ĐKT HOC KY I LS - DL 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Sỹ
Ngày gửi: 08h:16' 03-01-2025
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Sỹ
Ngày gửi: 08h:16' 03-01-2025
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NGỌC LẶC
TRƯỜNG THCS VÂN AM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I : 2024 - 2025
Môn:Lịch sử và Địa lí 7 ( Địa lí )
Thời gian làm bài:45 phút
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Vị trí địa lí dặc diểm tự nhiên,đặc diểm dân cư xã hội châu Âu
- Bản đồ chính trị Châu á,các khu vực Châu á
- Vị trí địa lí,đặc điểm tự nhiên Châu Phi
- Đặc điểm dân cư,xã hội Châu Phi
2.Về năng lực
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo.
- Vận dụng kiến thức để làm các dạng bài trắc nghiệm ,tự luận.
-Kĩ năng ghi nhớ, biết và nhớ sự kiện, phân tích, đánh giá, rèn kĩ năng làm bài.
3. Về phẩm chất
-Rèn luyện phẩm chất trung thực,nghiêm túc tự giác khi làm bài kiểm tra.
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA :
-Trắc nghiệm và tự luận khách quan
-Thời gian làm bài 45 phút
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNKQ
TL
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNKQ
TL TNKQ
TL
Phân môn Địa lí
1
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
Tổng
điểm
%
1
2
Chủ
đề
Châu Âu;
vị trí và
đặc điểm
tự
nhiên
Châu AU
(10%
đã
kiểm
tra
giữa kì 1;
0,5 điểm)
Chủ
đề
Châu Á (10
tiết;
4,5
điểm)
Tỉ lệ
Nội dung 1:
Châu Âu
Nội dung 2.
Châu Á
- Vị trí địa lí,
2 TN*
phạm vi
- Đặc điểm tự
nhiên Châu Á
5%
- Đặc điểm tự
nhiên Châu Á
- Ðặc điểm
dân cư, xã hội
- Bản đồ chính
6TN*
trị châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền kinh
tế lớn và kinh
tế mới nổi ở
châu Á
1TL
1TL(a)
1TL(b)*
1TL(b)*
20%
15%
2
10%
5%
45%
50%
IV.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA : ĐỊA LÍ
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ
đề Vị trí và
Châu Âu;
đặc điểm
tự
nhiên
Châu Âu
(10%
đã
kiểm
tra
giữa kì 1)
1
Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Nhận
Vận
hiểu
dụng
biết
dụng
cao
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng 1TN*
và kích thước châu Âu.
- Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Ðanuyp), Volga
(Vonga).
- Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: 1TN*
đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Nội dung 2.
- Đặc điểm - Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di
dân cư xã cư và đô thị hoá ở châu Âu.
2TN*
hội Châu
Âu.
2TN*
3
2
Chủ
đề - Đặc điểm
Châu Á (10 tự
nhiên
tiết;
4,5 Châu Á
điểm)
- Ðặc điểm
dân cư, xã
hội
- Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền
kinh tế lớn
và kinh tế
mới nổi ở
châu Á
Số câu/ loại câu
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo; sự
phân bố dân cư và các đô thị lớn.
- Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sản chính ở châu Á.
- Xác định được trên bản đồ chính trị các khu
vực của châu Á.
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí 6TN*
hậu, sinh vật) của một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên
nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng
Phân tích và giải thích mối quan hệ giữa các
thành phần tự nhiên đối với việc phát triển kinh
tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay.
Vận dụng cao
- Liên hệ, lấy ví dụ về nền kinh tế Việt Nam hiện
nay.
- Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày về một
trong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi
của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn
Quốc, Singapore).
Tỉ lệ %
4
1TL
1TL(a)
1TL(b)*
8 câu
TNKQ
20
1 câu
TL
15
1 câu 1 câu (b)
(a) TL
TL
10
5
V.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm)
* mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi
A. U-ran.
B. An-pơ.
C. Cac-pat.
D. Xcan-đi-na-vi.
Câu 2. Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật là
A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp.
B. rừng lá kim.
C. thảo nguyên.
D. hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 3. Châu Á thuộc lục địa
A. Phi.
B. Á - Âu.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 4. Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A. cao.
B. thấp.
C. trung bình.
D. rất thấp.
Câu 5. Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh?
A. Tây Âu.
B. Đông Âu.
C. Bắc Âu.
D. Nam Âu.
Câu 6. Châu Á trải dài trong khoảng
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam.
