KIỂM TRA TOÁN 9 KÌ HAI TỈNH QUẢNG TRỊ. THAM KHẢO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:19' 03-04-2026
Dung lượng: 105.6 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:19' 03-04-2026
Dung lượng: 105.6 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. ĐỀ 3. 2026.
Thời gian:...........
Họ và tên:...........
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Bạn Lan gieo 1 con xúc xắc, xác suất con xúc xắc xuất hiện mặ chẵn là|:
A. 0
B. 1/3
C. 1/2
D. 1
Câu 2: Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
A. ± 4.
B. ± 8.
Câu 3: Cho đường tròn tâm O và góc nội tiếp
C.
.
D.
. Số đo
.
là:
Câu 4: Một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12cm. hỏi chân
đống cát chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông.
Câu 5: Hai hình trụ và hình nón có cùng bán kính đáy và đường cao. Gọi V1 là thể tích hình trụ,
V2 là thể tích hình nón. Tỷ số
là:
A.
B. 3
C.
D.
Câu 6: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của
phương trình
A. x2 + 5x + 6 = 0
B. x2 – 5x + 6 = 0
C. x2 + 6x + 5 = 0
D. x2 – 6x + 5 = 0
Câu 7: Một cung tròn của đường tròn bán kính R có độ dài là l (m). Khi đó diện tích hình quạt
tròn ứng với cung đó là:
A.
m.
2
m2.
B.
m2.
C.
m2.
D.
Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp (O) có hai cạnh đối AB, CD cắt nhau tại M. Nếu
thì
bằng;
Câu 9: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
Câu 10: Hình khai triển mặt xung quanh của của một hình nón là một hình quạt. nếu bán kính
của hình quạt là 16cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đường sinh của hình nón là
A. 16(m)
B. 8(m)
C.
(m)
D.
(m)
2
Câu 11: Nếu phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:
A. a + b + c = 0
B. a – b + c = 0
C. a + b – c = 0
D. a – b – c = 0
Câu 12. Cho các hình vẽ:
Trong các hình trên, hình nào là đa giác đều?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại B và góc tại A bằng 60°. Về phía ngoài tam giác vẽ tam
giác đều ACD. Phép quay tâm A góc 60° biến BC thành
A. AD.
B. DK với K là trung điểm của AC.
C. CJ với J là trung điểm của AD.
D. AI với I là trung điểm của CD.
Câu 14. Hai số u, v có tổng và tích lần lượt là 32 và 231. Khi đó u và v là nghiệm của phương
trình nào dưới đây?
A. x2 – 231x – 32 = 0.
B. x2 + 32x + 231 = 0.
C. x2 – 32x + 231 = 0.
D. x2 – 231x + 32 = 0.
PHẦN II: TỰ LUẬN:
Bài 1. Cho phương trình
( x là ẩn số )
Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.
Bài 2. Cho hàm số y = ax2 (P)
Tìm a để (P) đi qua A(1 ; -1) và vẽ ( P ) ứng với a vừa tìm được
Bài 4. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km . Ô tô thứ nhất mỗi giờ
chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ .Tính vận tốc mỗi xe ô
tô
Bài 3: Cho đường tròn(O; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên đoạn OA
lấy điểm P. Đường thẳng CP cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là Q. Đường thẳng vuông góc với
AB tại P cắt tiếp tuyến tại Q của đường tròn ở điểm M.
a) Chứng minh tứ giác OPQM nội tiếp.
b) Tính tích CP.CQ theo R.
c) Chứng minh tứ giác OCPM là hình bình hành.
Bài 4. Một bình hình trụ có đường kính đáy 1 dm, chiều cao 0,8 dm
bên trong có chứa viên bi hình cầu có bán kính 3 cm. Hỏi phải đổ vào
bình bao nhiêu lít nước để nước đầy bình? (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất)
Bài 5. Sau khi điều tra thời gian tự học của 40 học sinh lớp 9A, giáo viên chủ nhiệm lớp đã thu
được kết quả như sau:
Thời gian
[0; 1)
[1; 2)
[2; 3)
[3; 4)
Tần số
10
15
8
7
Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.
Bài 6. Trong túi đựng 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Bạn Tùng lấy cùng lúc hai viên. Tính xác
xuất bạn lấy được hai viên cùng màu.
