Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề tham khảo kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Châm
Ngày gửi: 09h:34' 06-01-2026
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Châm
Ngày gửi: 09h:34' 06-01-2026
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/12/2025
Ngày dạy:
Tiết 66,67-BT1,2
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức học kì I
2. Năng lực
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà
mà giáo viên giao trong tiết trước và các bài tập tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ
trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành sơ
đồ tư duy và các bài tập được giao.
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được sự đúng sai trong phát
biểu của bạn
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Phiếu học tập
2. Học sinh: Dụng cụ học tập, máy tính cầm tay
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a. Mục tiêu: HS ôn tập, củng cố các kiến thức
b. Nội dung: HS đọc, tìm hiểu, hoàn thành nội dung bài tập theo yêu cầu của GV
c. Sản phẩm: Bài làm của HS
d. Tổ chức thực hiện:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau
Câu 1
a) Giải hệ phương trình:
2x + y = 5
x-y=1
b) Giải bất phương trình:
3x - 5 ≤ 2x + 1
c) Tổng số học sinh của hai lớp 9A và 9B là 72 học sinh. Biết số học sinh lớp 9A
nhiều hơn lớp 9B là 8 học sinh. Hãy tính số học sinh của mỗi lớp.
Câu 2
2.1.Tính: a)
b)
c)
2.2. Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị biểu thức khi x = 4
Câu 3
3.1.Hình quạt tô màu đỏ ở hình bên có bán kính 2
dm và độ mở của quạt là 150 độ
a)Tính diện tích phần giấy màu đỏ làm nên chiếc
quạt đó
b)Chiều dài cung tương ứng với hình quạt đó là bao
nhiêu?
3.2.Một con lắc di chuyển từ A đến B như hình vẽ. Tính
độ dài quãng đường AB mà con lắc đó đã di chuyển, biết
rằng sợi dây OA có độ dài l = 2(cm) và tia OA tạo với
phương thẳng đứng một góc 15 độ
Câu 4
Cho đường tròn (O), từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ
hai tiếp tuyến AB đến đường tròn (B là tiếp điểm), C là điểm nằm trên đường tròn
(O) sao cho AC=AB
a) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b) D là điểm trên AC. Đường thẳng qua C vuông góc với OD tại M cắt đường tròn
(O) tại E khác C. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
* Hướng dẫn tự học ở nhà:
HS ôn tập lại kiến thức, làm lại các bài tập trong chương II và chương III
Ngày dạy:
Tiết 66,67-BT1,2
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức học kì I
2. Năng lực
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà
mà giáo viên giao trong tiết trước và các bài tập tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ
trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành sơ
đồ tư duy và các bài tập được giao.
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được sự đúng sai trong phát
biểu của bạn
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Phiếu học tập
2. Học sinh: Dụng cụ học tập, máy tính cầm tay
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a. Mục tiêu: HS ôn tập, củng cố các kiến thức
b. Nội dung: HS đọc, tìm hiểu, hoàn thành nội dung bài tập theo yêu cầu của GV
c. Sản phẩm: Bài làm của HS
d. Tổ chức thực hiện:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau
Câu 1
a) Giải hệ phương trình:
2x + y = 5
x-y=1
b) Giải bất phương trình:
3x - 5 ≤ 2x + 1
c) Tổng số học sinh của hai lớp 9A và 9B là 72 học sinh. Biết số học sinh lớp 9A
nhiều hơn lớp 9B là 8 học sinh. Hãy tính số học sinh của mỗi lớp.
Câu 2
2.1.Tính: a)
b)
c)
2.2. Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị biểu thức khi x = 4
Câu 3
3.1.Hình quạt tô màu đỏ ở hình bên có bán kính 2
dm và độ mở của quạt là 150 độ
a)Tính diện tích phần giấy màu đỏ làm nên chiếc
quạt đó
b)Chiều dài cung tương ứng với hình quạt đó là bao
nhiêu?
3.2.Một con lắc di chuyển từ A đến B như hình vẽ. Tính
độ dài quãng đường AB mà con lắc đó đã di chuyển, biết
rằng sợi dây OA có độ dài l = 2(cm) và tia OA tạo với
phương thẳng đứng một góc 15 độ
Câu 4
Cho đường tròn (O), từ điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ
hai tiếp tuyến AB đến đường tròn (B là tiếp điểm), C là điểm nằm trên đường tròn
(O) sao cho AC=AB
a) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b) D là điểm trên AC. Đường thẳng qua C vuông góc với OD tại M cắt đường tròn
(O) tại E khác C. Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
* Hướng dẫn tự học ở nhà:
HS ôn tập lại kiến thức, làm lại các bài tập trong chương II và chương III
 








Các ý kiến mới nhất