Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi giữa HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 29-12-2025
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS HUỲNH TỐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tổ KHTN – TIẾNG ANH

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2025-2026
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút

I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 3).
2. Về năng lực
- Năng lực chung:
+ Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 3 và chọn lọc những thông tin phù hợp vào bài
kiểm tra.
+ Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài kiểm tra.
- Năng lực công nghệ:
+ Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
+ Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
+ Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất:
- Học sinh vận dụng kiến thức, kỹ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Tổ chức kiểm tra giữa học kì I trong tuần 10.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm
+ Phần tự luận: 7,0 điểm

+ Nội dung: giữa học kì I khi kết thúc tuần 9.
1. KHUNG MA TRẬN:

TT
1

2

3

4

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Đơn vị kiến thức

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Số CH

Số CH

Số CH

TN TL
Bài 1. .Nghề nghiệp
trong lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ (3 tiết)

1.1. Nghề nghiệp đối với
con người
1.2. Ngành nghề trong
lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ
Bài 2. Cơ cấu hệ thống 2.1. Hệ thống giáo dục
giáo dục quốc dân
Việt Nam
(2 tiết)
2.2. Lựa chọn nghề trong
hệ thống giáo dục
2.3. Định hướng nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ
thuật, công nghệ sau khi
kết thúc THCS
Bài 3. Thị trường lao
3.1. Thị trường lao động
động kỹ thuật, công nghệ 3.2. Thị trường lao động
tại Việt Nam (4 tiết)
trong lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ
Bài 4. Quy trình lựa
4.1 Lý thuyết chọn nghề
chọn nghề nghiệp trong 4.2. Quy trình lựa chọn
lĩnh vực kỹ thuật, công
nghề nghiệp
nghệ (3 tiết)
4.3. Đánh giá năng lực,
sở thích bản thân
4.4. Các yếu tố ảnh hưởng
tới việc chọn nghề

TN

Vận
dụng
cao
Số CH

TL TN TL TN TL

2

Tổng

Số CH
TN

TL

2
1

2

2

2

5%
1

2
1

25%

5%
1

1

%
tổng
Điểm

20%

1

2,5%

1

1

2

5%

1

1

2

5%

1

1

1

2,5%

1
1

20%

1

10%

2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
(1)
1

Tổng
Tỷ lệ %

Nội dung kiến Đơn vị kiến
thức
thức

8

40

1

4

30

1

20

1

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá

10

1

12
4
30 70

10
100

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận Thông Vận Vận
biết
hiểu dụng dụng
cao
(5)
(6)
(7)
(8)

(2)
(3)
(4)
ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
I.Nghề
1.1. Nghề Nhận biết:
nghiệp trong nghiệp đối - Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
2TN
lĩnh vực
với con
Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với
kỹ thuật, công người
con người và xã hội.
nghệ
Thông hiểu:
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn
nghề nghiệp của mỗi người.
Vận dụng:
- Phát biểu được quan điểm cá nhân về việc lựa chọn
nghề nghiệp của bản thân.
1.2. Ngành Nhận biết:
nghề trong - Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kỹ
lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
thuật, công - Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề
nghệ
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
- Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành
1TL
nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
- Phân tích được những đặc điểm của các ngành nghề
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành nghề 2TN
trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng: Xác định được sự phù hợp của bản thân với

2

3

ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
II. Giáo dục kỹ 2.1.Hệ
Nhận biết:
thuật, công
thống
- Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống giáo
nghệ trong hệ giáo dục
dục tại Việt Nam.
thống giáo dục Việt Nam
- Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ
quốc dân
thống giáo dục.
Thông hiểu:
- Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam.
- Giải thích được các thời điểm có sự phân luồng trong
hệ thống giáo dục.
2.2. Lựa
Nhận biết:
chọn nghề - Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kỹ thuật,
trong hệ
công nghệ trong hệ thống giáo dục.
thống giáo Thông hiểu: - Giải thích được cơ hội lựa chọn nghề
dục
nghiệp kỹ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
2.3. Định
Nhận biết:
hướng nghề - Trình bày được những hướng đi liên quan tới nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
nghiệp
thúc THCS.
trong lĩnh Thông hiểu:
vực kỹ
- Giải thích được những hướng đi liên quan tới nghề
thuật, công nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ sau khi kết
nghệ sau
thúc THCS.
khi kết thúc Vận dụng:
THCS
- Tìm hiểu được thông tin về các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
III.
3.1. Thị
Nhận biết:
Thị
trường lao - Trình bày được khái niệm về thị trường lao động.
trường lao
động
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao
động kỹ thuật,
động.
công nghệ tại
Trình bày được vai trò của thị trường lao động trong việc
Việt Nam
định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công

