Lớp 7. Đề thi giữa học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 19h:48' 24-11-2025
Dung lượng: 464.7 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 19h:48' 24-11-2025
Dung lượng: 464.7 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề 1: Số
hữu tỉ
Nội dung 1: Số hữu tỉ và
tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các
số hữu tỉ.
Chủ đề 2:
Các hình
khối trong
thực tiễn
V
D
Biế
t
Hiể
u
V
D
Trả lời ngắn
Biết
Hiể
u
V
D
Biế
t
Hiể
u
VD
C1,2
3, 4
1,0đ
Nội dung 2: Các phép
tính với số hữu tỉ. Thứ
tự thực hiện các phép
tính.
2
Hiể
u
Tự luận
“Đúng – Sai”2
C8
0,25
đ
Nội dung 1: Hình hộp
chữ nhật và hình lập
phương
Bài
1a,
b
1đ
Bài
1c,d
Bài
2a,b
2đ
Bài
5,6
1,5
đ
Bài
3
1đ
C5
0,25
đ
Chủ đề 3: Nội dung 1: Góc ở vị trí
C6
Biế
t
Hiể
u
VD
10 %
C7
c,d
0,5
đ
Nội dung 2: Lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác.
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
10%
C9
0,25
đ
C7a
52,5
%
5%
Bài
Bài
22,5
Các
hình đặc biệt. Tia phân giác
hình học cơ của một góc
bản
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
,
b,
0,5
đ
0,25
đ
6
0
0
4
0
0
2
0
1,5đ
1,0đ
0,5đ
15%
10%
5%
0
4a,b
1đ
4c
0,5
đ
3
6
3
2,0đ
2,0đ
%
15
6
3
24
3,0đ
5đ
3đ
2đ
10,0
70%
50
%
30
%
20
%
100
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề
1: Số
hữu tỉ
Nội dung
1: Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ.
Nội dung
2: Các
phép tính
với số hữu
tỉ. Thứ tự
thực hiện
các phép
tính.
Biết:
-Số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
–Tập hợp các số hữu tỉ.
–Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
–Số đối của một số hữu tỉ.
–Thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ. So sánh được hai số hữu tỉ.
Hiểu:
Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ.
– Mô tả được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ
và một số tính chất của phép tính
đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các
phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy
tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ.
Hiể
u
V
D
Tự luận
Đúng - Sai
Biết
Hiể
u
Trả lời ngắn
V
D
Biết
Hiể
u
V
D
Biế
t
Hiể
u
Bài
1a,
b
Bài
1c,d
Bài
2a,b
VD
C1,2
3, 4
1,0đ
C7
c,d
0,5đ
C8
0,25
đ
1đ
2đ
Bài
5,6
1,5đ
Vận dụng:
-Các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với
số hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về số
hữu tỉ.
2
Chủ đề
2: Các
hình
khối
trong
thực tiễn
Nội dung
1. Hình
hộp chữ
nhật và
hình lập
phương
Nội dung
2: Lăng
trụ đứng
tam giác,
lăng trụ
đứng tứ
giác.
Biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
Vận dụng:
-Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương
Biết:
- Mô tả được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật) và tạo lập được hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
-Tính được diện tích xung quanh,
thể tích của hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
Bài
3
1đ
C5
0,25
đ
C9
0,25
đ
Chủ đề
3: Các
hình
hình học
cơ bản
Nội dung
1: Góc ở
vị trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng lăng
trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ
giác,...).
Biết:
-Các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc
kề bù, hai góc đối đỉnh).
-Tia phân giác của một góc.
-Cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập.
C6
C7a
,
b,
0,25
đ
6
Bài
4a,b
Bài
4c
1đ
0,5đ
3
6
3
2,0đ
2,0đ
3,0đ
0,5đ
0
0
4
0
0
2
0
1,5đ
1,0đ
0,5đ
15%
10%
5%
0
70%
UBND XÃ SƠN HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm. (
điểm).
