Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi lớp 5ho5c kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:12' 23-04-2025
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:12' 23-04-2025
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Đề 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho các phân số sau . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
C. 17
D. 17 000
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
Câu 5. Hỗn số chuyển thành phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
lượng hạnh nhân chiến tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
1. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
1. 2 162 × 63 + 2 162 × 37b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
……….………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
1. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
2. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao
nhiêu? (tính theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều
rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa
hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
……….
………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
1. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn
2. 5 m226 dm2 = ..... m27 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên
trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….
………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
Đề 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A. 360
B. 365
C. 366
D. 359
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 1 giờ 30 phút ... 2 giờ 50 phút = 4
giờ 20 phút
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả phép tính 1 giờ 25 phút 3 là:
A. 4 giờ 15 phút
B. 3 giờ 45 phút
C. 3 giờ 15 phút
D. 3 giờ 30 phút
Câu 4. Gọi vận tốc là , độ dài quãng đường là , thời gian là . Công thức
tính vận tốc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Một xe ô đi với vận tốc 42 km/giờ. Vậy quãng đường đi được của ô
tô trong 1 giờ 20 phút là ?
A. 56 km
B. 56 m
C. 56 giờ
D. 56 cm
Câu 6. Trên quãng đường dài 54 km, người đi xe máy với vận tốc 36
km/giờ. Thời gian người đó đi hết quãng đường là bao nhiêu giờ ?
A. 0,5
B. 2,5
C. 3,5
D. 1,5
Câu 7. Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du lịch
vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.
Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam chiếm tỉ lệ nhiều nhất ?
A. Ma-lai-si-a
B. Sing-ga-po
C. Thái Lan
D. Cả ba nước như nhau
Câu 8: Lan gieo đồng thời hai đồng xu 50 lần, đếm số lần lặp lại của khả năng
hai đồng xu xuất hiện cùng mặt sấp, hoặc xuất hiện cùng mặt ngửa hoặc xuất
hiện một mặt sấp, một mặt ngửa rồi ghi lại kết quả nhận được như bảng sau:
Khả năng xuất
hiện
Hai mặt sấp
Hai mặt ngửa
Một mặt sấp, một mặt
ngửa
Số lần lặp lại
15
22
13
. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 13 năm + 8 năm 6 tháng b) 32 ngày 16 giờ - 28 ngày
14 giờ
……….
………………………………………………………………………………
………….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………
c) 9 giờ 12 phút X 2 d) 7 giờ 27 phút : 3
……….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 91 ngày = … tuần b) 60 năm = …….. thế kỉ
Câu 3. (1.5 điểm) Hai chị em An và My cùng xuất phát một lúc từ nhà
đến quán của mẹ và từ quán của mẹ về nhà. An đi bộ với vận tốc 3
km/giờ, My đi bộ với vận tốc 2,7 km/giờ. Biết độ dài quãng đường là 1
km. Tính khoảng cách giữa hai chị em sau giờ.
……….……………………………………………………………………………… ……….
……………………….………………………………………………………………………………
……….
……………………………………………………………………………………………………………………
…………
……….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra hoạt động yêu
thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao.
a) Số học sinh thích vận động chiếm bao nhiêu phần trăm ?
b) Tính số học sinh thích vận động trong giờ giải lao của lớp 5A.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
2 giờ 45 phút + 2,75 giờ 8 + 165 phút
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho các phân số sau . Có .... phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C. 0,805
D. 0,580
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
C. 17
D. 17 000
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = .... ha
A. 170
B. 1 700
Câu 5. Hỗn số chuyển thành phân số thập phân là:
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số
lượng hạnh nhân chiến tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác
An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
1. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
1. 2 162 × 63 + 2 162 × 37b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
……….………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
1. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
2. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao
nhiêu? (tính theo đơn vị ha).
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều
rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa
hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
……….
………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
1. 15 dm 2 cm = ..... dm 9 tấn 4 kg = ..... tấn
2. 5 m226 dm2 = ..... m27 tạ 2 yến = ..... tạ
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên
trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
BÀI LÀM:
……….
………………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
……….……………………………………………………………………………
Đề 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 1 năm nhuận có bao nhiêu ngày ?
A. 360
B. 365
C. 366
D. 359
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 1 giờ 30 phút ... 2 giờ 50 phút = 4
giờ 20 phút
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Kết quả phép tính 1 giờ 25 phút 3 là:
A. 4 giờ 15 phút
B. 3 giờ 45 phút
C. 3 giờ 15 phút
D. 3 giờ 30 phút
Câu 4. Gọi vận tốc là , độ dài quãng đường là , thời gian là . Công thức
tính vận tốc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Một xe ô đi với vận tốc 42 km/giờ. Vậy quãng đường đi được của ô
tô trong 1 giờ 20 phút là ?
A. 56 km
B. 56 m
C. 56 giờ
D. 56 cm
Câu 6. Trên quãng đường dài 54 km, người đi xe máy với vận tốc 36
km/giờ. Thời gian người đó đi hết quãng đường là bao nhiêu giờ ?
A. 0,5
B. 2,5
C. 3,5
D. 1,5
Câu 7. Số lượt khách từ Thái Lan, Ma-lai-si-a, Sing-ga-po đến Việt Nam du lịch
vào tháng 8 năm 2019 được thể hiện bằng biểu đồ dưới đây.
Nước nào có số lượt khách du lịch đến Việt Nam chiếm tỉ lệ nhiều nhất ?
A. Ma-lai-si-a
B. Sing-ga-po
C. Thái Lan
D. Cả ba nước như nhau
Câu 8: Lan gieo đồng thời hai đồng xu 50 lần, đếm số lần lặp lại của khả năng
hai đồng xu xuất hiện cùng mặt sấp, hoặc xuất hiện cùng mặt ngửa hoặc xuất
hiện một mặt sấp, một mặt ngửa rồi ghi lại kết quả nhận được như bảng sau:
Khả năng xuất
hiện
Hai mặt sấp
Hai mặt ngửa
Một mặt sấp, một mặt
ngửa
Số lần lặp lại
15
22
13
. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 13 năm + 8 năm 6 tháng b) 32 ngày 16 giờ - 28 ngày
14 giờ
……….
………………………………………………………………………………
………….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………
c) 9 giờ 12 phút X 2 d) 7 giờ 27 phút : 3
……….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 91 ngày = … tuần b) 60 năm = …….. thế kỉ
Câu 3. (1.5 điểm) Hai chị em An và My cùng xuất phát một lúc từ nhà
đến quán của mẹ và từ quán của mẹ về nhà. An đi bộ với vận tốc 3
km/giờ, My đi bộ với vận tốc 2,7 km/giờ. Biết độ dài quãng đường là 1
km. Tính khoảng cách giữa hai chị em sau giờ.
……….……………………………………………………………………………… ……….
……………………….………………………………………………………………………………
……….
……………………………………………………………………………………………………………………
…………
……….
………………………………………………………………………………
……….
………………………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra hoạt động yêu
thích của 40 bạn học sinh lớp 5A trong giờ giải lao.
a) Số học sinh thích vận động chiếm bao nhiêu phần trăm ?
b) Tính số học sinh thích vận động trong giờ giải lao của lớp 5A.
Câu 5. (0.5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
2 giờ 45 phút + 2,75 giờ 8 + 165 phút
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
……….………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất