Đề học kì môn toán 6 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 19-01-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 19-01-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ TOÁN LỚP 6
HỌC KÌ 1 KNTT
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Website: tailieumontoan.com
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
Nội dung kiến thức
Chủ đề
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên.
1
Số tự
nhiên
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
nhiên.
chung và bội chung.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
TN
TL
TN
TL
%
điểm
(0,25đ)
Phép tính lũy thừa với số mũ tự
số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước
TL
Vận dụng cao
1
Các phép tính với số tự nhiên.
Tính chia hết trong tập hợp các
TL
Vận dụng
Tổng
2
1
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
1
35%
Website: tailieumontoan.com
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các
2
Số
nguyên
số nguyên.
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên.
Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục
3
phẳng
giác đều.
trong
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
35%
1
3
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
1
(0,25đ)
thực tiễn bình hành, hình thang cân.
Tính đối Hình có trục đối xứng. Hình có
xứng của tâm đối xứng.
20%
2
(0,5đ)
hình
4
phẳng
trong thế
giới tự
Vai trò của đối xứng trong thế
10%
2
giới tự nhiên.
(0,5đ)
Tổng: Số câu
10
2
6
4
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(3,0đ)
(3,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
nhiên
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
25%
35%
35%
60%
5%
40%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong
đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm
nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số tự nhiên và tập hợp Nhận biết:
trong tập hợp các số tự – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai
số tự nhiên cho trước.
Thông hiểu:
1
Số tự
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
nhiên
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến
30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần
tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử
dụng được cách cho tập hợp.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
1TN
các số tự nhiên. Thứ tự – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
nhiên.
Nhận
4
Website: tailieumontoan.com
Các phép tính với số tự Nhận biết:
2TL
nhiên. Phép tính lũy – Nhận biết được thứ tự thực hiện các
thừa với số mũ tự phép tính.
nhiên.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
5
1TL
Website: tailieumontoan.com
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã có,...).
Tính chia hết trong tập Nhận biết:
1TN
hợp các số tự nhiên. Số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố. Ước chung niệm ước và bội.
và bội chung.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
1TL
Website: tailieumontoan.com
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất.
– Xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,…).
Vận dụng cao:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Số nguyên âm và tập Nhận biết:
2TN
1TN
1TN
3TL
hợp các số nguyên. – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
2
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
Số
âm trong một số bài toán thực tiễn.
nguyên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép tính với số Nhận biết:
nguyên. Tính chia hết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
trong tập hợp các số niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
nguyên.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
8
1TL
1TL
Website: tailieumontoan.com
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các số nguyên trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính chất chia hết trong tập
hợp số nguyên để giải quyết các bài toán
liên quan.
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều.
1TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
3
Các
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
hình
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví
phẳng
dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng
trong
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
thực tiễn
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba
đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông
bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua
việc lắp ghép các tam giác đều.
Hình chữ nhật, hình Thông hiểu:
1TN,
thoi, hình bình hành, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
1TL
hình thang cân.
góc, đường chéo) của hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành, hình thang
cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành bằng các dụng cụ học tập.
– Tính chu vi, diện tích các hình học cơ
bản: hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
11
1TL
Website: tailieumontoan.com
chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,…).
Hình có trục đối xứng. Nhận biết:
2TN
Hình có tâm đối xứng. – Nhận biết được trục đối xứng hoặc tâm
đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng
Tính đối
xứng
của hình
4
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
trong tự nhiên có trục đối xứng hoặc tâm
đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Vai trò của đối xứng Nhận biết:
2TN
trong thế giới tự nhiên. – Nhận biết được tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, …
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự
nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:
nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật,
động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc có trục đối xứng).
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
13
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
TRƯỜNG …
NĂM HỌC: … – …
MÃ ĐỀ MT101
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài
làm.
