Đề kiểm tra giữa kì I. Công nghệ 9. LĐMĐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 19h:19' 23-10-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 19h:19' 23-10-2025
Dung lượng: 47.8 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIƯA KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ 9
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra tuần 10 học kì I
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm.
- Cấu trúc:+ Mức độ : 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng;
+ Hình thức:Có 3 dạng thức câu hỏi
TN dạng thức 1: gồm 12 câu
TN dạng thức 2: gồm 4 câu hỏi(16 ý hỏi)
TN dạng thức 3: gồm 1 câu hỏi
- Kiến thức:
Khi đang học bài 5. Tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I CÔNG NGHỆ 9
Đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
Chương/
thức
Tổng
Dạng thức 1 Dạng thức 2
Tự luận
chủ đề
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Lắp đặt 1.
Thiết
bị C1,
5
2
1
mạng
đóng cắt và lấy 2
C13
1,25 0,5
0,25
C13 C13b,
điện
điện trong gia C3,
d
a
c
trong
đình.
4
nhà
2. Dụng cụ đo C5,
2
2
C7,8
điện
6
0,5 0,5
3.Thiết bị, vật
4
4
3
C15 C15b,
liệu, dụng cụ
C15 C17
2,0 1,0
0,5
C9,
a
c
dung trong lắp
a
10
C16 C16b, d
đặt mạng điện
C16
a
c
trong nhà
d
4.
Thiết
kế
C14
C17b 2
2
1
C14 C14b,
mạng
điện C12
0,5 0,5
2,25
d
a
c
trong nhà.
5. Tính toán chi C11
1
phí cho mạng
0,25
Tỉ lệ
%
điểm
20
10
35
32,5
2,5
điện trong nhà
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ (%)
10
2,5
25
2
0,5
5
1 2,0 1
0,5
1,0 2,0 1,0 1,0
10 20 10 10
0,5 11,5 4
2,0 4,0 3,0
20 40 30
1,5
3,0
30
17
10
100
BẢNG ĐẶC TẢ GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 9
Đơn vị
Chươn kiến thức
g/ chủ
đề
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu(số ý) ở các mức độ
đánh giá
Dạng
Dạng thức
Tự luận
thức 1
2
Bi Hiể V Biế Hiể VD Bi Hiể V
ết u D t u
ết u D
Lắp
1. Thiết bị Nhận biết:
đặt
đóng cắt và - Trình bày được chức năng của thiết bị
mạng
lấy điện đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
4
điện
trong gia - Trình bày được thông số kĩ thuật của
trong
đình.
thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia
nhà
đình.
Thông hiểu:
- Mô tả được cấu tạo của thiết bị đóng cắt
và lấy điện trong gia đình.
- Giải thích được vì sao cần có các thiết bị
đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
Vận dụng:
Xác định được thông số kĩ thuật của thiết
bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
2. Dụng cụ Nhận biết:
2
đo điện - Kể tên được một số dụng cụ đo điện cơ
bản.
- Trình bày được chức năng của dụng cụ đo
điện cơ bản
1ý
1ý
2ý
3.Thiết bị,
vật liệu,
dụng cụ
dung trong
lắp đặt
mạng điện
trong nhà
4, Thiết kế
mạng điện
trong nhà
Thông hiểu:
- Giải thích được sự cần thiết của dụng cụ
đo điện.
2
- Mô tả được cách sử dụng một số dụng cụ
đo điện cơ bản.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số dụng cụ đo điện cơ
bản để đo một số thông số kĩ thuật của
mạch điện trong gia đình.
Nhận biết:
- Kể tên được một số thiết bị dùng cho
mạng điện trong nhà.
2
- Kể tên được một số vật liệu dùng trong
mạng điện trong nhà.
Thông hiểu:
- Phân tích được sự phù hợp của một số
thiết bị dùng cho lắp đặt mạng điện trong
nhà.
- Phân tích được sự phù hợp của một số vật
liệu dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà.
