Bài 15-TỈ LỆ BẢN ĐỒ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:37' 02-11-2025
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:37' 02-11-2025
Dung lượng: 16.1 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
BÀI 15: TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I. Trắc nghiệm:
Bài 1. Khoanh vào đáp án chứa câu trả lời đúng
a) Khoảng cách thực tế giữa điểm B và C là 50 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000,
khoảng cách đó là bao nhiêu cen – ti mét ?
A. 50 cm
B. 5 cm
C. 500 cm
D. 5 000 cm
b) Trên bản đồ ti lệ 1 : 1 000 000 quãng đường Nha Trang đến Thành Phố Hồ Chí
Minh đo được 44 cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 440 km
B. 4 400 km
C. 44 000 km
D. 44 km
c) Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng đo
được 120 mm vậy độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là ?
A. 12 km
B.1 200 km
C. 120 km
D. 12 000 km
d) Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường A là 10 cm, trên thực tế
chiều dài sân trường A là:
A. 500 m
B. 500 m
C. 5 000m
D. 50 m
Bài 2. Điền vào bảng sau
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài trên bản đồ
Độ dài thật
1 : 500
2 cm
…m
1 : 1 000
1 cm
…m
…
2 cm
20 m
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được phóng to lên 10 000 lần
1
b) Trên bản đồ 5 00 0 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ lại 5 000 lần
1
c) Bản đồ 10 0 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế
II. Tự luận:
Bài 1. Điền vào chỗ chấm thích hợp
Quãng đường từ A đến B dài 150 km, trên bản đồ 1 : 1 000 000 quãng đường đó
dài … cm.
Bài 2. Quãng đường từ Hà Nội đến Nghệ An dài 300 km. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ
1 : 500 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi – li – mét ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một khu đất có dạng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 22 m.
Khi vẽ mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 thì chiều dài và chiều rộng là bao
nhiêu cen – ti – mét ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 4. Nền của một khu vườn dạng hình chữ nhật có chiều dài 30 m và chiều
rộng 20 m :
a) Hãy xác định chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó trên bản đồ tỉ lệ 1 :
500.
b) Hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị khu vườn đó trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 500.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
I. Trắc nghiệm:
Bài 1. Khoanh vào đáp án chứa câu trả lời đúng
a) Khoảng cách thực tế giữa điểm B và C là 50 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000,
khoảng cách đó là bao nhiêu cen – ti mét ?
A. 50 cm
B. 5 cm
C. 500 cm
D. 5 000 cm
b) Trên bản đồ ti lệ 1 : 1 000 000 quãng đường Nha Trang đến Thành Phố Hồ Chí
Minh đo được 44 cm. Hỏi quãng đường đó trên thực tế dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 440 km
B. 4 400 km
C. 44 000 km
D. 44 km
c) Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng đo
được 120 mm vậy độ dài thật của quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là ?
A. 12 km
B.1 200 km
C. 120 km
D. 12 000 km
d) Trên bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1: 500 chiều dài của sân trường A là 10 cm, trên thực tế
chiều dài sân trường A là:
A. 500 m
B. 500 m
C. 5 000m
D. 50 m
Bài 2. Điền vào bảng sau
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài trên bản đồ
Độ dài thật
1 : 500
2 cm
…m
1 : 1 000
1 cm
…m
…
2 cm
20 m
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 cho ta biết bản đồ được phóng to lên 10 000 lần
1
b) Trên bản đồ 5 00 0 cho ta biết bản đồ được thu nhỏ lại 5 000 lần
1
c) Bản đồ 10 0 cho ta biết bản đồ được giữ nguyên kích thước so với thực tế
II. Tự luận:
Bài 1. Điền vào chỗ chấm thích hợp
Quãng đường từ A đến B dài 150 km, trên bản đồ 1 : 1 000 000 quãng đường đó
dài … cm.
Bài 2. Quãng đường từ Hà Nội đến Nghệ An dài 300 km. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ
1 : 500 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi – li – mét ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 3. Một khu đất có dạng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 22 m.
Khi vẽ mảnh đất đó trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 thì chiều dài và chiều rộng là bao
nhiêu cen – ti – mét ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 4. Nền của một khu vườn dạng hình chữ nhật có chiều dài 30 m và chiều
rộng 20 m :
a) Hãy xác định chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó trên bản đồ tỉ lệ 1 :
500.
b) Hãy vẽ hình chữ nhật biểu thị khu vườn đó trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 500.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất