KT CUỐI KI 1 24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 24-03-2025
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 24-03-2025
Dung lượng: 138.5 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 01: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Sắt.
B. Đồng.
C. Nhôm.
D. Gang và thép.
Câu 2. Để đo đường kính trong ta dùng: (0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Thước cặp.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 3. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
Câu 4. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 5. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình chóp đều.
B. Hình lăng trụ đều.
C. Hình trụ.
D. Hình hộp chữ nhật.
Câu 6. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 5 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 7. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Kẹp chặt vật cần cưa.
D. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
Câu 8. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Thước lá, thước cuộn.
B. Cưa cầm tay.
C. Mũi vạch, chấm dấu.
D. Búa.
Câu 9. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 5 bước.
C. 2 bước.
D. 3 bước.
Câu 10. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
B. Cao su và Sắt.
C. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
D. Cao su và Nhôm.
Câu 11. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 12. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
B. Đồng.
C. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 13. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Vật thể có kích thước lớn.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Không thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
Câu 14. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 2 bước.
D. 5 bước.
Câu 15. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 16. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tam giác.
C. Đều là hình tròn.
D. Đều là hình thang.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
D. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
Câu 19. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ sắt > 1%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt < 1%.
D. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
Câu 20. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét gạch chấm mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét liền mảnh.
Câu 21. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
D. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
Câu 22. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Rất dễ bị oxy hóa.
B. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
D. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 02: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 2. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 3. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tròn.
C. Đều là hình tam giác.
D. Đều là hình thang.
Câu 4. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp đều.
D. Hình hộp chữ nhật.
Câu 5. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 5 bước.
B. 4 bước.
C. 2 bước.
Câu 6. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 5 bước.
C. 3 bước.
Câu 7. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Không thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước lớn.
Câu 8. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Sắt.
B. Gang và thép.
C. Nhôm.
Câu 9. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 10. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 5 bước.
Câu 11. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Kẹp chặt vật cần cưa.
D. 3 bước.
D. 4 bước.
D. Đồng.
D. 2 bước.
D. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
Câu 12. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
Câu 13. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Thước lá, thước cuộn.
C. Thước cặp.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 14. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
B. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
C. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 15. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Mũi vạch, chấm dấu.
B. Búa.
C. Cưa cầm tay.
D. Thước lá, thước cuộn.
Câu 16. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
B. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
C. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
D. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét liền mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 19. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
B. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
Câu 20. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
B. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 21. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
Câu 22. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt > 1%.
D. Tỉ lệ sắt < 1%.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 03: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
B. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
Câu 2. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Gang và thép.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Nhôm.
Câu 3. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 4. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên và Nhôm.
B. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
C. Cao su tự nhiên và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 5. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 5 bước.
Câu 6. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Không thể hiện lên bản vẽ.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Vật thể có kích thước lớn.
D. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
Câu 7. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
B. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 8. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Kẹp chặt vật cần cưa.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
D. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
Câu 9. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
B. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
C. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
D. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
Câu 10. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình trụ.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình chóp đều.
Câu 11. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tròn.
C. Đều là hình tam giác.
D. Đều là hình thang.
Câu 12. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 3 bước.
B. 5 bước.
C. 2 bước.
D. 4 bước.
Câu 13. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Mũi vạch, chấm dấu.
B. Cưa cầm tay.
C. Thước cặp.
D. Thước lá, thước cuộn.
Câu 14. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 15. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Búa.
B. Thước lá, thước cuộn.
C. Cưa cầm tay.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 16. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 5 bước.
B. 4 bước.
C. 3 bước.
D. 2 bước.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
B. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
C. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 19. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
Câu 20. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
Câu 21. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ sắt > 1%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt < 1%.
D. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
Câu 22. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét gạch chấm mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét liền mảnh.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 04: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
Câu 2. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 3. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Nhôm.
B. Gang và thép.
C. Sắt.
D. Đồng.
Câu 4. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
B. Kẹp chặt vật cần cưa.
C. Làm nhẵn bề mặt.
D. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
Câu 5. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 6. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
B. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
C. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
Câu 7. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 3 bước.
B. 5 bước.
C. 4 bước.
D. 2 bước.
Câu 8. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 9. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 10. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên Sắt.
B. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
C. Cao su tự nhiên Nhôm.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 11. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình thang.
C. Đều là hình tròn.
D. Đều là hình tam giác.
Câu 12. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
C. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 13. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình chóp đều.
C. Hình lăng trụ đều.
D. Hình trụ.
Câu 14. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Búa.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 15. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Mũi vạch, chấm dấu.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Thước cặp.