Vận dụng
-Lựa chọn vật liệu, thiết bị phù hợp cho
mạng điện, đảm bảo an toàn điện, tiết
kiệm ….
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và chức năng
của sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong
1
nhà.
- Trình bày được khái niệm và chức năng
của sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà.
Thông hiểu:
- Phân biệt được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ
1ý
1ý
1ý
2ý
1ý
1ý
lắp đặt mạng điện trong nhà.
- Đọc được các kí hiệu quy ước phần tử
mạch điện.
Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ nguyên lí mạng điện trong
nhà.
- Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạng điện trong
nhà.
5. Tính toán Nhận biết:
chi phí cho- Trình bày được cách tính toán chi phí cho 1
mạng điệnmột mạng điện trong nhà đơn giản.
trong nhà
Vận dụng cao:
- Tính toán được chi phí cho một mạng
điện trong nhà đơn giản.
Tổng số câu
10 2
2ý
1
2
1
1ý
1
1
TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề gồm 3 trang)
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh
trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi HS chỉ chọn 1 phương án.
Ghi lại chữ cái đứng trước câu em cho là đúng.
Câu 1. Những nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị đóng cắt ?
A. Cầu dao, aptomat, công tắc.
B. Cầu dao, cầu chì, aptomat, tua vít, búa.
C. Cầu dao, ổ điện, bóng đèn, quạt trần,
D. Cầu dao, công tắc, ổ điện, nồi cơm điện
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy
điện ?
A. Công tắc điện.
B. Phích cắm điện
C. Cầu dao.
D. Bút thử điện
Câu 3: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng
A. Ổ cắm điện.
B. Phích cắm điện
C. Ổ cắm và phích cắm điện.
D. Đáp án khác
Câu 4: Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta
dùng
A. Cầu chì.
B. Aptomat
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác
Câu 5: Ampe kìm dùng để
A. đo cường độ dòng điện xoay chiều của mạch điện.
B. đo điện áp của nguồn điện.
C. đo lượng điện năng tiêu thụ của mạch điện.
D. đo điện trở của thiết bị điện.
Câu 6: Trong các dụng cụ sau đâu không phải là dụng cụ đo điện?
A. Công tơ điện.
B. Bút thử điện.
C. Ampe kìm.
D. Đồng hồ vạn năng
Câu 7: Tại sao phải sử dụng công tơ điện trong đời sống?
A. Dùng để đo chính xác mức độ tiêu thụ điện của các thiết bị
điện, người dùng có thể kiểm soát dòng điện tiêu thụ thuận lợi và
dễ dàng.
B. Dùng để đo chính xác cường độ dòng điện trong mạch.
C. Dùng để đo và xác định chính xác các thông số của mạch điện.
D. Dùng để đo chính xác điện áp trong mạch từ đó lựa chọn thiết
bị điện phù hợp vs điện áp.
Câu 8: Làm thế nào để xác định điện năng tiêu thụ của phụ tải điện
bằng công tơ điện hiển thị số?
A.Tính hiệu chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ trước khi
đóng cầu dao với sau khi đóng cầu dao một khoảng thời gian xác
định.
B. Tính hiệu chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ sau khi
đóng cầu dao một khoảng thời gian xác định với trước khi đóng
cầu dao.
C. Tính tổng chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ trước khi
đóng cầu dao và sau khi đóng cầu dao một khoảng thời gian xác
định.
D. Đọc chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ sau khi đóng
cầu dao một khoảng thời gian xác định.
Câu 9: Em hãy cho biết khi lựa chọn tiết diện dây dẫn điện dùng
cho lắp đặt mạng điện trong nhà cần dựa trên tiêu chí nào?
A. Sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà
B. Cường độ dòng điện tiêu thụ trong mạch điện
C. Điện áp dòng điện
D.
Sở thích của người sử dụng
Câu 10: Em hãy cho biết khi lựa chọn Cầu dao và Aptomat dùng
cho lắp đặt mạng điện trong nhà cần có các thông số kĩ thuật như
thế nào?