1TN

1TL
2TN

3.2. Thị
trường lao
động trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ

4

IV. Lựa
chọn nghề
nghiệp trong
lĩnh vực kỹ
thuật, công
nghệ

4.1 Lý
thuyết chọn
nghề

4.2. Quy
trình lựa
chọn nghề
nghiệp
4.3.Đánh
giá
năng lực,
sở thích
bản thân

nghệ.
Thông hiểu:
- - Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao
động tại Việt Nam hiện nay.
Nhận biết:
- Trình bày được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Thông hiểu:
- Phân tích được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Vận dụng:
- Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động
trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.
Nhận biết:
- Kể tên được một số lý thuyết lựa chọn nghề nghiệp.
Thông hiểu: - Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về
lựa chọn nghề nghiệp.
Nhận biết:
- Trình bày được các bước trong quy trình lựa chọn nghề
nghiệp.
Thông hiểu:
- Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn nghề
nghiệp.
Nhận biết:
- Kể tên được một số năng lực cá nhân phù hợp với một
số ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Thông hiểu:
- Giải thích được sự phù hợp của cá nhân với một số
ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:

1TN

1TN

1TN

1TL
1TN

Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân
về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh
vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng cao:
- - Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản
thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một
số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
4.4. Các yếu Nhận biết:
tố ảnh
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa
hưởng tới chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
việc chọn
Thông hiểu:
nghề
- Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa
chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ.
Vận dụng:
- Xác định được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa
chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kỹ thuật,
công nghệ.

1TN

1TL

IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
A. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi.

Câu 1: Nghề nghiệp là gì?
A. Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.
B. Là tập hợp một công việc được xã hội công nhận.
C. Là tập hợp các công việc trong ba lĩnh vực hoạt động lao động của con người.
D. Là tập hợp các công việc trong bốn lĩnh vực hoạt động lao động của con người.
Câu 2: Để làm được các ngành nghề trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ cần đạt yêu cầu về phẩm
chất là nào nhất?
A. Cần cù, chăm chỉ, trung thực.
B. Có khả năng làm việc độc lập.
C. Có trình độ chuyên môn nghiệp vụ
D. Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài.
Câu 3: Sau khi học tốt nghiệp cao đẳng được học tiếp cấp học nào sau đây:
A. Chỉ học được đại học
B. Đại học hoặc Thạc sĩ
C. Học Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
D. Chỉ học cao đẳng ngành khác
Câu 4: Việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp đối với xã hội có ý nghĩa như thế nào?
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế
B. Có nguồn thu nhập ổn định
C. Phát triển năng lực của người lao động
D. Giúp người lao động luôn vui vẻ
Câu 5: Yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp:
A. Năng lực
B. Nhà trường
C . Bạn bè
D. Xã hội
Câu 6: Giáo dục phổ thông gồm cấp học nào?
A. Giáo dục nhà trẻ
B. Giáo dục trung học cơ sở
C. Giáo dục mẫu giáo
D. Giáo dục trình độ đại học
Câu 7: Bước cuối cùng trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp là:
A. Quyết định nghề nghiệp
B. Đánh giá bản thân
C. Tìm hiểu thị trường lao động
D. Tìm hiểu truyền thống gia đình
Câu 8: Sau khi học tốt nghiệp THCS được học tiếp cấp học nào sau đây:
A. Trung cấp và cao đẳng
B.Trung học phổ thông hoặc trung cấp
C. Cao đẳng và đại học
D. Chỉ học được trung học phổ thông
Câu 9: Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp:
A. Năng lực
B. Sở thích
C . Bạn bè
D. Cá tính
Câu 10:Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ?
A. Thị trường lao động không ảnh hưởng đến định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực này.
B. Giúp người học định hướng lựa chọn ngành nghề, trình độ đào tạo phù hợp với năng lực. 
C. Thị trường lao động chỉ ảnh hưởng đến việc tuyển dụng người lao động, không định hướng nghề
nghiệp.
D. Giúp người lao động không có cơ hội được tuyển dụng vào vị trí việc làm phù hợp năng lực.
Câu 11: Người sử dụng lao động trong thị trường lao động là:
A. Người sẽ làm việc theo thỏa thuận, được trả lương.
B. Người chịu sự quản lý, điều hành. 
C. Người chịu sự giám sát, quản lý.
D. Các doanh nghiệp, cơ quan có nhu cầu tuyển dụng lao động. 
Câu 12: Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng tới thị trường lao động?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4. 