A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (viết chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1.NB Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.NB Số đối của
A. .
B.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 4.NBCách biểu diễn số
A.
C.
.
C.
.
D.
.
trên trục số nào dưới đây đúng?
B.
D.
C.
Câu 5. NB.Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 6. NB. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b phân biệt và trong các góc tạo thành
có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì
A.
B. a cắt b
C.
D. a trùng với b
B. Trắc nghiệm đúng, sai. (viết chữ Đ với phương án đúng, chữ S với phương án sai vào
bài làm)
Câu 7. Các khẳng định sau đúng( Đ) hay sai (S)?
a) Cho
b) Cho
và
là 2 góc đối đỉnh. Biết
là tia phân giác của góc
, biết
c) Kết quả của phép tính:
là:
d) Giá trị của
(……..)
bằng:
, số đo
=
là
(……….)
. Khi đó số đo
(….)
(………)
PHẦN III. (0,5 điểm)Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 8 đến câu 9.
Câu 8: NB.Kết quả phép tính
là ………………….
Câu 9.NB. Hình lăng trụ đứng tứ giác có số mặt là:……………….
Phần II.Tự luận. (
điểm).
Bài 1.( 2,0điểm). Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm). Tìm biết:
c)
d)
a)
b)
Bài 3: (1,0 điểm). Một hình hộp chữ nhật có kích thước dài 60cm,
rộng 40cm và cao 40cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình
hộp chữ nhật đó.
40 cm
40 cm
60 cm
Bài 4. (
điểm).
Cho hình vẽ. Biết
,
z
,
.
a) Vì sao hai đường thẳng Ax và By song
song với nhau (
)?
b) Tính số đo
c) Từ điểm D kẻ đường thẳng vuông góc
t
với
tại H. Tính số đo góc
Bài 5: (1,0 điểm) Nhân ngày 20/10, một cửa hàng thời trang giảm giá 20% cho tất cả các sản
phẩm. Đặc biệt nếu khách hàng nào có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng thì được giảm
giá thêm 10% trên giá đã giảm. Chị Thanh là khách hàng thân thiết của cửa hàng, chị đã đến
cửa hàng mua một chiếc váy có giá niêm yết là 800 000 đồng. Hỏi chị Thanh phải trả bao
nhiêu tiền cho chiếc váy đó?
Bài 6. (0,5 điểm):
a) Rút gọn biểu thức :
-------- HẾT ------Họ và tên học sinh : ……………….…………….Số báo danh: ……………………………………….
Chữ kí của giám thị: …………………..………………………………………………………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7a
7b
7c
7d
8
9
B
A
D
B
C
A
S
Đ
Đ
Đ
1/4
6
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài
Đáp án
a.
Điểm
0. 5
0.25
0.25
b.
1
0.25
0,25
c.
d.
0.25
0,25
2
0.25
a.
0,25
b.
0.25
0,25
Bài 4 (1,0 điểm).
40 cm
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
là:
40 cm
3
60 cm
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
4
0.5
0,5
z
0.25
t
a)Vì sao Ax//By
Ta có :
0,25
là hai góc đồng vị.
Mà :
Nên suy ra: Ax//By
0,25
b) Tính số đo
Ta có
mà
(hai góc đồng vị)
0,25
Ta có
(hai góc kề bù)
hay
c) Từ điểm
kẻ đường thẳng vuông góc với
tại
. Tính số
đo
Ta có
Tia
,
nằm giữa hai tia
0,25
tại
và
0,25
hay
5
Bài 5 (1,0 điểm).
Giá tiền chiếc váy sau khi cửa hàng giảm 20% là:
800 000.(1 20%) = 640 000 (đồng)
Số tiền chị Thanh phải bỏ ra để mua chiếc váy là:
640 000.(1 10%) = 576 000 (đồng)
6
0,5
0,5
0,25
0,25
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
--HẾT--
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SƠN HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề 1: Số
hữu tỉ
Nội dung 1: Số hữu tỉ và
tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các
số hữu tỉ.