B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N.
C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N.
D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
Câu 7. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 8. Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
A. Đồng bằng.
B. Núi.
C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên.
D. Sông, hồ.
B. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay.
5
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu.
VI.HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
B
4
A
6
5
C
6
B
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
1
- Sông hồ châu Á có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người và môi trường tự nhiên: cung cấp
nước cho đời sống, bảo vệ tự nhiên: bảo vệ sự đa dạng về sinh học, là thành phần môi trường sống.
0,5
- Cần sử dụng hợp lí nguồn nước sông, hồ để tránh tình trạng ô nhiễm và cạn kiệt.
0,5
2
0,25
a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của
các khu vực Châu Á hiện nay.
7
- Thuận lợi:
- Châu Á có nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú :
+ Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn, đáng chú ý nhất là than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, thiếc ...
+ Các tài nguyên khác như đất, khí hậu, nguồn nước, thực vật, động vật và rừng rất đa dạng, các
nguồn năng lượng (thuỷ năng, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt...) rất dồi dào. Tính đa dạng của tài
nguyên là cơ sở để tạo ra sự đa dạng các sản phẩm.
Khó khăn:
- Thiên nhiên châu Á cũng gây nhiều khó khăn cho con người:
0,25
0,25
0,25
Các vùng núi cao hiểm trở, các hoang mạc khô cằn rộng lớn, các vùng khí hậu giá lạnh khắc nghiệt
chiếm tỉ lệ lớn so với toàn bộ lãnh thổ đã gây trở ngại lớn cho việc giao lưu giữa các vùng, việc mở 0,25
rộng diện tích trồng trọt và chăn nuôi của các dân tộc.
Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lụt... thường xảy ra ờ các vùng đảo và duyên hải
0,25
Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á, gây thiệt hại lớn về người và của.
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu.
- Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu là: gạo, cà phê, cao su,
rau quả, hạt tiêu, chè,…
(Lưu ý: Nếu HS kể được 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.)
8
0, 5
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ CM
GVBM :
Bùi Văn Tiền
9
TRƯỜNG THCS VÂN AM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I : 2024 - 2025
Môn:Lịch sử và Địa lí 7 ( Địa lí )
Thời gian làm bài:45 phút
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Vị trí địa lí dặc diểm tự nhiên,đặc diểm dân cư xã hội châu Âu
- Bản đồ chính trị Châu á,các khu vực Châu á
- Vị trí địa lí,đặc điểm tự nhiên Châu Phi
- Đặc điểm dân cư,xã hội Châu Phi
2.Về năng lực
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo.
- Vận dụng kiến thức để làm các dạng bài trắc nghiệm ,tự luận.
-Kĩ năng ghi nhớ, biết và nhớ sự kiện, phân tích, đánh giá, rèn kĩ năng làm bài.
3. Về phẩm chất
-Rèn luyện phẩm chất trung thực,nghiêm túc tự giác khi làm bài kiểm tra.
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA :
-Trắc nghiệm và tự luận khách quan
-Thời gian làm bài 45 phút
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNKQ
TL
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNKQ
TL TNKQ
TL
Phân môn Địa lí
1
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
Tổng
điểm
%
1
2
Chủ
đề
Châu Âu;
vị trí và
đặc điểm
tự
nhiên
Châu AU
(10%
đã
kiểm
tra
giữa kì 1;
0,5 điểm)
Chủ
đề
Châu Á (10
tiết;
4,5
điểm)
Tỉ lệ
Nội dung 1:
Châu Âu
Nội dung 2.
Châu Á
- Vị trí địa lí,
2 TN*
phạm vi
- Đặc điểm tự
nhiên Châu Á
5%
- Đặc điểm tự
nhiên Châu Á
- Ðặc điểm
dân cư, xã hội
- Bản đồ chính
6TN*
trị châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền kinh
tế lớn và kinh
tế mới nổi ở
châu Á
1TL
1TL(a)
1TL(b)*
1TL(b)*
20%
15%
2
10%
5%
45%
50%
IV.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA : ĐỊA LÍ
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
Chủ
đề Vị trí và
Châu Âu;
đặc điểm
tự
nhiên
Châu Âu
(10%
đã
kiểm
tra
giữa kì 1)
1
Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận
Nhận
Vận
hiểu
dụng
biết
dụng
cao
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí, hình dạng 1TN*
và kích thước châu Âu.
- Xác định được trên bản đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Ðanuyp), Volga
(Vonga).
- Trình bày được đặc điểm các đới thiên nhiên: 1TN*
đới nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
Nội dung 2.
- Đặc điểm - Trình bày được đặc điểm của cơ cấu dân cư, di
dân cư xã cư và đô thị hoá ở châu Âu.
2TN*
hội Châu
Âu.
2TN*
3
2
Chủ
đề - Đặc điểm
Châu Á (10 tự
nhiên
tiết;
4,5 Châu Á
điểm)
- Ðặc điểm
dân cư, xã
hội
- Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Các nền
kinh tế lớn
và kinh tế
mới nổi ở
châu Á
Số câu/ loại câu
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo; sự
phân bố dân cư và các đô thị lớn.
- Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình
và các khoáng sản chính ở châu Á.
- Xác định được trên bản đồ chính trị các khu
vực của châu Á.
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí 6TN*
hậu, sinh vật) của một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của đặc điểm thiên
nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng
Phân tích và giải thích mối quan hệ giữa các
thành phần tự nhiên đối với việc phát triển kinh
tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay.
Vận dụng cao
- Liên hệ, lấy ví dụ về nền kinh tế Việt Nam hiện
nay.
- Biết cách sưu tầm tư liệu và trình bày về một
trong các nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới nổi
của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn
Quốc, Singapore).
Tỉ lệ %
4
1TL
1TL(a)
1TL(b)*
8 câu
TNKQ
20
1 câu
TL
15
1 câu 1 câu (b)
(a) TL
TL
10
5
V.ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm)
* mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi
A. U-ran.
B. An-pơ.
C. Cac-pat.
D. Xcan-đi-na-vi.
Câu 2. Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật là
A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp.
B. rừng lá kim.
C. thảo nguyên.
D. hoang mạc và bán hoang mạc.
Câu 3. Châu Á thuộc lục địa
A. Phi.
B. Á - Âu.
C. Nam Mĩ.
D. Bắc Mĩ.
Câu 4. Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A. cao.
B. thấp.
C. trung bình.
D. rất thấp.
Câu 5. Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh?
A. Tây Âu.
B. Đông Âu.
C. Bắc Âu.
D. Nam Âu.
Câu 6. Châu Á trải dài trong khoảng
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam.
B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N.
C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N.
D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
Câu 7. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 8. Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á?
A. Đồng bằng.
B. Núi.
C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên.
D. Sông, hồ.
B. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay.
5
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu.
VI.HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
B
4
A
6
5
C
6
B
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
1
- Sông hồ châu Á có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người và môi trường tự nhiên: cung cấp
nước cho đời sống, bảo vệ tự nhiên: bảo vệ sự đa dạng về sinh học, là thành phần môi trường sống.
0,5
- Cần sử dụng hợp lí nguồn nước sông, hồ để tránh tình trạng ô nhiễm và cạn kiệt.
0,5
2
0,25
a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của
các khu vực Châu Á hiện nay.
7
- Thuận lợi:
- Châu Á có nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú :
+ Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn, đáng chú ý nhất là than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, thiếc ...
+ Các tài nguyên khác như đất, khí hậu, nguồn nước, thực vật, động vật và rừng rất đa dạng, các
nguồn năng lượng (thuỷ năng, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt...) rất dồi dào. Tính đa dạng của tài
nguyên là cơ sở để tạo ra sự đa dạng các sản phẩm.
Khó khăn:
- Thiên nhiên châu Á cũng gây nhiều khó khăn cho con người:
0,25
0,25
0,25
Các vùng núi cao hiểm trở, các hoang mạc khô cằn rộng lớn, các vùng khí hậu giá lạnh khắc nghiệt
chiếm tỉ lệ lớn so với toàn bộ lãnh thổ đã gây trở ngại lớn cho việc giao lưu giữa các vùng, việc mở 0,25
rộng diện tích trồng trọt và chăn nuôi của các dân tộc.
Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lụt... thường xảy ra ờ các vùng đảo và duyên hải
0,25
Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á, gây thiệt hại lớn về người và của.
b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu.
- Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu là: gạo, cà phê, cao su,
rau quả, hạt tiêu, chè,…
(Lưu ý: Nếu HS kể được 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.)
8
0, 5
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TỔ CM
GVBM :
Bùi Văn Tiền
9
 








Các ý kiến mới nhất