Câu 16. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Không thể hiện lên bản vẽ.
B. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
C. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước lớn.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét liền mảnh.
B. Nét gạch chấm mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét đứt mảnh.
Câu 19. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
Câu 20. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
B. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
C. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
D. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
Câu 21. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
C. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 22. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
B. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt > 1%.
D. Tỉ lệ sắt < 1%.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 01:
Câu 1: Cho vật thể hình hộp chữ nhật có kích thước (dài: 40mm, rộng: 30mm, cao: 20mm)
Hãy thể hiện chiều dài và chiều cao của vật thể theo tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (1 điểm)
(có thể vẽ trực tiếp lên hình)
Câu 2: Cho khung tên của một bản vẽ nhà, hãy đọc nội dung khung tên theo bảng trình
tự đọc. (1 điểm)
Người vẽ ………… 17/12
NHÀ Ở
Kiểm tra ………… 20/12
Công ty xây dựng số 1
Tỉ lệ: 1:75
BV.01
Câu 3: Hãy chọn vật liệu chế tạo các vật dụng cho phù hợp bằng cách đánh dấu x vào ô
tương ứng.(1 điểm)
Vật liệu
Vật dụng
Thép
Chất dẻo
Sắt
Cao su Đồng
Bạc
dụng cụ
nhiệt rắn
Lưỡi dao
Săm (ruột) xe đạp
Lõi dây dẫn điện
Vỏ ổ cắm điện
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên...............................................
Lớp:8.....
Điểm
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 02:
Câu 1: Cho vật thể hình hộp chữ nhật có kích thước (dài: 50mm, rộng: 40mm, cao: 30mm)
Hãy thể hiện chiều dài và chiều cao của vật thể theo tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (1 điểm)
(có thể vẽ trực tiếp lên hình)
Câu 2: Cho khung tên của một bản vẽ nhà, hãy đọc nội dung khung tên theo bảng trình
tự đọc? (1 điểm)
Người vẽ ………… 17/12
NHÀ MỘT TẦNG
Kiểm tra ………… 20/12
Công ty xây dựng số 2
Tỉ lệ: 1:100
BV.01
Câu 3: Hãy chọn vật liệu chế tạo các vật dụng cho phù hợp bằng cách đánh dấu x vào ô tương
ứng.(1 điểm)
Vật liệu
Vật dụng
Thép
Cao
Chất dẻo
Đồng
Sắt
Bạc
dụng cụ
su
nhiệt rắn
Lõi dây dẫn điện
Săm (ruột) xe đạp
Lưỡi dao
Vỏ ổ cắm điện
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 01: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Sắt.
B. Đồng.
C. Nhôm.
D. Gang và thép.
Câu 2. Để đo đường kính trong ta dùng: (0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Thước cặp.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 3. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
Câu 4. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 5. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình chóp đều.
B. Hình lăng trụ đều.
C. Hình trụ.
D. Hình hộp chữ nhật.
Câu 6. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 5 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 7. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Kẹp chặt vật cần cưa.
D. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
Câu 8. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Thước lá, thước cuộn.
B. Cưa cầm tay.
C. Mũi vạch, chấm dấu.
D. Búa.
Câu 9. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 5 bước.
C. 2 bước.
D. 3 bước.
Câu 10. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
B. Cao su và Sắt.
C. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
D. Cao su và Nhôm.
Câu 11. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 12. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
B. Đồng.
C. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 13. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Vật thể có kích thước lớn.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Không thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
Câu 14. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 2 bước.
D. 5 bước.
Câu 15. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 16. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tam giác.
C. Đều là hình tròn.
D. Đều là hình thang.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
D. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
Câu 19. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ sắt > 1%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt < 1%.
D. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
Câu 20. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét gạch chấm mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét liền mảnh.
Câu 21. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
D. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
Câu 22. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Rất dễ bị oxy hóa.
B. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
D. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 02: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 2. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 3. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tròn.
C. Đều là hình tam giác.
D. Đều là hình thang.
Câu 4. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình trụ.
C. Hình chóp đều.
D. Hình hộp chữ nhật.
Câu 5. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 5 bước.
B. 4 bước.
C. 2 bước.
Câu 6. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 5 bước.
C. 3 bước.
Câu 7. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Không thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước lớn.
Câu 8. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Sắt.
B. Gang và thép.
C. Nhôm.
Câu 9. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 10. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 3 bước.
C. 5 bước.
Câu 11. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Kẹp chặt vật cần cưa.