A. Cường độ dòng điện định mức lớn hơn cường độ dòng
điện định mức của đồ dùng điện
B. Điện áp định mức lớn hơn điện áp của mạng điện trong
nhà'
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 11: Cưa sắt được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp
đặt mạng điện trong nhà?
A. Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa.
B. Sử dụng để tháo, lắp đinh vít.
C. Sử dụng để cưa, cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại… .
D. Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn.
Câu 12: Bước nào sau đây không phải là một bước trong việc thiết
kế sơ đồ lắp đặt mạng điện?
A. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
B. Vẽ sơ đồ lắp đặt.
C. Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.
D. Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm): Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 13: Nhà bạn Long vừa mua một bếp điện đôi có ghi 3800 W220V. Bạn Minh tranh luận với bạn Long về việc lựa chọn dây dẫn
điện cho bếp , bạn đưa ra các nhận định sau . Em hãy xác định nhận
định của bạn là đúng hay sai?
a. Dây dẫn điện loại nào cũng được.
b. Lựa chọn dây dẫn điện cần chú ý đến kích thước của đồ
dùng điện và chiều dài sợi dây.
c. Lựa chọn tiết diện dây dẫn căn cứ vào công suất của đồ
dùng điện , xác định chiều dài dây dẫn căn cứ vào sơ đồ
lắp đặt .
d. Biết tiết diện dây điện 2 lõi , lõi đồng là 2,5 mm 2 chịu
được dòng điện 25A, nên bếp từ nhà bạn Long dùng loại
dây đó là phù hợp .
Câu 14: Theo em những công việc dưới đây là đúng hay sai khi
thực hiện thiết kế, lắp đặt mạng điện trong gia đình?
a. Công tắc được mắc nối tiếp với phụ tải và mắc sau cầu chì.
b. Các mạch nhánh của mạng điện được mắc song song với
nhau
c. Mạng điện trong gia đình có nhiều mạch chính và nhiều
mạch nhánh.
d. Mối nối dây dẫn điện phải dẫn điện tốt, có độ bền cơ học
cao và an toàn điện
Câu 15: Khi cần bóc vỏ nhựa cách điện dây dẫn, em cần lựa chọn
dụng cụ điện nào trong các dụng cụ sau đây?
a. Kìm cách điện
b. Tua vít.
c. Dao, kéo.
d. Kìm tuốt dây.
Câu 16: Sơ đồ lắp đặt mạng điện cung cấp những thông tin gì cần
thiết cho việc tính toán chi phí?
a. Vị trí và số lượng của các thiết bị điện.
b. Loại và dung lượng của aptomat và thiết bị bảo vệ.
c. Số lượng và loại vật liệu lắp đặt khác
d. Bút thử điên
Phần 3: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm):
Gia đình bạn An cần lắp một mạch điện trong phòng tắm có sử dụng
bóng đèn và một máy sấy tóc
a. Em hãy liệt kê các thiết bị cần dùng trong mạch điện để có thể sử
dụng bóng đèn và máy sấy tóc một cách thuận tiện nhất.
b. Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện bảng điện trong phòng tắm của
nhà An có sử dụng các thiết bị điện ở phần a.
--------------------------------Hết---------------------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 9 MÔN CÔNG NGHỆ
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (7,0 điểm):
1. (3,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
Đ.Á
n
1
A
2
D
3
C
4
C
5
A
6
B
7
A
8
B
9
B
10
C
11
D
12
D
Phần 2. Nghiệm đúng / sai: (4,0 điểm): Điểm tối đa cho 1 câu
là 1,0 điểm
- Học sinh chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1điểm
- Học sinh chọn chính xác 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm
- Học sinh chọn chính xác 03 ý trong 1 câu được 0,5 điểm.
