Đề kiểm tra giữa học kì lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đặng Thị Hoa
Người gửi: Trần Thị Khuê Dung
Ngày gửi: 22h:19' 19-12-2025
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn: Đặng Thị Hoa
Người gửi: Trần Thị Khuê Dung
Ngày gửi: 22h:19' 19-12-2025
Dung lượng: 71.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH KIÊN
Họ và tên:……………………………….
Lớp:……………………………………
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MON: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2025-2026
(Thời gian: 40 phút)
Nhận xét của GV
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm bốn mươi mốt” được
viết là:
A. 528 641
B. 5 028 641
C. 528 640
D. 52 854
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 3 075 239 là:
A. 5
B. 5 239
C. 3 075
D. 5 000
Câu 3. (0,5 điểm) Số 957 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400
B. 1 000 000
C. 900 000
D. 960 000
Câu 4. (0,5 điểm) “12 yến 2 kg = ….kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 14
B. 1202
C. 122
D. 2
Câu 5. (0,5 điểm) Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ
A. X
B. IX
C. XX
D. XI
Câu 6. (1 điểm) 5 can đựng được 40 lít dầu. 3 can như thế đựng đượng số lít dầu là:
A. 24 lít dầu
B. 40 lít dầu
C. 120 lít dầu
D. 15 lít dầu
Câu 7. (0,5 điểm) Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình b và hình c
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
62 058 + 23 432
96 305 – 27 541
12 305 × 6
28 605 : 5
…………………
……………………
…
…………………
…………………
…
…
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
……………………
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
……………………
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
…………………….
………………….. …………………… …………………
……………………..
…………………
…………………….
…………………… …
…
…………………
…………………
…
…
…………………
…
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
b) 200 năm = ………. thế kỉ
a) 5 phút 5 giây = …….. giây
Câu 10. (2điểm)
Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau.
a) Hỏi 3 648 viên thuốc thì đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế? (1 điểm)
b) Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có bao nhiêu viên thuốc? (0,5 điểm)
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. (1 điểm)
a) Điền số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
170 ; 172 ; 174 ; . ……..; ………... ; 180
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
7 655; 7 657; ……...; ………..; 7 663 ; ………...; 7 667
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
Mạch kiến thức kĩ
năng
Số và phép tính
Các số có nhiều chữ
số; số chẵn, số lẻ;
làm tròn số đến
hàng trăm nghìn;
dãy số tự nhiên; so
sánh; phép tính
cộng, trừ, trong
phạm vi 1000 000
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Đại lượng và đo các
đại lượng:
Câu số
Yến, tạ, tấn, giây,
thế kỉ
Số điểm
Hình học:
Góc nhọn, góc tù,
góc bẹt, đo góc.Hai
đường thẳng vuông
góc, hai đương
thẳng song song.
Số câu
Giải toán
Giải bài toán có liên
quan đến rút về đơn
vị
Số câu
TỔNG
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
TL
3
2
câu1;2;3
Câu
8; 11
1,5
Mức 3
TN
TL
TN
TL
3
2
3,0
1,5
3,0
3
1
2,0
1
1,0
2
1
1
Câu 4;5
Câu
6
Câu 9
1,0
1
1,0
1,0
Câu 7
0,5
0,5
1
Câu số
Câu
10
Số điểm
2,0
Số câu
Số điểm
Tổng
6
3,0
0
0
1
1,0
3
4,0
0
0
1
2,0
1
2,0
7
4,0
4
6,0
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm (4điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
A
D
B
C
A
Câu 6
1đ
A
Câu 7
0,5đ
D
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. (2 điểm) (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
a) 2 tạ 45 kg = 245 kg
c) 5 phút 5 giây = 305 giây
Câu 10. (2 điểm)
b) 20 yến = 2 tạ
d) 200 năm = 2 thế kỉ
Bài giải
a) Mỗi vỉ có số viên thuốc là:
24 : 3 = 8 (viên)
3 648 viên thuốc thì đóng được số vỉ là:
3 648 : 8 = 456 (vỉ)
b) Bác Mai có số viên thuốc là:
8 × 5 = 40 (viên)
Đáp số: a) 456 vỉ thuốc;
b) 40 viên thuốc.
Câu 11. (1 điểm) mỗi ý 0,5 điểm
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau
170; 172; 174; 176; 178;180
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
7 655; 7 657; 7 659; 7 661; 7 663; 7 665; 7 667
Họ và tên:……………………………….
