Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ôn tập học kì 1 - Số 2 - KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:23' 27-12-2025
Dung lượng: 778.8 KB
Số lượt tải: 436
Số lượt thích: 0 người
TOÁN LỚP 5

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 02
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Bốn đơn vị một phần trăm được viết là
A. 4,1
C. 4,10

B. 4,01
D. 4,001

Câu 2 (0,25 điểm) : Diện tích của hình tam giác ABC là:
A. 6,72 cm 2

A

B. 6,27 cm 2
C. 3,63 cm 2
D. 3,36 cm 2

2,1 cm

B

H

E

C
3,2 cm

1,7 cm

Câu 3 (0,25 điểm) : Diện tích của hình tam giác ABC là Một nắp cống hình tròn có đường kính là 65 cm,
khung nắp cống là hình vuông cạnh 85 cm. Diện tích phần khung nắp cống là
85 cm

A. 3316,625 cm 2
B. 3908,375 cm 2
C. 7225 cm 2

65 cm

Câu 4 (0,25 điểm) : Tỉ số phần trăm của 4,9 và 2,5 là
A. 196%

D. 3908,735 cm 2

B. 25%

C. 49%
D. 100%
Câu 5 (0,25 điểm) : Kết quả của phép tính 251,22 x 0,01 là
A. 2,5122
C. 25 122

B. 25,122
D. 0,25122

Câu 6 (0,25 điểm) : Chị Mai có 15 lít mật ong. Chị muốn chia lượng mật ong đó vào các hũ, mỗi hũ đựng
tối đa 800 ml mật ong. Hỏi chị cần ít nhất bao nhiêu hũ để đựng hết lượng mật ong đó
A. 17 hũ
C. 19 hũ

B. 18 hũ
D. 20 hũ

Câu 7 (0,25 điểm) : Diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92 cm là:

Toán cô Trang – 0335 585 655

5

TOÁN LỚP 5

A. 276 cm 2

B. 552 cm 2

C. 2760 cm 2

D. 276 dm 2

Câu 8 (0,25 điểm) : Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính
1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 40 vòng thì bánh xe lớn lăn được bao nhiêu vòng?
A. 10 vòng

B. 100 vòng

C. 20 vòng

D. 50 vòng

2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)

Đúng/Sai

0,5% của 56,5 là 28,25
………………….

b)

Bốn đơn vị sáu phần mười nghìn được viết là 4,0006
…………………

c)
d)

Một hình chữ nhật có chiều dài là 16,34 m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32 m.
Chu vi hình chữ nhật là 49,32 m
…………………

4ha 43m2  4043m2
…………………

Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)

Đúng/Sai

Một nắp hộp hình tròn có đường kính là 18 cm. Chu vi nắp hộp là 28,26 cm
………………….

b)

Tam giác MNP có cạnh đáy NP là 5,6 cm, diện tích tam giác MNP là 10,5 cm 2 .
Chiều cao của tam giác là 3, 75 cm

c)

Hình thang ABCD có diện tích là 27,6 cm 2 , chiều cao là 4 cm, đáy lớn gấp hai
lần đáy bé. Đáy lớn có độ dài là 4,6 cm

d)

…………………
…………………

 24, 6  16, 2   23, 4  19, 656
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ

chấm)
Câu 11 (0,25 điểm) : Tổng của ba số bằng 10. Tổng của số thứ nhất và số thứ hai bằng 6,8. Tổng của số thứ
hai và số thứ ba bằng 6,1. Ba số đó là:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,25 điểm) : Hình thang ABCD có diện tích là 224 , chiều cao là 16 cm, đáy lớn hơn đáy bé 8 cm.
Độ dài đáy lớn, đáy bé là….?
Toán cô Trang – 0335 585 655

6

TOÁN LỚP 5

Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,25 điểm) :
Một thửa ruộng hình thang vuông có đáy lớn là
48,2m, đáy bé là 32,6 m, chiều cao 26 m. Người ta
mở rộng thửa ruộng đó để trở thành hình chữ nhật
(như hình vẽ). Khi đó diện tích thửa ruộng tăng thêm
bao nhiêu mét vuông?

A

32,6 m

B

E

26 m

D

48,2 m

C

Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 (0,25 điểm) : Tam giác ABC có cạnh đáy BC 

7
chiều cao AH tương ứng. Nếu kéo dài cạnh đáy
4

thêm 5 cm thì diện tích của hình tam giác tăng thêm 30 cm 2 . Diện tích hình tam giác đó là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất có thể
b) 12, 45  34,5 – 3, 46  3
a) 128, 4 – 73, 2  : 2, 4 – 18,32
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
c) 5,5  4, 2  2, 7  4, 2  1,8  4, 2

d) 0,5  6, 9  8

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 (1 điểm):
a) Tìm x biết:

 x  0, 75    4  0,8   205,8

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Toán cô Trang – 0335 585 655

7

TOÁN LỚP 5

b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

4m2 8dm2  ....................................m2
9km 2 72m2  ...................................km2

720ha  .........................................km2
12 tân 6kg  ......................................t ân

Câu 3 (2,5 điểm): Tính diện tích hình tam giác EFG biết mỗi ô vuông nhỏ có diện tích là 3cm 2

Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (0,5 điểm): Tìm một số biết : 0,125 của số đó bằng 5,320
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 3: BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Một ô tô lăn bánh 80 vòng được một quãng đường dài 188,4 m. Một xe đạp lăn bánh 120 vòng được một
quãng đường là 244,92 m. Hỏi đường kính bánh xe đạp nhỏ hơn đường kính bánh xe ô tô là bao nhiêu mét?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Toán cô Trang – 0335 585 655

8

TOÁN LỚP 5

Cho hình vẽ bên, biết ABCD là hình vuông có diện tích là . Tính diện
tích phần gạch sọc ?

A

B

D

C

………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

Toán cô Trang – 0335 585 655

9
 
Gửi ý kiến