- Học sinh chọn chính xác 04 ý trong 1 câu được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi Đáp án Câu
Lệnh hỏi Đáp án
13
a
Sai
15
a
Sai
b
Sai
b
Sai
c
Đúng
c
Sai
d
Đúng
d
Đúng
14
a
Đúng
16
a
Sai
b
Đúng
b
Đúng
c
Sai
c
Sai
d
Đúng
d
Sai
Phần 3: Tự luận. (3,0 điểm):
a. Liệt kê các thiết bị cần dùng trong mạch điện để có thể sử dụng
bóng đèn và máy sấy tóc một cách thuận tiện nhất: dây điện, 1 cầu
chì, 1 ổ lấy điện, 1 công tắc, 1 đui đèn, 1 bóng đèn sợi đốt.
Liệt kê đủ thiết bị: 1 điểm.
b. Điểm tối đa là 2 điểm
- Học sinh vẽ đúng sơ đồ được 1,5 điểm.
- Sơ đồ vẽ đẹp, hợp lý, đảm bảo về mặt mỹ thuật được 0,5 điểm.
A
O
TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2025-2026
Lớp: 9 ….
Môn: CÔNG NGHỆ 9
Họ tên HS:
Thời gian làm bài: 45 phút
…………………………….
ĐiẺM
Lời phê của thày cô
BÀI LÀM
Phần 1. Trắc ng: (iệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)(từ câu
1 đến câu 12)
Học sinh viết lại chữ cái em cho là đúng trước mỗi câu
vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đáp án
Phần 2. (4,0 điểm): Câu hỏi lựa chọn đúng/ sai ( câu 13
đến câu 166)
Ý nào đúng tích (x) ô đúng, ý nào sai tích (x) ô sai vào bảng dưới
đây.
Câu
13
a
b
c
d
Câu
14
a
b
c
d
Đúng
Sai
Câu
15
a
b
c
d
Câu
16
a
b
c
d
Đúng
Sai
Phần 3 . TỰ LUẬN. (3,0 điểm):
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................... .................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
......................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
MÔN CÔNG NGHỆ 9
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra tuần 10 học kì I
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm.
- Cấu trúc:+ Mức độ : 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng;
+ Hình thức:Có 3 dạng thức câu hỏi
TN dạng thức 1: gồm 12 câu
TN dạng thức 2: gồm 4 câu hỏi(16 ý hỏi)
TN dạng thức 3: gồm 1 câu hỏi
- Kiến thức:
Khi đang học bài 5. Tính toán chi phí cho mạng điện trong nhà
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I CÔNG NGHỆ 9
Đơn vị kiến
Mức độ đánh giá
Chương/
thức
Tổng
Dạng thức 1 Dạng thức 2
Tự luận
chủ đề
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Lắp đặt 1.
Thiết
bị C1,
5
2
1
mạng
đóng cắt và lấy 2
C13
1,25 0,5
0,25
C13 C13b,
điện
điện trong gia C3,
d
a
c
trong
đình.
4
nhà
2. Dụng cụ đo C5,
2
2
C7,8
điện
6
0,5 0,5
3.Thiết bị, vật
4
4
3
C15 C15b,
liệu, dụng cụ
C15 C17
2,0 1,0
0,5
C9,
a
c
dung trong lắp
a
10
C16 C16b, d
đặt mạng điện
C16
a
c
trong nhà
d
4.
Thiết
kế
C14
C17b 2
2
1
C14 C14b,
mạng
điện C12
0,5 0,5
2,25
d
a
c
trong nhà.
5. Tính toán chi C11
1
phí cho mạng
0,25
Tỉ lệ
%
điểm
20
10
35
32,5
2,5
điện trong nhà
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ (%)
10
2,5
25
2
0,5
5
1 2,0 1
0,5
1,0 2,0 1,0 1,0
10 20 10 10
0,5 11,5 4
2,0 4,0 3,0
20 40 30
1,5
3,0
30
17
10
100
BẢNG ĐẶC TẢ GIỮA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 9
Đơn vị
Chươn kiến thức
g/ chủ
đề
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu(số ý) ở các mức độ
đánh giá
Dạng
Dạng thức
Tự luận
thức 1
2
Bi Hiể V Biế Hiể VD Bi Hiể V
ết u D t u
ết u D
Lắp
1. Thiết bị Nhận biết:
đặt
đóng cắt và - Trình bày được chức năng của thiết bị
mạng
lấy điện đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
4
điện
trong gia - Trình bày được thông số kĩ thuật của
trong
đình.
thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia
nhà
đình.
