Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tin 7 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bá Khánh Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:49' 23-04-2025
Dung lượng: 73.1 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Đức Phú

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II
MÔN: TIN HỌC 7
NĂM HỌC: 2024-2025

Nội dung kiến thức:
Bài 1: Hoàn thiện bảng tính
Bài 2: Định dạng đối tượng trên trang chiếu
Bài 3: Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Bài 4: Thuật toán tìm kiếm nhị phân
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format
Cells?
A. Font
B. Border
C. Number
D. Alignment
Câu 2: Trong cửa sổ Format Cells, để thay đổi màu sắc cho đường kẻ ta chọn
A. Color
B. Style
C. Presets
D. Border
Câu 3: Để thêm các trang tính trên cùng một bảng tính khối 7 gồm các trang tính Lớp
7A, Lớp 7B,…
Thao tác nào sau đây là đúng để thêm trang tính vào bảng tính?
A. Nháy chuột vào nút   phía dưới trang tính
B. Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.
C. Nháy nút chuột phải lên tên trang tính và chọn Insert.
D. Trong thẻ home chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cells.
Câu 4: Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để làm gì?
A. In
B. Chọn số bản in
C. Chọn máy in
D. Chọn số trang in
Câu 5: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? 
A. File
B. Insert
C. Design
D. Animations
Câu 6: Chọn phương án ghép sai. Sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang
chiếu để:
A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.
B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...
C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.
D. Thay đổi nội dung hình ảnh. 
Câu 7: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Văn bản trên trang chiếu 
A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang 
B. tập trung vào một ý chính 
C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản 
D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

Câu 8: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nội dung trong mỗi trang chiếu chỉ nên 
A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang 
B. tập trung vào một ý chính 
C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản 
D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ
Câu 9: Sắp xếp lại trình tự các bước chèn và xử lí hình ảnh cho đúng:
Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn lệnh Insert.
Chọn trang, vị trí trong trang cần chèn hình ảnh.
Chọn Insert/Pictures để mở hộp thoại Insert Picture.
Sử dụng các công cụ định dạng cho hình ảnh để được hình ảnh như ý.
A. a) → c) → b) → d).
B. a) → d) → b) → c).
C. b) → c) → a) → d).
D. c) → d) → a) → b).
Câu 10: Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì?
A. Tìm thấy phần tử cần tìm.
B. Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.
C. Đã hết danh sách.
D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách.
Câu 11: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh
sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4,
10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 13: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm
trong danh sách?
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Thông báo “Tìm thấy".
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
Câu 14: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh
sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 5.
B. 6. 
C. 7.
D. 8.
Câu 15: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong
danh sách tên các nước sau:
Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam
A. 1                         
B. 2                         
C. 3                         
D. 4
Câu 16: Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo
không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 2.                     
B. 3.                     
C. 4.                     
D. 5.

*Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 17 – 20:
Em hãy điền các cụm từ: giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa, nửa sau, “Không tìm
thấy”, nửa trước vào chỗ chấm (...) được đánh số trong các câu sau để được mô tả
chính xác về thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Bước 1: Nếu vùng tìm kiếm không có phần tử nào thì kết luận .... (1)..... và thuật toán
kết thúc.
Bước 2. Xác định vị trí giữa vùng tìm kiếm. Vị trí này chia vùng tìm kiếm thành hai
nửa: nửa trước và nửa sau vị trí giữa.
Bước 3. Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận .....(2)...... và thuật
toán kết thúc. 
Bước 4. Nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị của vị trí giữa thì vùng tìm kiếm mới được
thu hẹp lại, chỉ còn .......(3).................. của dãy. Ngược lại (nếu giá trị cần tìm lớn hơn
giá trị của vị trí giữa) thì vùng tìm kiếm mới được thu hẹp lại, chỉ còn ........ (4).........
của dãy.
Bước 5. Lặp lại từ Bước 1 đến Bước 5 cho đến vùng tìm kiếm không khi còn phần tử
nào (Bước 1) hoặc tìm thấy giá trị cần tìm (Bước 3).
Câu 17: Từ thích hợp để điền vào vị trí (1) là
A. giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa
B. nửa sau
C. “Không tìm thấy”
D. nửa trước
Câu 18: Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) là
A. giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa
B. nửa sau
C. “Không tìm thấy”
D. nửa trước
Câu 19: Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) là
A. giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa
B. nửa sau
C. “Không tìm thấy”
D. nửa trước
Câu 20: Từ thích hợp để điền vào vị trí (4) là
A. giá trị cần tìm xuất hiện ở vị trí giữa
B. nửa sau
C. “Không tìm thấy”
D. nửa trước
Câu 21: Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới
đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 22: Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ
hơn giá trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 23: Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.

Câu 24: Thuật toán tìm kiếm x trong dãy đã sắp xếp thứ tự với ý tưởng chia đôi dần để giảm
nhanh phạm vi tìm kiếm được gọi là gì?
A. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
B. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
C. Thuật toán liệt kê.
D. Các đáp án trên đều sai.

PHẦN TỰ LUẬN
Câu 24: Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên
bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Câu 25: Cho danh sách tên các nước sau đây:
Bolivia, Albania, Canada, Vietnam, Iceland, Portugal, Greenland, Germany
Em hãy kẻ Bảng và điền các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm tên
nước Vietnam trong danh sách trên (dòng 1 là ví dụ minh hoạ).

Câu 26: Em tìm một từ tiếng Anh trong quyển từ điển theo cách nào? Tại sao em lại dùng
cách đó?
Câu 27: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì? Theo em, thuật toán tìm kiếm
tuần tự hay thuật toán tìm kiếm nhị phân thì thuật toán nào sẽ tìm kiếm nhanh hơn? Vì sao?

---HẾT---
 
Gửi ý kiến