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A. A = {6;7;8;9} ;
B. A = {5;6;7;8;9;10} ;
C. A = {6;7;8;9;10} ;
D. A = {5;6;7;8;9} .
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất;
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó;
C. Số 0 và số 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số;
D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
=
M
Câu 3. Cho tập hợp
{2025; −1;0}. Tập hợp gồm các phần tử của
M và số đối của
chúng là
A. {−2025;1;0} ;
B. {2025; −2025; −1;0} ;
C. {−2025; −1;0;1} ;
D. {2025; −1;0;1; −2025} .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
Câu 4. Chị Ngọc nhận được tin nhắn về số tiền (VNĐ) trong tài khoản 3 lần như sau:
+100 000 , −200 000 , +300 000 . Khi đó, tài khoản của chị Ngọc được
A. Cộng tiền 3 lần;
B. Cộng tiền 2 lần và trừ tiền 1 lần;
C. Trừ tiền 1 lần;
D. Cộng tiền 1 lần và trừ tiền 2 lần.
Câu 5. Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự giảm dần?
A. 28;19;0; −36; −21;
B. −49; −40; −35; −20;0 ;
C. 21;19;0; −11; −15 ;
D. −5; −16;18;21;30 .
Câu 6. Tập hợp các số nguyên âm là ước của 12 là
A. {1;2;3;4;6;12} ;
B. {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} ;
C. {1;2} ;
D. {24; −24;36; −36;45; −48} .
Câu 7. Trong hình tam giác đều, mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A. 30° ;
B. 60° ;
C. 90° ;
D. 120° .
Câu 8. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 5 cm . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chu vi của hình vuông là 20 cm 2 ;
B. Các cạnh AB và AD song song;
C. AC = BD ;
D. AB
= BC
= AC .
Câu 9. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình bình hành;
B. Hình thoi;
C. Hình thang cân;
D. Hình vuông.
Câu 10. Trong hình sau, có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
A. 1 biển báo;
B. 2 biển báo;
C. 3 biển báo;
D. 4 biển báo.
Câu 11. Hình vẽ bên có số trục đối xứng là
A. 0;
B. 2;
C. 4;
D. 6.
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình 1;
B. Hình 2;
C. Hình 3;
D. Hình 4.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 45 − ( 82 − 17 ) : 5 + 62 ;
b) ( –67 ) + 125 + ( –33) + 75 ;
c) 8.( −84 ) .( −125 ) ;
d) 125.( −7 ) + 14.( −125 ) + 125 .
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
a) 8 − 2 x =
−4 ;
b) 928 − ( 31 + x ) =
128 ;
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
−416 .
c) 584 − ( x − 1) =
3
16
Website: tailieumontoan.com
Bài 3. (1,5 điểm) Một nhân viên ở cửa hàng bán đồ ăn nhanh khi xếp số bánh ngọt vào
các túi thì thấy rằng nếu xếp mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc hoặc 15 chiếc đều vừa đủ. Tính số
bánh ngọt của cửa hàng biết rằng số bánh ngọt trong khoảng từ 100 đến 150 chiếc.
Bài 4. (1,5 điểm) Một phòng học có nền nhà hình chữ nhật với chiều rộng là 5 m và chiều
dài hơn chiều rộng 3 m .
a) Tính diện tích nền phòng học đó.
b) Để lát nền phòng học trên, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 40 cm.
Nếu một viên gạch giá 24 000 đồng và tiền công lát nền trả cho 1 m 2 là 50 000 đồng
thì số tiền phải trả cho tiền lát nền căn phòng là bao nhiêu? Biết rằng cửa hàng bán gạch
men chỉ bán theo viên và bỏ qua những mép vữa không đáng kể.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm các số nguyên x, y biết ( x + 5 )( 2 y + 1) =
4.
---HẾT---
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
B
C
B
B
C
A
C
C
B
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là A = {6;7;8;9} .
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Số 2 là số chẵn và cũng là số nguyên tố.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Số đối của 2025; −1;0 lần lượt là −2025;1;0 .
Tập hợp gồm các phần tử của M và số đối của chúng là {2025; −1;0;1; −2025} .
Câu 4.
Đáp án đúng là: B
Chị Ngọc nhận được tin nhắn về số tiền (VNĐ) trong tài khoản lần lượt là +100 000 ,
−200 000 , +300 000 . Khi đó, tài khoản của chị Ngọc được cộng 100 000 đồng, trừ
200 000 , và cộng 300 000 đồng.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
Vậy tài khoản của chị Ngọc đã được cộng tiền 2 lần và trừ tiền 1 lần.