Thông hiểu:
- Mô tả được cấu tạo của thiết bị đóng cắt
và lấy điện trong gia đình.
- Giải thích được vì sao cần có các thiết bị
đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
Vận dụng:
Xác định được thông số kĩ thuật của thiết
bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình.
2. Dụng cụ Nhận biết:
2
đo điện - Kể tên được một số dụng cụ đo điện cơ
bản.
- Trình bày được chức năng của dụng cụ đo
điện cơ bản
1ý
1ý
2ý
3.Thiết bị,
vật liệu,
dụng cụ
dung trong
lắp đặt
mạng điện
trong nhà
4, Thiết kế
mạng điện
trong nhà
Thông hiểu:
- Giải thích được sự cần thiết của dụng cụ
đo điện.
2
- Mô tả được cách sử dụng một số dụng cụ
đo điện cơ bản.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số dụng cụ đo điện cơ
bản để đo một số thông số kĩ thuật của
mạch điện trong gia đình.
Nhận biết:
- Kể tên được một số thiết bị dùng cho
mạng điện trong nhà.
2
- Kể tên được một số vật liệu dùng trong
mạng điện trong nhà.
Thông hiểu:
- Phân tích được sự phù hợp của một số
thiết bị dùng cho lắp đặt mạng điện trong
nhà.
- Phân tích được sự phù hợp của một số vật
liệu dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà.
Vận dụng
-Lựa chọn vật liệu, thiết bị phù hợp cho
mạng điện, đảm bảo an toàn điện, tiết
kiệm ….
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và chức năng
của sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong
1
nhà.
- Trình bày được khái niệm và chức năng
của sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà.
Thông hiểu:
- Phân biệt được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ
1ý
1ý
1ý
2ý
1ý
1ý
lắp đặt mạng điện trong nhà.
- Đọc được các kí hiệu quy ước phần tử
mạch điện.
Vận dụng:
- Vẽ được sơ đồ nguyên lí mạng điện trong
nhà.
- Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạng điện trong
nhà.
5. Tính toán Nhận biết:
chi phí cho- Trình bày được cách tính toán chi phí cho 1
mạng điệnmột mạng điện trong nhà đơn giản.
trong nhà
Vận dụng cao:
- Tính toán được chi phí cho một mạng
điện trong nhà đơn giản.
Tổng số câu
10 2
2ý
1
2
1
1ý
1
1
TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề gồm 3 trang)
PHẦN 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh
trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi HS chỉ chọn 1 phương án.
Ghi lại chữ cái đứng trước câu em cho là đúng.
Câu 1. Những nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị đóng cắt ?
A. Cầu dao, aptomat, công tắc.
B. Cầu dao, cầu chì, aptomat, tua vít, búa.
C. Cầu dao, ổ điện, bóng đèn, quạt trần,
D. Cầu dao, công tắc, ổ điện, nồi cơm điện
Câu 2. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy
điện ?
A. Công tắc điện.
B. Phích cắm điện
C. Cầu dao.
D. Bút thử điện
Câu 3: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng
A. Ổ cắm điện.
B. Phích cắm điện
C. Ổ cắm và phích cắm điện.
D. Đáp án khác
Câu 4: Để bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi có sự cố, người ta
dùng
A. Cầu chì.
B. Aptomat
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác
Câu 5: Ampe kìm dùng để
A. đo cường độ dòng điện xoay chiều của mạch điện.
B. đo điện áp của nguồn điện.
C. đo lượng điện năng tiêu thụ của mạch điện.
D. đo điện trở của thiết bị điện.
Câu 6: Trong các dụng cụ sau đâu không phải là dụng cụ đo điện?
