Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 19-HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:49' 02-11-2025
Dung lượng: 146.9 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 19: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Số thập phân gồm “15 đơn vị, 8 phần trăm” được viết là:
A. 15 , 08.

B. 1 5,8.

C. 1 5,008.

D. 815 .

Câu 2: Chữ số 9 trong số thập phân 82,109 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười.

B. Hàng phần nghìn.

C. Hàng phần trăm.

D. Hàng đơn vị.

Câu 3: Đọc số thập phân sau:
25 , 07

A. Hai mươi năm phẩy không bảy.

B. Hai năm phẩy bảy.

C. Hai mươi lăm phẩy không bảy.

D. Hai mươi lăm phẩy bảy.

Câu 4: Chữ số 6 trong số 15,629 thuộc hàng nào?
A. Hàng phần mười.

B. Hàng phần nghìn.

C. Hàng phần trăm.

D. Hàng đơn vị.

Câu 5: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 1 ,3 .

B. 1,4 .

C. 1,5.

Câu 6: Số thập phân 8,19 gồm:
A. 8 trăm, 1 phần mười, 9 phần trăm.
B. 8 đơn vị, 1 phần trăm, 9 phần mười.
C. 8 đơn vị, 1 phần mười, 9 phần trăm.
D. 8 trăm, 1 phần trăm, 9 phần mười.
Câu 7: Số thập phân có chữ số 7 ở hàng phần mười là:
1

D. 1,6.

A. 3 , 71.

B. 7 , 13.

C. 1 ,37 .

D. 1 7,13.

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Viết số thập phân 0,17 thành phân số thập phân là:
17

17

A. 10 .

1

B. 100 .

107

C. 7 .

D. 100 .

Câu 2: Viết số thập phân 27,18 thành hỗn số có chứa phân số thập phân là:
18

18

A. 2 7 100 .

8

B. 27 10 .

C. 2 71 10 .

718

D. 2 100 .

Câu 3: Chữ số 8 trong số đo dưới đây biểu thị:
41, 18m
8

A. 8 m.

C. 0 , 08 m.

B. 10 m.

D. 8 dm .

Câu 4: Số 0,012 viết dưới dạng phân số thập phân là:
12

12

A. 1000 .

12

B. 100 .

C. 10 .

120

D. 1000 .

Câu 5: Chọn câu đúng:
A. Số 2,14 gồm 2 trăm, 1 phần mười và 4 phần trăm.
B. Số 0,02 gồm 0 đơn vị và 2 phần mười.
C. Số 31,16 gồm 31 đơn vị, 1 phần mười, 6 phần trăm.
D. Số 9,03 gồm 9 đơn vị và 3 phần nghìn.
Câu 6: Chữ số 6 trong số 355,464 có giá trị là:
6

6

A. 10 .

6

B. 100 .

C. 1000 .

D. 6.

Câu 7: Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có:
A. 3 chữ số.

B. 2 chữ số.

C. 4 chữ số.

D. 1 chữ số.

15

Câu 8: Phân số 60 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0 , 3.

B. 0 , 05 .

C. 0 , 5.

D. 0 , 25.

3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Dời dấu phẩy của số 0,035 sang bên phải hai chữ số ta được một số thập
phân có giá trị bằng phân số:
35

A. 10 .

35

35

B. 100 .

C. 1000 .
2

5

D. 3 100 .

3

Câu 2: Hỗn số 2 4 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2 , 34.

B. 2 , 43.

C. 2,75.

D. 2 , 075 .

Câu 3: Số thập phân nào sau đây có chữ số hàng đơn vị bằng với chữ số hàng phần
trăm.
A. 5 , 005.

B. 3 , 3.

C. 2 1,12.

D. 4 , 14.

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Số thập phân sẽ thay đổi như thế nào nếu ta dịch dấu phẩy sang bên phải
một chữ số:
A. Gấp lên 10 lần.

B. Gấp lên 100 lần.

C. Giảm đi 10 lần.

D. Giảm đi 100 lần.

Câu 2: Viết số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có một chữ số, hàng
phần mười là số lớn nhất và hàng phần trăm là số lẻ bé nhất có một chữ số. Số đó
là:
A. 9 , 91.

B. 8,91.

C. 8, 81.

3

D. 8,90 .

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

A

B

C

A

D

C

A

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

B

A

C

A

C

B

B

D

3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1

2

3

A

C

D

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

A

B

4
 
Gửi ý kiến