D. 3 bước.
D. 4 bước.
D. Đồng.
D. 2 bước.
D. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
Câu 12. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
B. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
Câu 13. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Thước lá, thước cuộn.
C. Thước cặp.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 14. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
B. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
C. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 15. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Mũi vạch, chấm dấu.
B. Búa.
C. Cưa cầm tay.
D. Thước lá, thước cuộn.
Câu 16. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
B. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
C. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
D. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét liền mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 19. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
B. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
Câu 20. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
B. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
C. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 21. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
Câu 22. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt > 1%.
D. Tỉ lệ sắt < 1%.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 03: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
B. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
Câu 2. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Gang và thép.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Nhôm.
Câu 3. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 4. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên và Nhôm.
B. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
C. Cao su tự nhiên và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 5. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 4 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 5 bước.
Câu 6. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Không thể hiện lên bản vẽ.
B. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
C. Vật thể có kích thước lớn.
D. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
Câu 7. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
B. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 8. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Kẹp chặt vật cần cưa.
B. Làm nhẵn bề mặt.
C. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
D. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
Câu 9. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
B. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
C. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
D. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
Câu 10. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình trụ.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình chóp đều.
Câu 11. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình tròn.
C. Đều là hình tam giác.
D. Đều là hình thang.
Câu 12. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 3 bước.
B. 5 bước.
C. 2 bước.
D. 4 bước.
Câu 13. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Mũi vạch, chấm dấu.
B. Cưa cầm tay.
C. Thước cặp.
D. Thước lá, thước cuộn.
Câu 14. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
C. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 15. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Búa.
B. Thước lá, thước cuộn.
C. Cưa cầm tay.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 16. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 5 bước.
B. 4 bước.
C. 3 bước.
D. 2 bước.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
B. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
C. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 19. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
B. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
C. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
Câu 20. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
Câu 21. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ sắt > 1%.
B. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt < 1%.
D. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
Câu 22. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét gạch chấm mảnh.
B. Nét đứt mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét liền mảnh.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm TN
Điểm TL
Điểm tổng
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 30 phút
(Phần Trắc nghiệm: 7 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 04: Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1. Công dụng của bản vẽ nhà là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
D. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
Câu 2. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:(0,25đ)
A. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
B. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
C. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
D. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Câu 3. Kim loại đen gồm:(0,25đ)
A. Nhôm.
B. Gang và thép.
C. Sắt.
D. Đồng.
Câu 4. Cắt kim loại bằng cưa tay để:(0,25đ)
A. Đục bỏ phần kim loại thừa có kích thước nhỏ.
B. Kẹp chặt vật cần cưa.
C. Làm nhẵn bề mặt.
D. Cắt vật thể thành từng phần khác nhau.
Câu 5. Quy trình cưa gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 6. Chất dẻo gồm:(0,25đ)
A. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
B. Chất dẻo nhiệt và Đồng.
C. Chất dẻo nhiệt và Sắt.
D. Chất dẻo nhiệt và Nhôm.
Câu 7. Quy trình dũa gồm:(0,25đ)
A. 3 bước.
B. 5 bước.
C. 4 bước.
D. 2 bước.
Câu 8. Quy trình đục gồm:(0,25đ)
A. 2 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước.
D. 5 bước.
Câu 9. Hình chiếu là:(0,25đ)
A. Hình nhận được của vật thể trên mặt phẳng chiếu.
B. Hình nhận được của vật thể trên hình chiếu.
C. Hình nhận được của vật thể trên một đoạn thẳng.
D. Hình nhận được của vật thể trên một điểm.
Câu 10. Cao su gồm:(0,25đ)
A. Cao su tự nhiên Sắt.
B. Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo.
C. Cao su tự nhiên Nhôm.
D. Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn.
Câu 11. Hình chiếu của hình hộp chữ nhật:(0,25đ)
A. Đều là hình chữ nhật.
B. Đều là hình thang.
C. Đều là hình tròn.
D. Đều là hình tam giác.
Câu 12. Công dụng của bản vẽ lắp là:(0,25đ)
A. Để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm.
B. Để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
C. Để thiết kế và sửa chữa sản phẩm.
D. Để thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà.
Câu 13. Trong các khối hình học dưới đây khối tròn xoay là:(0,25đ)
A. Hình hộp chữ nhật.
B. Hình chóp đều.
C. Hình lăng trụ đều.
D. Hình trụ.
Câu 14. Dụng cụ vạch dấu gồm:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Búa.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Mũi vạch, chấm dấu.