A. Công tơ điện.
B. Bút thử điện.
C. Ampe kìm.
D. Đồng hồ vạn năng
Câu 7: Tại sao phải sử dụng công tơ điện trong đời sống?
A. Dùng để đo chính xác mức độ tiêu thụ điện của các thiết bị
điện, người dùng có thể kiểm soát dòng điện tiêu thụ thuận lợi và
dễ dàng.
B. Dùng để đo chính xác cường độ dòng điện trong mạch.
C. Dùng để đo và xác định chính xác các thông số của mạch điện.
D. Dùng để đo chính xác điện áp trong mạch từ đó lựa chọn thiết
bị điện phù hợp vs điện áp.
Câu 8: Làm thế nào để xác định điện năng tiêu thụ của phụ tải điện
bằng công tơ điện hiển thị số?
A.Tính hiệu chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ trước khi
đóng cầu dao với sau khi đóng cầu dao một khoảng thời gian xác
định.
B. Tính hiệu chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ sau khi
đóng cầu dao một khoảng thời gian xác định với trước khi đóng
cầu dao.
C. Tính tổng chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ trước khi
đóng cầu dao và sau khi đóng cầu dao một khoảng thời gian xác
định.
D. Đọc chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ sau khi đóng
cầu dao một khoảng thời gian xác định.
Câu 9: Em hãy cho biết khi lựa chọn tiết diện dây dẫn điện dùng
cho lắp đặt mạng điện trong nhà cần dựa trên tiêu chí nào?
A. Sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà
B. Cường độ dòng điện tiêu thụ trong mạch điện
C. Điện áp dòng điện
D.
Sở thích của người sử dụng
Câu 10: Em hãy cho biết khi lựa chọn Cầu dao và Aptomat dùng
cho lắp đặt mạng điện trong nhà cần có các thông số kĩ thuật như
thế nào?
A. Cường độ dòng điện định mức lớn hơn cường độ dòng
điện định mức của đồ dùng điện
B. Điện áp định mức lớn hơn điện áp của mạng điện trong
nhà'
C. Cả A và B
D. Đáp án khác
Câu 11: Cưa sắt được sử dụng vào những trường hợp nào trong lắp
đặt mạng điện trong nhà?
A. Sử dụng để tạo lực đập, đóng đinh, tắc kê nhựa.
B. Sử dụng để tháo, lắp đinh vít.
C. Sử dụng để cưa, cắt nẹp nhựa, ống nhựa, kim loại… .
D. Sử dụng để cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn.
Câu 12: Bước nào sau đây không phải là một bước trong việc thiết
kế sơ đồ lắp đặt mạng điện?
A. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
B. Vẽ sơ đồ lắp đặt.
C. Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.
D. Xác định vị trí lắp đặt các thiết bị, đồ dùng điện.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm): Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 13: Nhà bạn Long vừa mua một bếp điện đôi có ghi 3800 W220V. Bạn Minh tranh luận với bạn Long về việc lựa chọn dây dẫn
điện cho bếp , bạn đưa ra các nhận định sau . Em hãy xác định nhận
định của bạn là đúng hay sai?
a. Dây dẫn điện loại nào cũng được.
b. Lựa chọn dây dẫn điện cần chú ý đến kích thước của đồ
dùng điện và chiều dài sợi dây.
c. Lựa chọn tiết diện dây dẫn căn cứ vào công suất của đồ
dùng điện , xác định chiều dài dây dẫn căn cứ vào sơ đồ
lắp đặt .
d. Biết tiết diện dây điện 2 lõi , lõi đồng là 2,5 mm 2 chịu
được dòng điện 25A, nên bếp từ nhà bạn Long dùng loại
dây đó là phù hợp .
Câu 14: Theo em những công việc dưới đây là đúng hay sai khi
thực hiện thiết kế, lắp đặt mạng điện trong gia đình?
a. Công tắc được mắc nối tiếp với phụ tải và mắc sau cầu chì.
b. Các mạch nhánh của mạng điện được mắc song song với
nhau
c. Mạng điện trong gia đình có nhiều mạch chính và nhiều
mạch nhánh.
d. Mối nối dây dẫn điện phải dẫn điện tốt, có độ bền cơ học
cao và an toàn điện
Câu 15: Khi cần bóc vỏ nhựa cách điện dây dẫn, em cần lựa chọn
dụng cụ điện nào trong các dụng cụ sau đây?
a. Kìm cách điện
b. Tua vít.
c. Dao, kéo.
d. Kìm tuốt dây.
Câu 16: Sơ đồ lắp đặt mạng điện cung cấp những thông tin gì cần
thiết cho việc tính toán chi phí?
a. Vị trí và số lượng của các thiết bị điện.
b. Loại và dung lượng của aptomat và thiết bị bảo vệ.
c. Số lượng và loại vật liệu lắp đặt khác
d. Bút thử điên
Phần 3: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm):
Gia đình bạn An cần lắp một mạch điện trong phòng tắm có sử dụng
bóng đèn và một máy sấy tóc
a. Em hãy liệt kê các thiết bị cần dùng trong mạch điện để có thể sử
dụng bóng đèn và máy sấy tóc một cách thuận tiện nhất.
b. Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện bảng điện trong phòng tắm của
nhà An có sử dụng các thiết bị điện ở phần a.
--------------------------------Hết---------------------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 9 MÔN CÔNG NGHỆ
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (7,0 điểm):
1. (3,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
Đ.Á
n
1
A
2
D
3
C
4
C
5
A
6
B
7
A
8
B
9
B
10
C
11
D
12
D
Phần 2. Nghiệm đúng / sai: (4,0 điểm): Điểm tối đa cho 1 câu
là 1,0 điểm
- Học sinh chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1điểm
- Học sinh chọn chính xác 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm
- Học sinh chọn chính xác 03 ý trong 1 câu được 0,5 điểm.
- Học sinh chọn chính xác 04 ý trong 1 câu được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi Đáp án Câu
Lệnh hỏi Đáp án
13
a
Sai
15
a
Sai
b
Sai
b
Sai
c
Đúng
c
Sai
d
Đúng
d
Đúng
14
a
Đúng
16
a
Sai
b
Đúng
b
Đúng
c
Sai
c
Sai
d
Đúng
d
Sai
Phần 3: Tự luận. (3,0 điểm):
a. Liệt kê các thiết bị cần dùng trong mạch điện để có thể sử dụng
bóng đèn và máy sấy tóc một cách thuận tiện nhất: dây điện, 1 cầu
chì, 1 ổ lấy điện, 1 công tắc, 1 đui đèn, 1 bóng đèn sợi đốt.
Liệt kê đủ thiết bị: 1 điểm.
b. Điểm tối đa là 2 điểm
- Học sinh vẽ đúng sơ đồ được 1,5 điểm.
- Sơ đồ vẽ đẹp, hợp lý, đảm bảo về mặt mỹ thuật được 0,5 điểm.
A
O
TRƯỜNG THCS THỐNG KÊNH
BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NĂM HỌC 2025-2026
Lớp: 9 ….
Môn: CÔNG NGHỆ 9
Họ tên HS:
Thời gian làm bài: 45 phút
…………………………….
ĐiẺM
Lời phê của thày cô
BÀI LÀM
Phần 1. Trắc ng: (iệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)(từ câu
1 đến câu 12)
Học sinh viết lại chữ cái em cho là đúng trước mỗi câu
vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đáp án
Phần 2. (4,0 điểm): Câu hỏi lựa chọn đúng/ sai ( câu 13
đến câu 166)
Ý nào đúng tích (x) ô đúng, ý nào sai tích (x) ô sai vào bảng dưới
đây.
Câu
13
a
b
c
d
Câu
14
a
b
c
d
Đúng
Sai
Câu
15
a
b
c
d
Câu
16
a
b
c
d
Đúng
Sai
Phần 3 . TỰ LUẬN. (3,0 điểm):
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................... .................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
......................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
.......................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất