Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN THI VÀO 10 THPT- ĐỀ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Đông
Ngày gửi: 14h:53' 25-04-2025
Dung lượng: 504.9 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
GIA SƯ ĐÔNG KHAI TRÍ
0936.628.456
-------------------(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ ÔN THI VÀO 10 THPT
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................

Số báo danh: .......

Đề số 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. 5x  8y  0
B. 0x  0y  3
C. 4x  0y  2
D. 0x  5y  2
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
x2
4
3x  5
2x
B. x   0
C.
D. x 
0
0
0
x
3
5
11
Câu 3: Phép tính 3. 27 có kết quả là ?
A. 3
B. 81
C. 9
D. 9
Câu 4: Một loại ti vi hình chữ nhật có tỉ lệ độ dài hai cạnh màn hình là 4 : 3 . Gọi x (inch) là
chiều rộng màn hình ti vi, d (inch) là độ dài đường chéo màn hình ti vi. Công thức tính d theo x
là:
4
5
2
4
A. d  x
B. d  x
C. d  x
D. d 
x
3
3
3
3
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và
giảm chiều rộng 3 m thì diện tích giảm 90 m2 . Tính hiệu của chiều dài và chiều rộng hình chữ
nhật ?
A. 36
B. 12
C. 24
D. 21
Câu 6: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Khi quay nửa đường tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó ta được một mặt
cầu.
B. Khi cắt mặt cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là
một hình tròn.
C. Khi quay nửa hình tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó ta được một hình cầu
D. Khi cắt hình cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là
một hình tròn
Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là r , chiều cao h , độ
dài đường sinh l là:
A. 2rl
B. rl
C. 2rh
D. r 2 h
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC)
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
A. tan C ≈ 0,87
B. tan C ≈ 0,86
C. tan C ≈ 0,88
D. tan C ≈ 0,89
Câu 9: Cho (O), từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB sao cho
AOM  60o . Góc ở tâm do hai tia OA, OB tạo ra là:
o
o
o
o
A. 30
B. 60
C. 120
D. 180
Câu 10: Diện tích của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; 2cm) là:

A.

A. 3 3 cm

B. 6 3 cm 2

C. 3cm2

1

D. 3 3 cm 2

Câu 11: Tuổi nghề (đơn vị: năm) của 32 giáo viên ở một trường trung học cơ sở được biểu diễn
ở biểu đồ cột như hình dưới đây:

Tần số của giáo viên có tuổi nghề 10 năm là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 12: Khảo sát về phương tiện đến trường của các bạn học sinh nam lớp 9A2, bạn Mai thu
được mẫu dữ liệu sau:

Tần số xuất hiện của giá trị “đi bộ” là:
A. 9
B. 8

C. 7

D. 6

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m
thì diện tích tăng thêm 60m 2 . Nếu giảm chiều rộng đi 3m và chiều dài đi 5m thì diện tích giảm
đi 85m 2 . Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x , chiều dài của mảnh vườn là y .
a) Điều kiện của x là x  3 .
b) Chiều dài của mảnh vườn sau khi giảm 5m là x  5 (m).
c) Diện tích của mảnh vườn sau tăng chiều rộng thêm 2m và tăng chiều dài thêm 2m là
(x  2)(y  2) .
d) Chiều rộng ban đầu là 8m và chiều dài ban đầu là 20m .
Câu 2: Cho biểu thức M  x  1 

1
3x2.
x 3

a) Điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa là x  2 .
b) Điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa là x  1 và x  3 .
3
2
3
d) Khi x  2  0 thì giá trị của biểu thức P là 0

c) Khi x  1 thì giá trị của biểu thức P là

Câu 3: Cho hình vẽ sau. (Độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữa số thập phân thứ nhất, số đo góc
làm tròn đến độ)
C

12cm
D

A

7cm

2

B

a) cos ABC 
c) AC 

AB
BC

b) Số đo góc ABC xấp xỉ bằng 54

AB
tan C

d) Cạnh BD xấp xỉ bằng 6,9 cm

Câu 4: Cho bảng thống kê điểm sau 46 lần bắn bia của một xạ thủ như sau:

a) Bảng tần số của mẫu số liệu trên là:

b) Tổng số lần xạ thủ bắn bia đạt dưới 9 điểm là 21 lần
c) Biểu đồ tấn số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu trên là:

d) Người xạ thủ bắn có trình độ bắn rất kém.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho hàm số y  3x 2 , số điểm thuộc đồ thị của hàm số mà có tung độ bằng 1 là ?
Câu 2: Một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30  km / h  . Sau đó một giờ, người thứ
hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 (km / h) . Hỏi nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km
?
3
Câu 3: Cho hàm số M  ab  với a  0; b  0;a  b  1 . Khi M đạt giá trị nhỏ nhất thì 4ab 
ab