Lớp:……………………………………
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MON: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2025-2026
(Thời gian: 40 phút)
Nhận xét của GV
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm bốn mươi mốt” được
viết là:
A. 528 641
B. 5 028 641
C. 528 640
D. 52 854
Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 5 trong số 3 075 239 là:
A. 5
B. 5 239
C. 3 075
D. 5 000
Câu 3. (0,5 điểm) Số 957 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400
B. 1 000 000
C. 900 000
D. 960 000
Câu 4. (0,5 điểm) “12 yến 2 kg = ….kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 14
B. 1202
C. 122
D. 2
Câu 5. (0,5 điểm) Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ
A. X
B. IX
C. XX
D. XI
Câu 6. (1 điểm) 5 can đựng được 40 lít dầu. 3 can như thế đựng đượng số lít dầu là:
A. 24 lít dầu
B. 40 lít dầu
C. 120 lít dầu
D. 15 lít dầu
Câu 7. (0,5 điểm) Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình b và hình c
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
62 058 + 23 432
96 305 – 27 541
12 305 × 6
28 605 : 5
…………………
……………………
…
…………………
…………………
…
…
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
……………………
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
……………………
…………………
…………………… …………………
……………………
…
…………………… …
…………………….
………………….. …………………… …………………
……………………..
…………………
…………………….
…………………… …
…
…………………
…………………
…
…
…………………
…
Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
b) 200 năm = ………. thế kỉ
a) 5 phút 5 giây = …….. giây
Câu 10. (2điểm)
Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau.
a) Hỏi 3 648 viên thuốc thì đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế? (1 điểm)
b) Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có bao nhiêu viên thuốc? (0,5 điểm)
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. (1 điểm)
a) Điền số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau: (1 điểm)
170 ; 172 ; 174 ; . ……..; ………... ; 180
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
7 655; 7 657; ……...; ………..; 7 663 ; ………...; 7 667
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
Mạch kiến thức kĩ
năng
Số và phép tính
Các số có nhiều chữ
số; số chẵn, số lẻ;
làm tròn số đến
hàng trăm nghìn;
dãy số tự nhiên; so
sánh; phép tính
cộng, trừ, trong
phạm vi 1000 000
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Đại lượng và đo các
đại lượng:
Câu số
Yến, tạ, tấn, giây,
thế kỉ
Số điểm
Hình học:
Góc nhọn, góc tù,
góc bẹt, đo góc.Hai
đường thẳng vuông
góc, hai đương
thẳng song song.
Số câu
Giải toán
Giải bài toán có liên
quan đến rút về đơn
vị
Số câu
TỔNG
Câu số
Số điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
TL
3
2
câu1;2;3
Câu
8; 11
1,5
Mức 3
TN
TL
TN
TL
3
2
3,0
1,5
3,0
3
1
2,0
1
1,0
2
1
1
Câu 4;5
Câu
6
Câu 9
1,0
1
1,0
1,0
Câu 7
0,5
0,5
1
Câu số
Câu
10
Số điểm
2,0
Số câu
Số điểm
Tổng
6
3,0
0
0
1
1,0
3
4,0
0
0
1
2,0
1
2,0
7
4,0
4
6,0
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm (4điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
A
D
B
C
A
Câu 6
1đ
A
Câu 7
0,5đ
D
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. (2 điểm) (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
a) 2 tạ 45 kg = 245 kg
c) 5 phút 5 giây = 305 giây
Câu 10. (2 điểm)
b) 20 yến = 2 tạ
d) 200 năm = 2 thế kỉ
Bài giải
a) Mỗi vỉ có số viên thuốc là:
24 : 3 = 8 (viên)
3 648 viên thuốc thì đóng được số vỉ là:
3 648 : 8 = 456 (vỉ)
b) Bác Mai có số viên thuốc là:
8 × 5 = 40 (viên)
Đáp số: a) 456 vỉ thuốc;
b) 40 viên thuốc.
Câu 11. (1 điểm) mỗi ý 0,5 điểm
a) Nêu số chẵn thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau
170; 172; 174; 176; 178;180
b) Nêu số lẻ thích hợp cho mỗi chỗ chấm sau:
7 655; 7 657; 7 659; 7 661; 7 663; 7 665; 7 667
 








Các ý kiến mới nhất