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Do 21 > 19 > 0 > −11 > −15 nên dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:
21;19;0; −11; −15 .
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Tập hợp các số nguyên là ước của 12 là {1; −1;2; −2;3; −3;4; −4;6; −6;12; −12} .
Tập hợp gồm các số nguyên âm trong tập hợp trên là: {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} .
Vậy tập hợp các số nguyên là ước của 12 là {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} .
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Trong hình tam giác đều, mỗi góc bằng 60° .
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Chu vi của hình vuông ABCD là 5.4 = 20 ( cm ) .
Các cạnh AB và AD vuông góc với nhau.
Hai đường chéo AB và CD bằng nhau và AB
= BC ≠ AC .
Vậy ta chọn phương án C.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
19
Website: tailieumontoan.com
Câu 9.
Đáp án đúng là: A
Hình bình hành là hình không có trục đối xứng.
Câu 10.
Đáp án đúng là: C
Biển báo “Cấm đi thẳng” không có tâm đối xứng.
Vậy có 3 biển báo có tâm đối xứng.
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Hình vẽ đã cho có 4 trục đối xứng như sau:
Câu 12.
Đáp án đúng là: B
Chỉ có Hình 2 là hình có tâm đối xứng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) 45 − ( 82 − 17 ) : 5 + 62
=
45 − 65 : 5 + 36
= 45 − 13 + 36
= 68 .
c) 8.( −84 ) .( −125 )
b) ( –67 ) + 125 + ( –33) + 75
= ( −67 ) + ( −33) + (125 + 75 )
=
[ −100] + 200
= 100 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
20
Website: tailieumontoan.com
=
8.( −125 ) .( −84 )
d) 125.( −7 ) + 14.( −125 ) + 125
=
( −1000 ).( −84 )
= 125.( −7 ) − 125.14 + 125.1
= 125.( −7 − 14 + 1)
= 84000 .
= 125.( −20 )
= −2500 .
Bài 2. (1,5 điểm)
b) 928 − ( 31 + x ) =
128
a) 8 − 2 x =
−4
2 x = 8 − ( −4 )
31 + x= 928 − 128
2 x = 12
31 + x =
800
x=6
=
x 800 − 31
Vậy x = 6 .
x = 769
−416
c) 584 − ( x − 1) =
3
( x − 1)=
584 − ( −416 )
3
( x − 1)
3
Vậy x = 769 .
=
1000
x −1 =
10
x = 11
Vậy x = 11 .
Bài 3. (1,5 điểm)
Gọi x là số bánh ngọt của cửa hàng (chiếc, x ∈ *; 100 ≤ x ≤ 150 )
Vì nếu xếp số bánh ngọt vào các túi, mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc, 15 chiếc đều vừa đủ nên
x10, x12, x15 .
Suy ra x là BC (10,12,15 )
2
=
12 2=
.3; 15 3.5
Ta =
có: 10 2.5;
2
Do đó BCNN (10,12,15
=
.3.5 60
) 2=
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
21
Website: tailieumontoan.com
Suy ra BC (10,12,15
=
) B=
( 60 )
{0;60;120;180;...}
Mà 100 ≤ x ≤ 150 nên x = 120
Vậy cửa hàng có 120 chiếc bánh ngọt.
Bài 4. (1,5 điểm)
a) Diện tích nền phòng học đó là: 5.3 = 15 ( m 2 ) .
b) Diện tích một viên gạch men hình vuông cạnh 40 cm là:
=
402 1600
=
( cm2 ) 0,16 ( m2 ) .
Số viên gạch cần dùng để lát nền căn phòng là:
15 : 0,16 = 93,75 (viên).
Do cửa hàng bán gạch men chỉ bán theo viên nên số viên gạch cần mua là: 94 viên.
Số tiền mua gạch men là:
94.24 000 = 2 256 000 (đồng).
Số tiền công lát nền là:
15.50 000 = 750 000 (đồng).
Vậy tổng số tiền phải trả để lát nền căn phòng học đó là:
2 256 000 + 750 000 =
3 006 000 (đồng).
