Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi gk 1 lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Ý
Ngày gửi: 15h:11' 16-12-2025
Dung lượng: 58.9 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN TOÁN : LỚP 4
Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên :………………………………..……Lớp :….Trường Tiểu học : ……..………………
Điểm

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm.MĐ1)
a) Số lẻ bé nhất trong các số 34 419; 15 372; 56 314; 15 317 là:
A. 15 372

B. 34 419

C. 15 317

D. 56 314

b) Chữ số 6 trong số 16 752 164 thuộc hàng ..…...., lớp .......

A. Hàng triệu, lớp nghìn

C. Hàng triệu, lớp triệu

B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng chục triệu, lớp triệu

c) Số 64 174 894 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 64 000 000

B. 64 180 000

C. 64 170 000

D. 64 175 000

d) Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ, thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX

B. XX

C. XVIII

D. XXI

Bài 2: (2,0 điểm) (a,b MĐ2; c MĐ1) Điền vào chỗ chấm:
a) 6 phút 15 giây = ……………giây
b) 45 tạ 13 kg = ……………….kg
c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
- Có ............ góc nhọn.
- Có ............. góc tù.
- Có ............. góc bẹt.
- Có ............. góc vuông

3 thế kỉ 15 năm = ………………..năm
4 dm2 56 cm2 = ……………………..mm2

II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm. MĐ1) Đặt tính rồi tính.
523 475 + 2 797

96 764 – 23 898

20 019 x 4

25 188 : 6

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
................…………………………………………………………………………………………….....….

Bài 2: (1 điểm.MĐ2) .Tính giá trị của các biểu thức.
a) a + 9 x b với a = 415; b = 379

b) (m + n) x 6 với m = 24kg ; n = 9kg

...
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 3 (2 điểm.MĐ3) : Duyên đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì. Một
quyển vở có giá 8 500 đồng và một chiếc bút chì giá 5 500 đồng. Duyên đưa cho cô bán hàng 100 000
đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Duyên bao nhiêu tiền?
Bài giải:
...
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 4 : (1 điểm.MĐ3) Tính bằng cách thuận tiện:
1258

¿

5 + 1258 x 4 + 1258

...
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DAANC CHẤM
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
I.

Trắc nghiệm (4 điểm)

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm) Mỗi câu 0.5đ
a) Số lẻ bé nhất trong các số 34 419; 15 372; 56 314; 15 317 là:
A. 15 372

B. 34 419

C. 15 317

D. 56 314

b) Chữ số 6 trong số 16 752 164 thuộc hàng ..…….., lớp ........

A. Hàng triệu, lớp nghìn

C. Hàng triệu, lớp triệu

B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng chục triệu, lớp triệu

c) Số 64 174 894 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 64 000 000

B. 64 180 000

C. 64 170 000

D. 64 175 000

d) Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX

B. XX

C. XVIII

Bài 2: Điền vào chỗ chấm (2 điểm) Mỗi câu 0.25đ
a) 6 phút 15 giây = 375 giây

3 thế kỉ 15 năm = 315 năm

b) 45 tạ 13 kg = 4 513 kg

4 dm2 56 cm2 = 45 600 mm2

c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
- Có 6 góc nhọn.
- Có 1 góc tù.
- Có 1 góc bẹt.
- Có 0 góc vuông

D. XXI

II .Tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. Mỗi câu 0.5đ
523 475 + 2 797 = 526 272

96 764 – 23 898 = 72 866

20 019 x 4 = 80 076

25 188 : 6 = 4 198

Bài 2: (1 điểm ) Tính giá trị của các biểu thức. Mỗi câu 0.5đ
a) a + 9 x b với a = 415; b = 379

b) (m + n) x 6 với m = 24kg ; n = 9kg

415 + 9 x 379

(24 kg + 9 kg) x 6

= 415 + 3411

= 33 kg x 6

= 3 826

= 198kg

Bài 3: (2 điểm) Một cửa hàng có 3 tấn gạo nếp và gạo tẻ. Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1350kg gạo nếp
và 450kg gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó đã bán tất cả bao nhiêu tạ gạo nếp và gạo tẻ?
Bài giải
Duyên mua 5 quyển vở hết số tiền là:
8 500 x 5 = 42 500 (đồng)
Duyên mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì hết số tiền là:
42 500 + 5 500 = 48 000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại Duyên số tiền là:
100 000 - 48 000 = 52 000 (đồng)
Đáp số: 52 000 đồng
Bài 4 : (1 điểm) 1258

¿

5 + 1258 x 4 + 1258

= 1258 x 5 + 1258 x 4 + 1258 x 1
= 1258 x (5 + 4 + 1)
= 1258 x 10
= 12 580

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN– Lớp 4
Năm học: 2025 – 2026

TT

Mức 1
(50%)

Chủ đề

Số học

Số câu

- Số chẵn, số lẻ; so sánh số tự Số điểm
nhiên; hàng và lớp
1

- Cộng, trừ, nhân, chia các số
có đến sáu chữ số
- Làm tròn số đến hàng trăm
nghìn; thế kỷ

Câu số

Mức 2

Mức 3

(20%)

(30%)

TN

TL

1

1

1

2

1

4













B2

B3,
B4

C1

B1,
2,3,
4

C1

B1

TN

TL

TN

TL

Tổng
TN TL

- Giải bài toán có 3 bước ( 6đ)

2

Góc và đơn vị đo góc

Số câu

0.5

0.5

- Góc và đơn vị đo góc

Số điểm





(2đ)

Câu số

2c

2c

Một số đơn vị đo đại lượng
3

- Chuyển đổi số diện tích, đo
khối lượng, thời gian (2đ)

Số câu

0.5

0.5

Số điểm





Câu số

2a,
2b

2a,
2b

Tổng số câu

1

1.5

1.5

2

1

5

Tổng số điểm



















10đ
 
Gửi ý kiến