TN TOÁN BÀI 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:03' 02-11-2025
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:03' 02-11-2025
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 33: NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10; 100; 1000; …
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 0,1; 0,01; 0,001; …
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính sau:
35,29 ×100
A. 3 529.
B. 3 5,2900.
C. 0 , 3529.
D. 3 5,290.
Câu 2: : Chọn phương án sai:
A. Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó sang bên phải lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
B. Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc thêm vào tận
cùng số đó lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
C. Muốn nhân một số thập phân với 0.1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó sang bên trái lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
D. Khi nhân số 3,19 với 100 ta được 319.
Câu 3: Kết quả của phép tính sau là:
235,24 × 0,01
A. 23 , 524 .
B. 2 3524.
C. 2 , 3524.
D. 2 35,2400.
Câu 4: Tính nhẩm:
1
15,9 ×10
A. 1 5,90.
B. 1 ,59 .
C. 1 ,590 .
D. 159.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,6 m=.. … cm
A. 5 60.
B. 56.
C. 5 , 60.
D. 0 , 56.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính sau:
3 , 45 ×10−20,5
A. 14 .
B. 1 4,5.
C. 1 5,4.
D. 1 3.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,008 ×…=20,08
A. 1 00.
B. 1 0.
C. 0 , 1.
D. 0 , 01.
Câu 3: Mua 6kg gạo phải trả 88 800 đồng. Mua 12,5kg gạo phải trả số tiền là:
2
A. 1 4 800 đồng.
B. 8 8 800 đồng.
C. 185 000 đồng.
D. 1 850 000 đồng.
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm là:
2,5 km+5 hm=.... m
A. 3 000.
B. 3 00.
C. 2 550.
D. 2505 .
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25917 ×0,01 … .. 2,5917× 100
A. ¿.
B. ¿.
C. <.
D. Đáp án khác.
Câu 6: Kết quả của phép tính 27,85 ×7,4 × 0,1là:
A. 2 , 0609.
B. 2 060,9 .
C. 206 , 09 .
D. 2 0,609.
Câu 7: Lấy 35,6 nhân với 8 rồi nhân với 100 ta được kết quả là:
A. 2 84,8.
B. 2,848.
3
C. 28480 .
D. 3 560.
Câu 8: Tổng của 58,94 và 63,78 gấp lên 0,1 lần được kết quả là:
A. 1 2,27.
B. 12,271.
C. 12,272.
D. 12,273.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Một can nhựa chứa 10l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8kg,
can rộng cân nặng 1,5kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 9 , 5 kg.
B. 8 kg .
C. 8 , 5 kg.
D. 1 0 kg.
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
47,5 × 0,5× 2
A. 9 5.
B. 4 7,5.
C. 4 , 75.
D. 9 , 5.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
… . :10=36,7−23,91
A. 1 2,79.
B. 1 27,9.
C. 1,279 .
4
D. 1 2,790.
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 000 quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài
7,6cm. Hỏi thực tế, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 7 6 km .
B. 760 km .
C. 7 600 km .
D. 766 0 km.
Câu 5: Nếu dịch chuyển dấu phẩy của số 18,32 sang bên phải một chữ số thì số
đó gấp lên …. lần
A. 10.
B. 100.
C. 0 , 1.
D. 0 , 01.
4. VẬN DỤNG CAO (1 CÂU)
Câu 1: Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là
78,5. Tìm số thứ 10.
A. 1 28,8.
B. 127 , 8.
C. 128 , 7.
D. 1 28,9.
Câu 2: Thửa ruộng nhà ông Hòa hình vuông. Trên bản đồ địa chính của xã vẽ theo
tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 16cm. Hỏi trên thực tế diện tích thửa ruộng
nhà ông Hòa rộng bao nhiêu mét vuông?