Bài 5. (0,5 điểm)
Với x, y là số nguyên, từ ( x + 5 )( 2 y + 1) =
4 , suy ra 2 y + 1 là ước của 4.
Mà Ư ( 4 ) ={1; −1;2; −2;4; −4} .
Do y là số nguyên nên 2 y + 1 là số lẻ nên 2 y + 1 chỉ là ước lẻ của 4.
Khi đó 2 y + 1∈ {1; −1} .
Ta có bảng sau:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
22
Website: tailieumontoan.com
2y +1 1
x+5 4
−1
x
y
0
−1
−4
−9
−1
Vậy ( x; y ) ∈ {( −1;0 ) ; ( −9; −1)} .
---HẾT---
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
23
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
Nội dung kiến thức
Chủ đề
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên.
1
Số tự
nhiên
TN
TL
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các
số nguyên.
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
%
điểm
1
(0,25đ)
nhiên.
chung và bội chung.
nguyên
TN
Phép tính lũy thừa với số mũ tự
số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước
2
Thông hiểu
Các phép tính với số tự nhiên.
Tính chia hết trong tập hợp các
Số
Nhận biết
Tổng
2
1
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
35%
35%
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên.
Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục
3
phẳng
giác đều.
trong
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
1
3
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
(0,25đ)
thực tiễn bình hành, hình thang cân.
Tính đối
xứng của
hình
4
Hình có trục đối xứng. Hình có
tâm đối xứng.
20%
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
2
(0,5đ)
phẳng
10%
trong thế Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự giới tự nhiên.
2
(0,5đ)
nhiên
Tổng: Số câu
10
2
6
4
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(3,0đ)
(3,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
Lưu ý:
25%
35%
60%
35%
5%
40%
100%
100%
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong
đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm
nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số tự nhiên và tập hợp Nhận biết:
các số tự nhiên. Thứ tự – Nhận biết được tập hợp các số tự
trong tập hợp các số tự nhiên.
nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên; so sánh được
hai số tự nhiên cho trước.
Thông hiểu:
1
Số tự
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
nhiên
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số
La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
phần tử thuộc (không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
1TN
Các phép tính với số tự Nhận biết:
nhiên. Phép tính lũy – Nhận biết được thứ tự thực hiện các
thừa với số mũ tự nhiên. phép tính.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai luỹ
thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Vận dụng được các tính chất của
phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với
2TL
1TL
số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ
số tiền đã có,...).
Tính chia hết trong tập Nhận biết:
hợp các số tự nhiên. Số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố. Ước chung niệm ước và bội.
và bội chung.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
1TN
1TL
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất.
– Xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho
trước,…).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Số nguyên âm và tập Nhận biết:
2TN
1TN
1TN
3TL
hợp các số nguyên. Thứ – Nhận biết được số nguyên âm, tập
tự trong tập hợp các số hợp các số nguyên.
nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
2
– Nhận biết được ý nghĩa của số
Số
nguyên âm trong một số bài toán thực
nguyên
tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
– So sánh được hai số nguyên cho
trước.
Các phép tính với số Nhận biết:
nguyên. Tính chia hết
1TL
1TL
trong tập hợp các số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên.
niệm ước và bội trong tập hợp
các số nguyên.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính chất chia hết trong tập
hợp số nguyên để giải quyết các bài
toán liên quan.
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều.
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
3
Các
Thông hiểu:
hình
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
phẳng
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
trong
đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
thực tiễn
bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
c
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ TOÁN LỚP 6
HỌC KÌ 1 KNTT
(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Website: tailieumontoan.com
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
Nội dung kiến thức
Chủ đề
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên.
1
Số tự
nhiên
Nhận biết
Thông hiểu
TN
TN
nhiên.
chung và bội chung.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
TN
TL
TN
TL
%
điểm
(0,25đ)
Phép tính lũy thừa với số mũ tự
số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước
TL
Vận dụng cao
1
Các phép tính với số tự nhiên.
Tính chia hết trong tập hợp các
TL
Vận dụng
Tổng
2
1
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
1
35%
Website: tailieumontoan.com
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các
2
Số
nguyên
số nguyên.
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên.
Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục
3
phẳng
giác đều.
trong
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
35%
1
3
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
1
(0,25đ)
thực tiễn bình hành, hình thang cân.
Tính đối Hình có trục đối xứng. Hình có
xứng của tâm đối xứng.
20%
2
(0,5đ)
hình
4
phẳng
trong thế
giới tự
Vai trò của đối xứng trong thế
10%
2
giới tự nhiên.
(0,5đ)
Tổng: Số câu
10
2
6
4
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(3,0đ)
(3,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
nhiên
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
25%
35%
35%
60%
5%
40%
100%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong
đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm
nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số tự nhiên và tập hợp Nhận biết:
trong tập hợp các số tự – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai
số tự nhiên cho trước.
Thông hiểu:
1
Số tự
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
nhiên
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến
30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần
tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử
dụng được cách cho tập hợp.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
1TN
các số tự nhiên. Thứ tự – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
nhiên.
Nhận
4
Website: tailieumontoan.com
Các phép tính với số tự Nhận biết:
2TL
nhiên. Phép tính lũy – Nhận biết được thứ tự thực hiện các
thừa với số mũ tự phép tính.
nhiên.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
5
1TL
Website: tailieumontoan.com
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số
tiền đã có,...).
Tính chia hết trong tập Nhận biết:
1TN
hợp các số tự nhiên. Số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố. Ước chung niệm ước và bội.
và bội chung.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
6
1TL
Website: tailieumontoan.com
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất.
– Xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,…).
Vận dụng cao:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc).
Số nguyên âm và tập Nhận biết:
2TN
1TN
1TN
3TL
hợp các số nguyên. – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp
Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
2
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên
Số
âm trong một số bài toán thực tiễn.
nguyên
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Các phép tính với số Nhận biết:
nguyên. Tính chia hết – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
trong tập hợp các số niệm ước và bội trong tập hợp các số
nguyên.
nguyên.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
8
1TL
1TL
Website: tailieumontoan.com
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các số nguyên trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính chất chia hết trong tập
hợp số nguyên để giải quyết các bài toán
liên quan.
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều.
1TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
3
Các
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
hình
góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví
phẳng
dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng
trong
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
thực tiễn
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba
đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông
bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua
việc lắp ghép các tam giác đều.
Hình chữ nhật, hình Thông hiểu:
1TN,
thoi, hình bình hành, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
1TL
hình thang cân.
góc, đường chéo) của hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành, hình thang
cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành bằng các dụng cụ học tập.
– Tính chu vi, diện tích các hình học cơ
bản: hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
11
1TL
Website: tailieumontoan.com
chu vi hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói trên,…).
Hình có trục đối xứng. Nhận biết:
2TN
Hình có tâm đối xứng. – Nhận biết được trục đối xứng hoặc tâm
đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng
Tính đối
xứng
của hình
4
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
trong tự nhiên có trục đối xứng hoặc tâm
đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Vai trò của đối xứng Nhận biết:
2TN
trong thế giới tự nhiên. – Nhận biết được tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc,
công nghệ chế tạo, …
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự
nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ:
nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật,
động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng
hoặc có trục đối xứng).
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
13
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
TRƯỜNG …
NĂM HỌC: … – …
MÃ ĐỀ MT101
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài
làm.
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A. A = {6;7;8;9} ;
B. A = {5;6;7;8;9;10} ;
C. A = {6;7;8;9;10} ;
D. A = {5;6;7;8;9} .
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất;
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó;
C. Số 0 và số 1 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số;
D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
=
M
Câu 3. Cho tập hợp
{2025; −1;0}. Tập hợp gồm các phần tử của
M và số đối của
chúng là
A. {−2025;1;0} ;
B. {2025; −2025; −1;0} ;
C. {−2025; −1;0;1} ;
D. {2025; −1;0;1; −2025} .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
Câu 4. Chị Ngọc nhận được tin nhắn về số tiền (VNĐ) trong tài khoản 3 lần như sau:
+100 000 , −200 000 , +300 000 . Khi đó, tài khoản của chị Ngọc được
A. Cộng tiền 3 lần;
B. Cộng tiền 2 lần và trừ tiền 1 lần;
C. Trừ tiền 1 lần;
D. Cộng tiền 1 lần và trừ tiền 2 lần.
Câu 5. Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự giảm dần?