7
Câu 4: Cho ABC vuông tại A có AB  5cm , cot C  . Tính độ dài đoạn thẳng BC (làm tròn
8
đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 5: Một tòa nhà có chiều cao h mét. Khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 67 thì bóng của
tòa nhà trên mặt đất dài 30 mét. Tính chiều cao h của tòa nhà (làm tròn kết quả đến chữ số thập
phân thứ nhất).
Câu 6: Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 30 người trong một tuần, người ta thu
được bảng tần số ghép nhóm như sau:
30; 40   40;50  50;60   60;70  70;80  80;90 
Nhóm
Tần số (n)
3
5
6
6
6
4
Tần số tương đối của nhóm 30; 40  (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là ?
-------------- HẾT ---------------

3

Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Chọn

B

A

D

B

C

B

B

C

C

D

B

A

Phần 2: Câu hỏi lựa chọn Đúng/Sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn đúng chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
13

Câu
14

Câu
15

Câu
16

a)

Đ

S

Đ

Đ

b)

S

Đ

Đ

S

c)

Đ

Đ

Đ

Đ

d)

Đ

Đ

S

S

Phần 3: Câu hỏi trả lời ngắn
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu

17

18

19

20

21

22

Chọn

2

90

1

6,64

70,7

16,67

PHẦN LỜI GIẢI
Câu 1: B
Lời giải:
Vì 0x  0y  3 có a  b  0 nên không phải là phương trình bậc nhất 2 ẩn.
Câu 2: A
Lời giải:
Câu 3: D

4

Lời giải:
Câu 4: B
Lời giải:
2

4 
Độ dài đường chéo màn hình ti vi là: d   x   x 2 
3 
Câu 5: C

25 2 5
x  x (vì x  0)
9
3

Lời giải:
Gọi chiều dài và chiều rộng của khu vườn lần lượt là 3x và x (x  3) (m)
Theo đề bài ta có: (3x  2)(x  3)  3x.x  90

3x 2  7x  6  3x 2  90
x  12
3x  36
Hiệu của chiều dài và chiều rộng là : 36  12  24 (m)
Câu 6: B
Lời giải:
Ta thấy: Khi cắt mặt cầu tâm O bán kính R bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn
là một đường tròn.
Câu 7: B
Lời giải:
Công thức diện tích xung quanh của hình nón là Sxq  rl
Câu 8: C
Lời giải:
A

B

C

Theo định lý Py-ta-go ta có:
BC2 = AB2 + AC2 => AB = 82  62  5, 29 cm
Xét tam giác ABC vuông tại A có:
AB 5, 29
tan C 

 0,88
AC
6
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9: C
Lời giải:

5

Vì MA, MB là hai tiếp tuyến của (O) nên OM là phân giác của góc AOB do đó góc AOB = 120
Chọn đáp án: C
Câu 10: D

0

Lời giải:

+) Gọi tam giác ABC đều cạnh a nội tiếp đường tròn  O;2cm 
Khi đó O là trọng tâm tam giác ABC và O cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
nên AO  2cm
1
 AH  AO  2cm  AH  3cm
2
Gọi AH là đường trung tuyến
+) Theo định lý Pytago ta có:
2
a 3
3a 2
a
2
2
2
2
 AH 
AH  AB  BH  a    
2
4
2

6
a 3
a
 2 3 cm
2
3
1
1
Diện tích tam giác ABC là S  AH.BC  .3.2. 3  3 3 (cm 2 )
2
2
Câu 11: B
Mà AH  3cm  3 

Lời giải:
Quan sát biểu đồ cột trên ta thấy giáo viên có tuổi nghề 10 năm có số giáo viên là 6.
Câu 12: A
Lời giải:
Quan sát bảng trên ta giá trị “đi bộ” có số lần xuất hiện là 9.
Câu 13: DSDD
Lời giải:
Vì giảm chiều rộng đi 3m nên điều kiện của x là x  3 là đúng.
Chọn: Đúng
Vì chiều dài giảm chiều dài 5m nên chiều dài của vườn là y  5 (m)
Nên chiều dài của mảnh vườn sau khi giảm 5m là x  5 (m) là sai.
Chọn: Sai
Vì tăng chiều rộng thêm 2m nên chiều rộng là x  2 (m)