A. 3200 m2
B. 640 m2.
5
C. 32 m2.
D. 6400 m2.
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
C
A
B
D
C
C
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
B
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (1 CÂU)
1
2
C
D
7
BÀI 33: NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10; 100; 1000; …
NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 0,1; 0,01; 0,001; …
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính sau:
35,29 ×100
A. 3 529.
B. 3 5,2900.
C. 0 , 3529.
D. 3 5,290.
Câu 2: : Chọn phương án sai:
A. Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy
của số đó sang bên phải lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
B. Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000; … ta chỉ việc thêm vào tận
cùng số đó lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
C. Muốn nhân một số thập phân với 0.1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyển dấu
phẩy của số đó sang bên trái lần lượt một, hai, ba, ... chữ số.
D. Khi nhân số 3,19 với 100 ta được 319.
Câu 3: Kết quả của phép tính sau là:
235,24 × 0,01
A. 23 , 524 .
B. 2 3524.
C. 2 , 3524.
D. 2 35,2400.
Câu 4: Tính nhẩm:
1
15,9 ×10
A. 1 5,90.
B. 1 ,59 .
C. 1 ,590 .
D. 159.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5,6 m=.. … cm
A. 5 60.
B. 56.
C. 5 , 60.
D. 0 , 56.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Thực hiện phép tính sau:
3 , 45 ×10−20,5
A. 14 .
B. 1 4,5.
C. 1 5,4.
D. 1 3.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,008 ×…=20,08
A. 1 00.
B. 1 0.
C. 0 , 1.
D. 0 , 01.
Câu 3: Mua 6kg gạo phải trả 88 800 đồng. Mua 12,5kg gạo phải trả số tiền là:
2
A. 1 4 800 đồng.
B. 8 8 800 đồng.
C. 185 000 đồng.
D. 1 850 000 đồng.
Câu 4: Số cần điền vào chỗ chấm là:
2,5 km+5 hm=.... m
A. 3 000.
B. 3 00.
C. 2 550.
D. 2505 .
Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25917 ×0,01 … .. 2,5917× 100
A. ¿.
B. ¿.
C. <.
D. Đáp án khác.
Câu 6: Kết quả của phép tính 27,85 ×7,4 × 0,1là:
A. 2 , 0609.
B. 2 060,9 .
C. 206 , 09 .
D. 2 0,609.
Câu 7: Lấy 35,6 nhân với 8 rồi nhân với 100 ta được kết quả là:
A. 2 84,8.
B. 2,848.
3
C. 28480 .
D. 3 560.
Câu 8: Tổng của 58,94 và 63,78 gấp lên 0,1 lần được kết quả là:
A. 1 2,27.
B. 12,271.
C. 12,272.
D. 12,273.
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 1: Một can nhựa chứa 10l dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8kg,
can rộng cân nặng 1,5kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 9 , 5 kg.
B. 8 kg .
C. 8 , 5 kg.
D. 1 0 kg.
Câu 2: Kết quả của phép tính là:
47,5 × 0,5× 2
A. 9 5.
B. 4 7,5.
C. 4 , 75.
D. 9 , 5.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
… . :10=36,7−23,91
A. 1 2,79.
B. 1 27,9.
C. 1,279 .
4
D. 1 2,790.
Câu 4: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 000 quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài
7,6cm. Hỏi thực tế, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 7 6 km .
B. 760 km .
C. 7 600 km .
D. 766 0 km.
Câu 5: Nếu dịch chuyển dấu phẩy của số 18,32 sang bên phải một chữ số thì số
đó gấp lên …. lần
A. 10.
B. 100.
C. 0 , 1.
D. 0 , 01.
4. VẬN DỤNG CAO (1 CÂU)
Câu 1: Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là
78,5. Tìm số thứ 10.
A. 1 28,8.
B. 127 , 8.
C. 128 , 7.
D. 1 28,9.
Câu 2: Thửa ruộng nhà ông Hòa hình vuông. Trên bản đồ địa chính của xã vẽ theo
tỉ lệ 1 : 2 000, ông tính được chu vi là 16cm. Hỏi trên thực tế diện tích thửa ruộng
nhà ông Hòa rộng bao nhiêu mét vuông?
A. 3200 m2
B. 640 m2.
5
C. 32 m2.
D. 6400 m2.
6
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
A
B
C
A
B
D
C
C
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1
2
3
4
5
A
B
B
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (1 CÂU)
1
2
C
D
7
 









Các ý kiến mới nhất