lop 2 năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 22h:26' 22-04-2025
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 22h:26' 22-04-2025
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 30 – TOÁN 2
Ki-lô-mét. Mi-li-mét. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
1. Số?
a) 4cm = ……….mm
2km = ……….m
6cm = ……….mm
b) 4000mm = ……….m
2000m = ……….km
60mm = ……….cm
2. Tính :
a) 25km + 17km = ………………
b) 32km – 14km = ………………
38mm + 42mm = ………………
70mm – 36mm = ………………
c) 4km x 2 = ………………
d) 12km : 4 = ………………
5mm x 3 = ………………
20mm : 5 = ………………
3. Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4km. Hỏi người đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu
ki-lô-mét ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Viết số ( theo mẫu)
Mẫu : 435 = 400 + 30 + 5
a) 256 = ……………………………
b) 533 = ……………………………
121 = ……………………………
999 = ……………………………
360……………………………
5. a) Tính nhẩm :
805 = ……………………………
100 + 200 = ………
200 + 100 = ………
300 + 300 = ………
300 + 200 = ………
200 + 300 = ………
500 + 500 = ………
400 + 500 = ………
600 + 300 = ………
200 + 700 = ………
600 + 400 = ………
300 + 700 = ………
200 + 800 = ………
b) Đặt tính rồi tính :
231 + 345
507 + 320
420 + 240
453 + 26
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
6. Nối (theo mẫu)
Bút bi của em dài khoảng
9mm
Bề dày quyển sách Toán 2 khoảng
15cm
Cây dừa cao khoảng
55km
9m
Quãng đường Hà Nội – Hải Dương dài khoảng
7. Tìm tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có 3 chữ số .
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
8. Quãng đường Hà Nội – Hải phòng dài 102km. Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài
hơn quãng đường Hà Nội – Hải phòng là 67km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn
dài bao nhiêu ki-lô-mét. ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
9. Viết ( theo mẫu) :
Mẫu: 236m = 200m + 30m + 6m
a) 357m = ………………………
b) 468km = ………………………
c) 789cm = ………………………
d) 308mm = ………………………
10. Số?
1m
+
2dm
+
3cm
=
…..cm
7dm
+
8cm
+
9mm
=
…..mm
+
5cm
4m
=
….cm
Ki-lô-mét. Mi-li-mét. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
1. Số?
a) 4cm = ……….mm
2km = ……….m
6cm = ……….mm
b) 4000mm = ……….m
2000m = ……….km
60mm = ……….cm
2. Tính :
a) 25km + 17km = ………………
b) 32km – 14km = ………………
38mm + 42mm = ………………
70mm – 36mm = ………………
c) 4km x 2 = ………………
d) 12km : 4 = ………………
5mm x 3 = ………………
20mm : 5 = ………………
3. Một người đi bộ mỗi giờ đi được 4km. Hỏi người đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu
ki-lô-mét ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Viết số ( theo mẫu)
Mẫu : 435 = 400 + 30 + 5
a) 256 = ……………………………
b) 533 = ……………………………
121 = ……………………………
999 = ……………………………
360……………………………
5. a) Tính nhẩm :
805 = ……………………………
100 + 200 = ………
200 + 100 = ………
300 + 300 = ………
300 + 200 = ………
200 + 300 = ………
500 + 500 = ………
400 + 500 = ………
600 + 300 = ………
200 + 700 = ………
600 + 400 = ………
300 + 700 = ………
200 + 800 = ………
b) Đặt tính rồi tính :
231 + 345
507 + 320
420 + 240
453 + 26
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
6. Nối (theo mẫu)
Bút bi của em dài khoảng
9mm
Bề dày quyển sách Toán 2 khoảng
15cm
Cây dừa cao khoảng
55km
9m
Quãng đường Hà Nội – Hải Dương dài khoảng
7. Tìm tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có 3 chữ số .
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
8. Quãng đường Hà Nội – Hải phòng dài 102km. Quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn dài
hơn quãng đường Hà Nội – Hải phòng là 67km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Lạng Sơn
dài bao nhiêu ki-lô-mét. ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
9. Viết ( theo mẫu) :
Mẫu: 236m = 200m + 30m + 6m
a) 357m = ………………………
b) 468km = ………………………
c) 789cm = ………………………
d) 308mm = ………………………
10. Số?
1m
+
2dm
+
3cm
=
…..cm
7dm
+
8cm
+
9mm
=
…..mm
+
5cm
4m
=
….cm
 









Các ý kiến mới nhất