6

và tăng chiều dài thêm 2m là y  2 (m)
Nên diện tích của mảnh vườn là (x  2)(y  2)
Chọn: Đúng
(x  2)(y  2)  xy  60  x  8

Giải hệ phương trình 
 xy  (x  3)(y  5)  85
 y  20
Chiều rộng ban đầu là 8m và chiều dài ban đầu là 20m .
Chọn: Đúng
Câu 14: SDDD
Lời giải:
a), b) Để biểu thức M có nghĩa khi x  1  0 và x  3  0 hay x  1 và x  3 .Do đó a) Sai, b)
Đúng
c) Với x  1 thảo mãn ĐKXĐ, thay x  1 vào biểu thức M ta được:
M  11 

1
1
3
 31  2  0 
1 
. Do đó c) Đúng.
1 3
2
2

d) Khi 3 x  2  0  x  2 , thay x  2 vào biểu thưc M ta được:
M  2 1 

1
1
 0  1
 0 . Do đó d) Đúng
23
1

Câu 15: DDDS
Lời giải:
Xét tam giác ABC vuông tại A có: cos B 

AB
BC

Chọn: Đ
Xét tam giác ABC vuông tại A có: cos B 

AB 7
 suy ra ABC  54
BC 12

Chọn: Đ
AB
AB
suy ra AC 
tan C 
AC
tan C
Chọn: Đ
Do BD là đường phân giác góc B của tam giác ABC nên:
54
ABC
 27
suy ra : ABD 
ABD  CBD 
2
2
Xét tam giác ABD vuông tại A có:
AB
7
AB

 7,9cm
suy ra: BD 
cos ABD 
BD
cos ABD cos 27
Chọn : S
Câu 16: DSDS
Lời giải:
a. Quan sát và đếm các số liệu cho ta bảng tần số.
Chọn: Đ
b. Tổng số lần xạ thủ bắn bia đạt dưới 9 điểm là 22 lần
Chọn: S
c. Biểu đồ tấn số ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu trên là
Chọn: Đ

7

d. Do các lần bắn đều đạt điểm 7 trở lên và tỉ lệ số lần bắn đạt điểm từ 8 trở lên so với
tổng số là

38
lên người xạ thủ có trình dộ bắn rất tốt.
46

Chọn: S
Câu 17: 2
Lời giải:
Thay y  1 vào hàm số ta tính được 2 giá trị tương ứng của x là
thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 1
Câu 18: 90

3  3
. Vậy có 2 điểm
;
3
3

Lời giải:
Gọi quãng đường từ A đến nơi hai người gặp nhau là x  km  ,điều kiện: x  0 .
Thời gian người thứ nhất đi là
Thời gian người thứ hai đi là

x
(giờ).
30

x
(giờ).
45

Vì người thứ hai xuất phát sau người thứ nhất 1 giờ nên ta có phương trình
x
x

 1  x  90 (thỏa mãn điều kiện).
30 45

Vậy nơi gặp nhau cách A là 90 km.
Câu 19: 1
Lời giải:
1
 4ab  1
2
(a  b) 2
1
Vì a  b  1 mà
 ab  ab 
4
4
3
1
47
M  ab 
 ab 

ab
16ab 16ab
1
1
1
 2 ab.

Theo BĐT Cô-si: ab 
16ab
16ab 2
1
1
47
49
49
Vậy M  
khi a  b   4ab  1 .

 MinM 
2
2 16. 1
4
4
4
Câu 20: 6,64
ab

Lời giải:
35
8
2
2
Áp dụng định lý Pytago ta có BC  AB  AC2  BC  6,64  cm 
Câu 21: 70,7

Xét ABC vuông tại A nên AC  AB.cot C 

8

Lời giải:

C

A

B

Ta có ABC vuông tại A

 AC  AB.tan B  30.tan 67  70,7 (m)
Chiều cao của tòa nhà khoảng 70,7 m.
Câu 22: 16,67
Lời giải:
Cộng các tần số ghép nhóm ta được tổng tần số là: N  5  6  6  4  3  6  30
Quan sát bảng trên ta thấy nhóm 30; 40  có tần số là 5, tổng tần số là 30. Vì vậy tần số tương
đối của nhóm này là

5.100
%  16,67% .
30

9
 
Gửi ý kiến