B. Phần tự luận (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm): Việc chọn lựa đúng đắn nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với cá nhân người
lao động?

Câu 14 (2 điểm):  Bạn Hưng rất có đam mê với nghề thợ sửa chữa ô tô, để làm được nghề thợ
sửa chữa ô tô thì bạn Hưng cần đạt những yêu cầu phẩm chất gì?
Câu 15 (2 điểm): Học sinh có thể có những cơ hội nghề nghiệp nào trong lĩnh vực kỹ thuật, công
nghệ?

Câu 16 (1 điểm):  Một người bạn của em cho rằng, khi chọn nghề cứ chọn nghề dễ xin việc và
kiếm được nhiều tiền mà không cần quan tâm tới mình có thích nghề đó hay không. Em hãy
đưa ra lời khuyên giúp bạn có những bước chọn nghề đúng đắn.
…………HẾT…………

V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu hỏi được 0,25 điểm.
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

C

A

A

A

B

A

B

C

B

D

D

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu

Câu 13
(2 điểm)

Câu 14
(2 điểm)

Câu 15
(2 điểm)

Đáp án

- Phù hợp với sở thích, đam mê và hài lòng trong công việc
- Tăng khả năng làm việc
- Tăng năng suất lao động
- Đạt được thành công trong tương lai
- Góp phần cho sự phát triển của xã hội

Biểu
điểm
1,0
1,0

Bạn Hưng rất có đam mê với nghề thợ sửa chữa ô tô, để làm được nghề thợ
sửa chữa ô tô thì bạn Hưng cần đạt những yêu cầu phẩm chất là:
1,0
+ Có ý thức kỷ luật, ý thức tuân thủ các quy định, quy tắc trong quy trình làm
việc; có ý thức bảo vệ môi trường, đảm bảo an toàn lao động.
+ Cần cù, chăm chỉ, trung thực, chịu được áp lực công việc và nhiệm vụ được 1,0
giao.
+ Có ý thức phấn đấu, rèn luyện, học tập phát triển nghề nghiệp, chuyên môn

- Cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ:
+ Lập trình viên: Viết mã và phát triển phần mềm.
+ Kỹ sư phần mềm: Thiết kế, phát triển và bảo trì phần mềm.
+ Kỹ sư mạng: Thiết kế, xây dựng và quản lý mạng máy tính.
+ Kỹ sư điện tử: Thiết kế, phát triển và sản xuất các thiết bị điện tử.
+ Kỹ sư cơ khí: Thiết kế, phát triển và sản xuất các máy móc và thiết bị.
+ Kỹ thuật viên công nghệ thông tin: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho
các hệ thống máy tính và mạng.
+ Kỹ thuật viên y sinh: Vận hành và bảo trì các thiết bị y tế.
+ Chuyên viên an ninh mạng: Bảo vệ hệ thống máy tính và mạng khỏi các
cuộc tấn công mạng.

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 16
(1 điểm)

Khi chọn nghề nghiệp, đầu tiên phải quan tâm tới sở thích của mình với công
việc đó. Nghề mình chọn sẽ đi theo bản thân mình cả cuộc đời. Khi yêu thích, dù
gặp khó khăn, trở ngại mình cũng vượt qua được. Mặt khác, khi không quan tâm
đến công việc mình làm, chỉ cần một chút khó khăn cũng khiến ta từ bỏ.

1,0

VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Duyệt của tổ CM

Vĩnh Thạnh, ngày 24 tháng 10 năm 2025

Tổ trưởng

Giáo viên

Huỳnh Hồng Phúc

Bùi Hữu Nhơn
 
Gửi ý kiến