Câu 15. Để đo đường kính trong ta dùng:(0,25đ)
A. Cưa cầm tay.
B. Mũi vạch, chấm dấu.
C. Thước lá, thước cuộn.
D. Thước cặp.
Câu 16. Tỉ lệ phóng to được dùng trong trường hợp:(0,25đ)
A. Không thể hiện lên bản vẽ.
B. Vật thể có kích thước quá nhỏ.
C. Vật thể có kích thước có thể thể hiện lên bản vẽ.
D. Vật thể có kích thước lớn.
Câu 17. Quy trình cưa được thực hiện qua các bước:
A. Lấy dấu trên vật cần cưa Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
B. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Cưa theo vạch dấu Kẹp vật
cần cưa lên ê tô.
C. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa Lấy dấu trên vật cần cưa Kẹp vật cần cưa lên ê tô Cưa
theo vạch dấu .
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô cưa.
Câu 18. Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ đường bao thấy, cạnh thấy ta dùng:(0,5đ)
A. Nét liền mảnh.
B. Nét gạch chấm mảnh.
C. Nét liền đậm.
D. Nét đứt mảnh.
Câu 19. Trình tự đọc bản vẽ nhà là:(0,5đ)
A. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp.
B. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật Bảng kê.
C. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kỹ thuật.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Các bộ phận chính.
Câu 20. Quy trình dũa được thực hiện qua các bước:(0,5đ)
A. Kẹp vật cần cưa lên ê tô dũa.
B. Kẹp vật vào ê tô Neo đục vào vật Đục hoặc chặt đứt theo vị trí đã xác định.
C. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa hoàn thiện Dũa phá.
D. Kẹp vật cần dũa vào ê tô Dũa phá Dũa hoàn thiện.
Câu 21. Tính chất để nhận biết cao su:(0,5đ)
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. Dẫn điện, không có tính đàn hồi.
C. Không dẫn điện, có tính đàn hồi.
D. Rất dễ bị oxy hóa.
Câu 22. Để nhận biết thép ta dựa vào:(0,5đ)
A. Tỉ lệ carbon > 2,14%.
B. Tỉ lệ carbon ≤ 2,14%.
C. Tỉ lệ sắt > 1%.
D. Tỉ lệ sắt < 1%.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên: .............................................
Lớp: 8.....
Điểm
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ 8 - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 01:
Câu 1: Cho vật thể hình hộp chữ nhật có kích thước (dài: 40mm, rộng: 30mm, cao: 20mm)
Hãy thể hiện chiều dài và chiều cao của vật thể theo tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (1 điểm)
(có thể vẽ trực tiếp lên hình)
Câu 2: Cho khung tên của một bản vẽ nhà, hãy đọc nội dung khung tên theo bảng trình
tự đọc. (1 điểm)
Người vẽ ………… 17/12
NHÀ Ở
Kiểm tra ………… 20/12
Công ty xây dựng số 1
Tỉ lệ: 1:75
BV.01
Câu 3: Hãy chọn vật liệu chế tạo các vật dụng cho phù hợp bằng cách đánh dấu x vào ô
tương ứng.(1 điểm)
Vật liệu
Vật dụng
Thép
Chất dẻo
Sắt
Cao su Đồng
Bạc
dụng cụ
nhiệt rắn
Lưỡi dao
Săm (ruột) xe đạp
Lõi dây dẫn điện
Vỏ ổ cắm điện
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên...............................................
Lớp:8.....
Điểm
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Công nghệ - Thời gian 15 phút
(Phần tự luận: 3 điểm)
Nhận xét của giáo viên
Đề số 02:
Câu 1: Cho vật thể hình hộp chữ nhật có kích thước (dài: 50mm, rộng: 40mm, cao: 30mm)
Hãy thể hiện chiều dài và chiều cao của vật thể theo tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật (1 điểm)
(có thể vẽ trực tiếp lên hình)
Câu 2: Cho khung tên của một bản vẽ nhà, hãy đọc nội dung khung tên theo bảng trình
tự đọc? (1 điểm)
Người vẽ ………… 17/12
NHÀ MỘT TẦNG
Kiểm tra ………… 20/12
Công ty xây dựng số 2
Tỉ lệ: 1:100
BV.01
Câu 3: Hãy chọn vật liệu chế tạo các vật dụng cho phù hợp bằng cách đánh dấu x vào ô tương
ứng.(1 điểm)
Vật liệu
Vật dụng
Thép
Cao
Chất dẻo
Đồng
Sắt
Bạc
dụng cụ
su
nhiệt rắn
Lõi dây dẫn điện
Săm (ruột) xe đạp
Lưỡi dao
Vỏ ổ cắm điện
Bài làm:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 









Các ý kiến mới nhất