Lớp 9. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:18' 13-04-2025
Dung lượng: 207.4 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:18' 13-04-2025
Dung lượng: 207.4 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN HÓA HỌC 9
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút;
(không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Chọn phương án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm VIIA
D. Nhóm IVA
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Trong chu kì 3
A. tính kim loại của Na yếu hơn Mg.
B. tính phi kim của P mạnh hơn S.
C. tính phi kim của S mạnh hơn Cl.
D. tính kim loại của Mg mạnh hơn Al
Câu 3. Trong cùng nhóm IIA tính kim loại của các nguyên tố
A. tăng dần từ trên xuống. B. giống
nhau, không tăng.
C.giảm dần từ trên xuống. D. giảm ở
2 chu kì cuối.
Câu 4. Chất nào sau đây phản ứng thế với clo khi có ánh sáng.
A. C2H4
B. C2H2.
C. CH4 D. C3H4.
Câu 5. Trong công thức cấu tạo của etilen
A. có 1 liên kết đôi. B. chỉ có liên kết
đơn.
C. có 1 liên kết ba. D. chỉ có liên kết
đôi.
Câu 6. Phản ứng đặc trưng của axetilen là?
A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng phân
hủy.
Câu 7. Nhiên liệu là những chất
A. ở trạng thái khí cháy được.
B. ở trạng thái lỏng cháy được.
C. tác dụng được với oxi, phát sáng.
D. cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và
phát sáng.
Câu 8. Trong các chất sau: C2H4, CO2, C2H5OH, K2CO3, C6H12O6 có:
cơ.
cơ.
cơ.
A. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô
B. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ
C. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô
D. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô
cơ.
Câu 9. Trong công thức cấu tạo của rượu etylic có chứa nhóm
A. - COOH.
B. - OH.
C. - COO-.
D. - CHO.
Câu 10. Trong công thức cấu tạo của axit axetic có chứa nhóm
A. - COOH.
B. - OH.
C. - COO-.
D. - CHO.
Câu 11. Công thức của chất béo là
A. (RCOO)3C2H5.
B. RCOOC3H5.
C. (RCOO)3C3H5
D. RCOO(C3H5)3.
Câu 12. Trong các hợp chất hữu cơ sau đây, hợp chất hữu cơ nào thuộc loại
hyđrocacbon?
A. C2H4, C3H8. B. CH4, CH4O.
C. C2H6ONa, CH3Cl.
D. CaCO3,
CH3Cl.
Câu 13. Hợp chất gluxit có tên gọi là glucozơ, công thức phân tử là
A. C6H12O7. B. C6H12O6
C. C12H22O11.
D. CH3COOH.
Câu 14. Tinh bột và xenlulozơ có công thức chung là (–C 6H10O5–)n. Số mắc xích
trong tinh bột khoảng
A. 1000 – 5000
B. 1200 – 5500.
C. 1200 – 6000
D. 1500 – 6500
Câu 15. Tính chất nào sau đây không phải của axit axetic?
A. Làm quì tím hoá xanh.
B. Tác dụng với kim loại trước H.
C. Tác dụng với oxit bazơ.
D. Tác dụng với bazơ.
t o RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng: (RCOO)3C3H5 + NaOH ⃗
Tỉ lệ giữa các chất trong phương trình hóa học là?
A. 1: 3: 1: 3
B. 1: 3: 3: 1
C. 1: 3: 1: 1
D. 3: 3: 1: 1
Câu 17. Chất thực hiện trực tiếp phản ứng tráng gương là
A. mantozo.
B. saccarozo.
C. fructozo.
D. glucôzơ.
Câu 18. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: nhỏ vài giọt dung dịch I 2 loãng vào ống
nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột 2% và mặt cắt củ khoai lang sống. Chọn
khẳng định đúng
A. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu vàng.
B. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu xanh.
C. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu bạc.
D. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều không đổi
màu.
Câu 19. Độ rượu là
A. Số gam rượu etylic có trong 100g dung dịch rượu.
B. Số ml rượu etylic có trong 100ml nước.
C. Số ml rượu etylic có trong 100ml dung dịch rượu.
D. Số ml nước có trong 100ml dung dịch rượu.
Câu 20. Chọn phương trình hóa học viết đúng.
A. C12H22O11 + H2O
2C6H12O6
B. C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
C. C12H22O11 + 2H2O
C6H12O6 + C6H12O6
D. C12H22O11 + 2H2O
C6H12O7 + C6H12O6
0
Câu 21. Rượu 30 có nghĩa là:
A. Trong 100ml rượu 300 có 30 ml rượu etylic và 70ml nước.
B. Trong 100ml rượu 300 có 70 ml rượu etylic và 30ml nước
C. Trong 100ml rượu 300 có 100 ml rượu etylic và nước.
D. Trong 100ml rượu 300 có 30 ml rượu etylic và 100ml nước
Câu 22. Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
A. rượu 35°.
B. rượu 20°.
C. rượu 30°.
D. rượu 25°.
Câu 23. Cho CH3COOH tác dụng với các chất: Fe, MgO, C2H5OH (điều kiện to,
H2SO4 đặc), Ba(OH)2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 04.
B. 03.
C. 02.
D. 01.
Câu 24. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào viết đúng?
A. C2H5OH + 5O2
CH3COOH + H2O.
B. C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O.
C. C2H5OH + 2O2
CH3COOH + H2O.
D. C4H10 + 5O2
2CH3COOH + H2O.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học trình bày cách nhận biết các khí đựng
trong các lọ bị che khuất nhãn sau: CH4, CO2, C2H4.
Câu 2. (1,0 điểm) Viết phương trình thực hiện chuổi chuyển hóa, ghi rõ điều kiện
phản ứng.
C2H4
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
CH3COONa
Câu 3. (1,0 điểm) Cho 40 gam hỗn hợp Na 2SO4 và Na2CO3 vào 200 gam dung dịch
CH3COOH. Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí và dung dịch A.
a. Tính phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính nồng độ % dung dịch axit cần dùng.
Câu 4. (1,0 điểm) Giải thích các hiện tượng sau.
a. Khi khai thác than , có những tai nạn xảy ra nổ mỏ than. Nguyên nhân
chính do đâu? Cần phải làm gì để tránh tai nạn nổ mỏ than?
b. Trong các phương pháp sản xuất rượu etylic là lên men tinh bột, phần còn
lại sau khi chưng cất lấy rượu gọi là bỗng rượu. Hãy giải thích tại sao bỗng
rượu để trong không khí lại bị chua.Hết/
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN HÓA HỌC 9
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút;
(không kể thời gian phát đề)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Chọn phương án mà em cho là đúng nhất.
Câu 1. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học?
A. Nhóm IA.
B. Nhóm IIA.
C. Nhóm VIIA
D. Nhóm IVA
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Trong chu kì 3
A. tính kim loại của Na yếu hơn Mg.
B. tính phi kim của P mạnh hơn S.
C. tính phi kim của S mạnh hơn Cl.
D. tính kim loại của Mg mạnh hơn Al
Câu 3. Trong cùng nhóm IIA tính kim loại của các nguyên tố
A. tăng dần từ trên xuống. B. giống
nhau, không tăng.
C.giảm dần từ trên xuống. D. giảm ở
2 chu kì cuối.
Câu 4. Chất nào sau đây phản ứng thế với clo khi có ánh sáng.
A. C2H4
B. C2H2.
C. CH4 D. C3H4.
Câu 5. Trong công thức cấu tạo của etilen
A. có 1 liên kết đôi. B. chỉ có liên kết
đơn.
C. có 1 liên kết ba. D. chỉ có liên kết
đôi.
Câu 6. Phản ứng đặc trưng của axetilen là?
A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng phân
hủy.
Câu 7. Nhiên liệu là những chất
A. ở trạng thái khí cháy được.
B. ở trạng thái lỏng cháy được.
C. tác dụng được với oxi, phát sáng.
D. cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và
phát sáng.
Câu 8. Trong các chất sau: C2H4, CO2, C2H5OH, K2CO3, C6H12O6 có:
cơ.
cơ.
cơ.
A. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô
B. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ
C. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô
D. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô
cơ.
Câu 9. Trong công thức cấu tạo của rượu etylic có chứa nhóm
A. - COOH.
B. - OH.
C. - COO-.
D. - CHO.
Câu 10. Trong công thức cấu tạo của axit axetic có chứa nhóm
A. - COOH.
B. - OH.
C. - COO-.
D. - CHO.
Câu 11. Công thức của chất béo là
A. (RCOO)3C2H5.
B. RCOOC3H5.
C. (RCOO)3C3H5
D. RCOO(C3H5)3.
Câu 12. Trong các hợp chất hữu cơ sau đây, hợp chất hữu cơ nào thuộc loại
hyđrocacbon?