Chủ đề 2:
Các hình
khối trong
thực tiễn
V
D
Biế
t
Hiể
u
V
D
Trả lời ngắn
Biết
Hiể
u
V
D
Biế
t
Hiể
u
VD
C1,2
3, 4
1,0đ
Nội dung 2: Các phép
tính với số hữu tỉ. Thứ
tự thực hiện các phép
tính.
2
Hiể
u
Tự luận
“Đúng – Sai”2
C8
0,25
đ
Nội dung 1: Hình hộp
chữ nhật và hình lập
phương
Bài
1a,
b
1đ
Bài
1c,d
Bài
2a,b
2đ
Bài
5,6
1,5
đ
Bài
3
1đ
C5
0,25
đ
Chủ đề 3: Nội dung 1: Góc ở vị trí
C6
Biế
t
Hiể
u
VD
10 %
C7
c,d
0,5
đ
Nội dung 2: Lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác.
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
10%
C9
0,25
đ
C7a
52,5
%
5%
Bài
Bài
22,5
Các
hình đặc biệt. Tia phân giác
hình học cơ của một góc
bản
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
,
b,
0,5
đ
0,25
đ
6
0
0
4
0
0
2
0
1,5đ
1,0đ
0,5đ
15%
10%
5%
0
4a,b
1đ
4c
0,5
đ
3
6
3
2,0đ
2,0đ
%
15
6
3
24
3,0đ
5đ
3đ
2đ
10,0
70%
50
%
30
%
20
%
100
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
TNKQ
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
1
Chủ đề
1: Số
hữu tỉ
Nội dung
1: Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ.
Nội dung
2: Các
phép tính
với số hữu
tỉ. Thứ tự
thực hiện
các phép
tính.
Biết:
-Số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
–Tập hợp các số hữu tỉ.
–Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
–Số đối của một số hữu tỉ.
–Thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ. So sánh được hai số hữu tỉ.
Hiểu:
Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp
số hữu tỉ.
– Mô tả được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ
và một số tính chất của phép tính
đó (tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các
phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy
tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu
tỉ.
Hiể
u
V
D
Tự luận
Đúng - Sai
Biết
Hiể
u
Trả lời ngắn
V
D
Biết
Hiể
u
V
D
Biế
t
Hiể
u
Bài
1a,
b
Bài
1c,d
Bài
2a,b
VD
C1,2
3, 4
1,0đ
C7
c,d
0,5đ
C8
0,25
đ
1đ
2đ
Bài
5,6
1,5đ
Vận dụng:
-Các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với
số hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về số
hữu tỉ.
2
Chủ đề
2: Các
hình
khối
trong
thực tiễn
Nội dung
1. Hình
hộp chữ
nhật và
hình lập
phương
Nội dung
2: Lăng
trụ đứng
tam giác,
lăng trụ
đứng tứ
giác.
Biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo)
của hình hộp chữ nhật và hình lập
phương.
Vận dụng:
-Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương
Biết:
- Mô tả được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật) và tạo lập được hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
Vận dụng:
-Tính được diện tích xung quanh,
thể tích của hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,
Bài
3
1đ
C5
0,25
đ
C9
0,25
đ
Chủ đề
3: Các
hình
hình học
cơ bản
Nội dung
1: Góc ở
vị trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
diện tích xung quanh của một lăng
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có dạng lăng
trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ
giác,...).
Biết:
-Các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc
kề bù, hai góc đối đỉnh).
-Tia phân giác của một góc.
-Cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập.
C6
C7a
,
b,
0,25
đ
6
Bài
4a,b
Bài
4c
1đ
0,5đ
3
6
3
2,0đ
2,0đ
3,0đ
0,5đ
0
0
4
0
0
2
0
1,5đ
1,0đ
0,5đ
15%
10%
5%
0
70%
UBND XÃ SƠN HÒA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm. (
điểm).
A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (viết chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1.NB Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 3.NB Số đối của
A. .
B.
D.
C.