A. 28;19;0; −36; −21;
B. −49; −40; −35; −20;0 ;
C. 21;19;0; −11; −15 ;
D. −5; −16;18;21;30 .
Câu 6. Tập hợp các số nguyên âm là ước của 12 là
A. {1;2;3;4;6;12} ;
B. {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} ;
C. {1;2} ;
D. {24; −24;36; −36;45; −48} .
Câu 7. Trong hình tam giác đều, mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A. 30° ;
B. 60° ;
C. 90° ;
D. 120° .
Câu 8. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 5 cm . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Chu vi của hình vuông là 20 cm 2 ;
B. Các cạnh AB và AD song song;
C. AC = BD ;
D. AB
= BC
= AC .
Câu 9. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình bình hành;
B. Hình thoi;
C. Hình thang cân;
D. Hình vuông.
Câu 10. Trong hình sau, có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
A. 1 biển báo;
B. 2 biển báo;
C. 3 biển báo;
D. 4 biển báo.
Câu 11. Hình vẽ bên có số trục đối xứng là
A. 0;
B. 2;
C. 4;
D. 6.
Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A. Hình 1;
B. Hình 2;
C. Hình 3;
D. Hình 4.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 45 − ( 82 − 17 ) : 5 + 62 ;
b) ( –67 ) + 125 + ( –33) + 75 ;
c) 8.( −84 ) .( −125 ) ;
d) 125.( −7 ) + 14.( −125 ) + 125 .
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết:
a) 8 − 2 x =
−4 ;
b) 928 − ( 31 + x ) =
128 ;
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
−416 .
c) 584 − ( x − 1) =
3
16
Website: tailieumontoan.com
Bài 3. (1,5 điểm) Một nhân viên ở cửa hàng bán đồ ăn nhanh khi xếp số bánh ngọt vào
các túi thì thấy rằng nếu xếp mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc hoặc 15 chiếc đều vừa đủ. Tính số
bánh ngọt của cửa hàng biết rằng số bánh ngọt trong khoảng từ 100 đến 150 chiếc.
Bài 4. (1,5 điểm) Một phòng học có nền nhà hình chữ nhật với chiều rộng là 5 m và chiều
dài hơn chiều rộng 3 m .
a) Tính diện tích nền phòng học đó.
b) Để lát nền phòng học trên, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 40 cm.
Nếu một viên gạch giá 24 000 đồng và tiền công lát nền trả cho 1 m 2 là 50 000 đồng
thì số tiền phải trả cho tiền lát nền căn phòng là bao nhiêu? Biết rằng cửa hàng bán gạch
men chỉ bán theo viên và bỏ qua những mép vữa không đáng kể.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm các số nguyên x, y biết ( x + 5 )( 2 y + 1) =
4.
---HẾT---
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
D
B
C
B
B
C
A
C
C
B
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là A = {6;7;8;9} .
Câu 2.
Đáp án đúng là: D
Số 2 là số chẵn và cũng là số nguyên tố.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Số đối của 2025; −1;0 lần lượt là −2025;1;0 .
Tập hợp gồm các phần tử của M và số đối của chúng là {2025; −1;0;1; −2025} .
Câu 4.
Đáp án đúng là: B
Chị Ngọc nhận được tin nhắn về số tiền (VNĐ) trong tài khoản lần lượt là +100 000 ,
−200 000 , +300 000 . Khi đó, tài khoản của chị Ngọc được cộng 100 000 đồng, trừ
200 000 , và cộng 300 000 đồng.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
Vậy tài khoản của chị Ngọc đã được cộng tiền 2 lần và trừ tiền 1 lần.
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Do 21 > 19 > 0 > −11 > −15 nên dãy số được viết theo thứ tự giảm dần là:
21;19;0; −11; −15 .
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Tập hợp các số nguyên là ước của 12 là {1; −1;2; −2;3; −3;4; −4;6; −6;12; −12} .
Tập hợp gồm các số nguyên âm trong tập hợp trên là: {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} .