A. C2H4, C3H8. B. CH4, CH4O.
C. C2H6ONa, CH3Cl.
D. CaCO3,
CH3Cl.
Câu 13. Hợp chất gluxit có tên gọi là glucozơ, công thức phân tử là
A. C6H12O7. B. C6H12O6
C. C12H22O11.
D. CH3COOH.
Câu 14. Tinh bột và xenlulozơ có công thức chung là (–C 6H10O5–)n. Số mắc xích
trong tinh bột khoảng
A. 1000 – 5000
B. 1200 – 5500.
C. 1200 – 6000
D. 1500 – 6500
Câu 15. Tính chất nào sau đây không phải của axit axetic?
A. Làm quì tím hoá xanh.
B. Tác dụng với kim loại trước H.
C. Tác dụng với oxit bazơ.
D. Tác dụng với bazơ.
t o RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng: (RCOO)3C3H5 + NaOH ⃗
Tỉ lệ giữa các chất trong phương trình hóa học là?
A. 1: 3: 1: 3
B. 1: 3: 3: 1
C. 1: 3: 1: 1
D. 3: 3: 1: 1
Câu 17. Chất thực hiện trực tiếp phản ứng tráng gương là
A. mantozo.
B. saccarozo.
C. fructozo.
D. glucôzơ.
Câu 18. Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: nhỏ vài giọt dung dịch I 2 loãng vào ống
nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột 2% và mặt cắt củ khoai lang sống. Chọn
khẳng định đúng
A. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu vàng.
B. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu xanh.
C. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều chuyển
sang màu bạc.
D. ống nghiệm chứa hồ tinh bột và mặt cắt của củ khoai lang đều không đổi
màu.
Câu 19. Độ rượu là
A. Số gam rượu etylic có trong 100g dung dịch rượu.
B. Số ml rượu etylic có trong 100ml nước.
C. Số ml rượu etylic có trong 100ml dung dịch rượu.
D. Số ml nước có trong 100ml dung dịch rượu.
Câu 20. Chọn phương trình hóa học viết đúng.
A. C12H22O11 + H2O
2C6H12O6
B. C12H22O11 + H2O
C6H12O6 + C6H12O6
C. C12H22O11 + 2H2O
C6H12O6 + C6H12O6
D. C12H22O11 + 2H2O
C6H12O7 + C6H12O6
0
Câu 21. Rượu 30 có nghĩa là:
A. Trong 100ml rượu 300 có 30 ml rượu etylic và 70ml nước.
B. Trong 100ml rượu 300 có 70 ml rượu etylic và 30ml nước
C. Trong 100ml rượu 300 có 100 ml rượu etylic và nước.
D. Trong 100ml rượu 300 có 30 ml rượu etylic và 100ml nước
Câu 22. Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
A. rượu 35°.
B. rượu 20°.
C. rượu 30°.
D. rượu 25°.
Câu 23. Cho CH3COOH tác dụng với các chất: Fe, MgO, C2H5OH (điều kiện to,
H2SO4 đặc), Ba(OH)2. Số phản ứng xảy ra là:
A. 04.
B. 03.
C. 02.
D. 01.
Câu 24. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào viết đúng?
A. C2H5OH + 5O2
CH3COOH + H2O.
B. C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O.
C. C2H5OH + 2O2
CH3COOH + H2O.
D. C4H10 + 5O2
2CH3COOH + H2O.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học trình bày cách nhận biết các khí đựng
trong các lọ bị che khuất nhãn sau: CH4, CO2, C2H4.
Câu 2. (1,0 điểm) Viết phương trình thực hiện chuổi chuyển hóa, ghi rõ điều kiện
phản ứng.
C2H4
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
CH3COONa
Câu 3. (1,0 điểm) Cho 40 gam hỗn hợp Na 2SO4 và Na2CO3 vào 200 gam dung dịch
CH3COOH. Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí và dung dịch A.
a. Tính phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính nồng độ % dung dịch axit cần dùng.
Câu 4. (1,0 điểm) Giải thích các hiện tượng sau.
a. Khi khai thác than , có những tai nạn xảy ra nổ mỏ than. Nguyên nhân
chính do đâu? Cần phải làm gì để tránh tai nạn nổ mỏ than?
b. Trong các phương pháp sản xuất rượu etylic là lên men tinh bột, phần còn
lại sau khi chưng cất lấy rượu gọi là bỗng rượu. Hãy giải thích tại sao bỗng
rượu để trong không khí lại bị chua.Hết/
 








Các ý kiến mới nhất