D.
là:
B.
Câu 4.NBCách biểu diễn số
A.
C.
.
C.
.
D.
.
trên trục số nào dưới đây đúng?
B.
D.
C.
Câu 5. NB.Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 6. NB. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b phân biệt và trong các góc tạo thành
có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì
A.
B. a cắt b
C.
D. a trùng với b
B. Trắc nghiệm đúng, sai. (viết chữ Đ với phương án đúng, chữ S với phương án sai vào
bài làm)
Câu 7. Các khẳng định sau đúng( Đ) hay sai (S)?
a) Cho
b) Cho
và
là 2 góc đối đỉnh. Biết
là tia phân giác của góc
, biết
c) Kết quả của phép tính:
là:
d) Giá trị của
(……..)
bằng:
, số đo
=
là
(……….)
. Khi đó số đo
(….)
(………)
PHẦN III. (0,5 điểm)Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 8 đến câu 9.
Câu 8: NB.Kết quả phép tính
là ………………….
Câu 9.NB. Hình lăng trụ đứng tứ giác có số mặt là:……………….
Phần II.Tự luận. (
điểm).
Bài 1.( 2,0điểm). Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm). Tìm biết:
c)
d)
a)
b)
Bài 3: (1,0 điểm). Một hình hộp chữ nhật có kích thước dài 60cm,
rộng 40cm và cao 40cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình
hộp chữ nhật đó.
40 cm
40 cm
60 cm
Bài 4. (
điểm).
Cho hình vẽ. Biết
,
z
,
.
a) Vì sao hai đường thẳng Ax và By song
song với nhau (
)?
b) Tính số đo
c) Từ điểm D kẻ đường thẳng vuông góc
t
với
tại H. Tính số đo góc
Bài 5: (1,0 điểm) Nhân ngày 20/10, một cửa hàng thời trang giảm giá 20% cho tất cả các sản
phẩm. Đặc biệt nếu khách hàng nào có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng thì được giảm
giá thêm 10% trên giá đã giảm. Chị Thanh là khách hàng thân thiết của cửa hàng, chị đã đến
cửa hàng mua một chiếc váy có giá niêm yết là 800 000 đồng. Hỏi chị Thanh phải trả bao
nhiêu tiền cho chiếc váy đó?
Bài 6. (0,5 điểm):
a) Rút gọn biểu thức :
-------- HẾT ------Họ và tên học sinh : ……………….…………….Số báo danh: ……………………………………….
Chữ kí của giám thị: …………………..………………………………………………………………….
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1
2
3
4
5
6
7a
7b
7c
7d
8
9
B
A
D
B
C
A
S
Đ
Đ
Đ
1/4
6
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài
Đáp án
a.
Điểm
0. 5
0.25
0.25
b.
1
0.25
0,25
c.
d.
0.25
0,25
2
0.25
a.
0,25
b.
0.25
0,25
Bài 4 (1,0 điểm).
40 cm
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật
là:
40 cm
3
60 cm
Thể tích hình hộp chữ nhật là:
4
0.5
0,5
z
0.25
t
a)Vì sao Ax//By
Ta có :
0,25
là hai góc đồng vị.
Mà :
Nên suy ra: Ax//By
0,25
b) Tính số đo
Ta có
mà
(hai góc đồng vị)
0,25
Ta có
(hai góc kề bù)
hay
c) Từ điểm
kẻ đường thẳng vuông góc với
tại
. Tính số
đo
Ta có
Tia
,
nằm giữa hai tia
0,25
tại
và
0,25
hay
5
Bài 5 (1,0 điểm).
Giá tiền chiếc váy sau khi cửa hàng giảm 20% là:
800 000.(1 20%) = 640 000 (đồng)
Số tiền chị Thanh phải bỏ ra để mua chiếc váy là:
640 000.(1 10%) = 576 000 (đồng)
6
0,5
0,5
0,25
0,25
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
--HẾT--
 









Các ý kiến mới nhất