Thời gian:...........
Họ và tên:...........
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Bạn Lan gieo 1 con xúc xắc, xác suất con xúc xắc xuất hiện mặ chẵn là|:
A. 0
B. 1/3
C. 1/2
D. 1
Câu 2: Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
A. ± 4.
B. ± 8.
Câu 3: Cho đường tròn tâm O và góc nội tiếp
C.
.
D.
. Số đo
.
là:
Câu 4: Một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi 12cm. hỏi chân
đống cát chiếm một diện tích là bao nhiêu mét vuông.
Câu 5: Hai hình trụ và hình nón có cùng bán kính đáy và đường cao. Gọi V1 là thể tích hình trụ,
V2 là thể tích hình nón. Tỷ số
là:
A.
B. 3
C.
D.
Câu 6: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6. Khi đó u, v là hai nghiệm của
phương trình
A. x2 + 5x + 6 = 0
B. x2 – 5x + 6 = 0
C. x2 + 6x + 5 = 0
D. x2 – 6x + 5 = 0
Câu 7: Một cung tròn của đường tròn bán kính R có độ dài là l (m). Khi đó diện tích hình quạt
tròn ứng với cung đó là:
A.
m.
2
m2.
B.
m2.
C.
m2.
D.
Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp (O) có hai cạnh đối AB, CD cắt nhau tại M. Nếu
thì
bằng;
Câu 9: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
Câu 10: Hình khai triển mặt xung quanh của của một hình nón là một hình quạt. nếu bán kính
của hình quạt là 16cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đường sinh của hình nón là
A. 16(m)
B. 8(m)
C.
(m)
D.
(m)
2
Câu 11: Nếu phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 có một nghiệm bằng 1 thì:
A. a + b + c = 0
B. a – b + c = 0
C. a + b – c = 0
D. a – b – c = 0
Câu 12. Cho các hình vẽ:
Trong các hình trên, hình nào là đa giác đều?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại B và góc tại A bằng 60°. Về phía ngoài tam giác vẽ tam
giác đều ACD. Phép quay tâm A góc 60° biến BC thành
A. AD.
B. DK với K là trung điểm của AC.
C. CJ với J là trung điểm của AD.
D. AI với I là trung điểm của CD.
Câu 14. Hai số u, v có tổng và tích lần lượt là 32 và 231. Khi đó u và v là nghiệm của phương
trình nào dưới đây?
A. x2 – 231x – 32 = 0.
B. x2 + 32x + 231 = 0.
C. x2 – 32x + 231 = 0.
D. x2 – 231x + 32 = 0.
PHẦN II: TỰ LUẬN:
Bài 1. Cho phương trình
( x là ẩn số )
Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.
Bài 2. Cho hàm số y = ax2 (P)
Tìm a để (P) đi qua A(1 ; -1) và vẽ ( P ) ứng với a vừa tìm được
Bài 4. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km . Ô tô thứ nhất mỗi giờ
chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ .Tính vận tốc mỗi xe ô
tô
Bài 3: Cho đường tròn(O; R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Trên đoạn OA
lấy điểm P. Đường thẳng CP cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là Q. Đường thẳng vuông góc với
AB tại P cắt tiếp tuyến tại Q của đường tròn ở điểm M.
a) Chứng minh tứ giác OPQM nội tiếp.
b) Tính tích CP.CQ theo R.
c) Chứng minh tứ giác OCPM là hình bình hành.
Bài 4. Một bình hình trụ có đường kính đáy 1 dm, chiều cao 0,8 dm
bên trong có chứa viên bi hình cầu có bán kính 3 cm. Hỏi phải đổ vào
bình bao nhiêu lít nước để nước đầy bình? (làm tròn đến chữ số thập
phân thứ nhất)
Bài 5. Sau khi điều tra thời gian tự học của 40 học sinh lớp 9A, giáo viên chủ nhiệm lớp đã thu
được kết quả như sau:
Thời gian
[0; 1)
[1; 2)
[2; 3)
[3; 4)
Tần số
10
15
8
7
Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu trên.
Bài 6. Trong túi đựng 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Bạn Tùng lấy cùng lúc hai viên. Tính xác
xuất bạn lấy được hai viên cùng màu.
 









Các ý kiến mới nhất