Vậy tập hợp các số nguyên là ước của 12 là {−1; −2; −3; −4; −5; −6; −12} .
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Trong hình tam giác đều, mỗi góc bằng 60° .
Câu 8.
Đáp án đúng là: C
Chu vi của hình vuông ABCD là 5.4 = 20 ( cm ) .
Các cạnh AB và AD vuông góc với nhau.
Hai đường chéo AB và CD bằng nhau và AB
= BC ≠ AC .
Vậy ta chọn phương án C.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
19
Website: tailieumontoan.com
Câu 9.
Đáp án đúng là: A
Hình bình hành là hình không có trục đối xứng.
Câu 10.
Đáp án đúng là: C
Biển báo “Cấm đi thẳng” không có tâm đối xứng.
Vậy có 3 biển báo có tâm đối xứng.
Câu 11.
Đáp án đúng là: C
Hình vẽ đã cho có 4 trục đối xứng như sau:
Câu 12.
Đáp án đúng là: B
Chỉ có Hình 2 là hình có tâm đối xứng.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) 45 − ( 82 − 17 ) : 5 + 62
=
45 − 65 : 5 + 36
= 45 − 13 + 36
= 68 .
c) 8.( −84 ) .( −125 )
b) ( –67 ) + 125 + ( –33) + 75
= ( −67 ) + ( −33) + (125 + 75 )
=
[ −100] + 200
= 100 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
20
Website: tailieumontoan.com
=
8.( −125 ) .( −84 )
d) 125.( −7 ) + 14.( −125 ) + 125
=
( −1000 ).( −84 )
= 125.( −7 ) − 125.14 + 125.1
= 125.( −7 − 14 + 1)
= 84000 .
= 125.( −20 )
= −2500 .
Bài 2. (1,5 điểm)
b) 928 − ( 31 + x ) =
128
a) 8 − 2 x =
−4
2 x = 8 − ( −4 )
31 + x= 928 − 128
2 x = 12
31 + x =
800
x=6
=
x 800 − 31
Vậy x = 6 .
x = 769
−416
c) 584 − ( x − 1) =
3
( x − 1)=
584 − ( −416 )
3
( x − 1)
3
Vậy x = 769 .
=
1000
x −1 =
10
x = 11
Vậy x = 11 .
Bài 3. (1,5 điểm)
Gọi x là số bánh ngọt của cửa hàng (chiếc, x ∈ *; 100 ≤ x ≤ 150 )
Vì nếu xếp số bánh ngọt vào các túi, mỗi túi 10 chiếc, 12 chiếc, 15 chiếc đều vừa đủ nên
x10, x12, x15 .
Suy ra x là BC (10,12,15 )
2
=
12 2=
.3; 15 3.5
Ta =
có: 10 2.5;
2
Do đó BCNN (10,12,15
=
.3.5 60
) 2=
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
21
Website: tailieumontoan.com
Suy ra BC (10,12,15
=
) B=
( 60 )
{0;60;120;180;...}
Mà 100 ≤ x ≤ 150 nên x = 120
Vậy cửa hàng có 120 chiếc bánh ngọt.
Bài 4. (1,5 điểm)
a) Diện tích nền phòng học đó là: 5.3 = 15 ( m 2 ) .
b) Diện tích một viên gạch men hình vuông cạnh 40 cm là:
=
402 1600
=
( cm2 ) 0,16 ( m2 ) .
Số viên gạch cần dùng để lát nền căn phòng là:
15 : 0,16 = 93,75 (viên).
Do cửa hàng bán gạch men chỉ bán theo viên nên số viên gạch cần mua là: 94 viên.
Số tiền mua gạch men là:
94.24 000 = 2 256 000 (đồng).
Số tiền công lát nền là:
15.50 000 = 750 000 (đồng).
Vậy tổng số tiền phải trả để lát nền căn phòng học đó là:
2 256 000 + 750 000 =
3 006 000 (đồng).
Bài 5. (0,5 điểm)
Với x, y là số nguyên, từ ( x + 5 )( 2 y + 1) =
4 , suy ra 2 y + 1 là ước của 4.
Mà Ư ( 4 ) ={1; −1;2; −2;4; −4} .
