3
(1,5đ)
a)
0,25
0,25
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
4
(1,5đ)
Gọi x là số hàng dọc được xếp nhiều nhất ở mỗi khối (
)
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Vậy số hàng được xếp nhiều nhất là: 8 hàng dọc
5
(1, 0đ)
a) Tính diện tích của khu vườn: 10 . 12 = 120 (m2)
0,25
b) Diện tích lối đi :
Số tiền để làm lối đi là:
6
(1,0đ)
0,5
đồng
a) Bảng dữ liệu ban đầu về điểm kiểm tra Toán giữa học kỳ I của
lớp 6 A
b) Bảng thống kê tương ứng:
Điểm
3
4
5 6
7
8
9
10
Số học
3
2
3 1
5
3 4
3
sinh
Lớp 6A có 24 thành viên
---Hết---
0,25
0,5
0,5
SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN
LIỆN HỆ: 0386536670
GROUP FB: https://www.facebook.com/groups/316695390526053/
CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.
Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo
đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.
 









Các ý kiến mới nhất