Do y là số nguyên nên 2 y + 1 là số lẻ nên 2 y + 1 chỉ là ước lẻ của 4.
Khi đó 2 y + 1∈ {1; −1} .
Ta có bảng sau:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
22
Website: tailieumontoan.com
2y +1 1
x+5 4
−1
x
y
0
−1
−4
−9
−1
Vậy ( x; y ) ∈ {( −1;0 ) ; ( −9; −1)} .
---HẾT---
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
23
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 02
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Chương/
Nội dung kiến thức
Chủ đề
Số tự nhiên và tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự trong tập hợp các
số tự nhiên.
1
Số tự
nhiên
TN
TL
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các
số nguyên.
TL
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
%
điểm
1
(0,25đ)
nhiên.
chung và bội chung.
nguyên
TN
Phép tính lũy thừa với số mũ tự
số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước
2
Thông hiểu
Các phép tính với số tự nhiên.
Tính chia hết trong tập hợp các
Số
Nhận biết
Tổng
2
1
(1,0đ)
(0,5đ)
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
2
1
(0,5đ)
(0,25đ)
35%
35%
Các phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp các
số nguyên.
Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục
3
phẳng
giác đều.
trong
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
1
3
1
1
(0,25đ)
(1,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
1
(0,25đ)
thực tiễn bình hành, hình thang cân.
Tính đối
xứng của
hình
4
Hình có trục đối xứng. Hình có
tâm đối xứng.
20%
1
1
1
(0,25đ)
(0,5đ)
(1,0đ)
2
(0,5đ)
phẳng
10%
trong thế Vai trò của đối xứng trong thế
giới tự giới tự nhiên.
2
(0,5đ)
nhiên
Tổng: Số câu
10
2
6
4
1
23
Điểm
(2,5đ)
(0,5đ)
(3,0đ)
(3,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung
Lưu ý:
25%
35%
60%
35%
5%
40%
100%
100%
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong
đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm
nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số tự nhiên và tập hợp Nhận biết:
các số tự nhiên. Thứ tự – Nhận biết được tập hợp các số tự
trong tập hợp các số tự nhiên.
nhiên.
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên; so sánh được
hai số tự nhiên cho trước.
Thông hiểu:
1
Số tự
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
nhiên
thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1
đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số
La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
phần tử thuộc (không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
Thông
Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng cao
1TN
Các phép tính với số tự Nhận biết:
nhiên. Phép tính lũy – Nhận biết được thứ tự thực hiện các
thừa với số mũ tự nhiên. phép tính.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự
nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên; thực hiện được
các phép nhân và phép chia hai luỹ
thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Vận dụng được các tính chất của
phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với
2TL
1TL
số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng mua được từ
số tiền đã có,...).
Tính chia hết trong tập Nhận biết:
hợp các số tự nhiên. Số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên tố. Ước chung niệm ước và bội.
và bội chung.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định
lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số
tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các
thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.
1TN
1TL
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất.
– Xác định được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
– Thực hiện được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho
2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho
trước,…).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Số nguyên âm và tập Nhận biết:
2TN
1TN
1TN
3TL
hợp các số nguyên. Thứ – Nhận biết được số nguyên âm, tập
tự trong tập hợp các số hợp các số nguyên.
nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số
nguyên.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số nguyên.
2
– Nhận biết được ý nghĩa của số
Số
nguyên âm trong một số bài toán thực
nguyên
tiễn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số nguyên trên trục
số.
– So sánh được hai số nguyên cho
trước.
Các phép tính với số Nhận biết:
nguyên. Tính chia hết
1TL
1TL
trong tập hợp các số – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
nguyên.
niệm ước và bội trong tập hợp
các số nguyên.
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập
hợp các số nguyên.
– Tìm số chưa biết trong một đẳng
thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính chất chia hết trong tập
hợp số nguyên để giải quyết các bài
toán liên quan.
Tam giác đều, hình Nhận biết:
vuông, lục giác đều.
– Nhận dạng được tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
3
Các
Thông hiểu:
hình
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản
phẳng
(cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác
trong
đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
thực tiễn
bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
c
 








Các ý kiến mới nhất