Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KTĐK cuối học kì 2 có ma trận và đáp án.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:58' 10-04-2026
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 1874
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ A

Thứ...... ngày...... tháng 05 năm 2026

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 2)

TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
Họ tên người coi, chấm thi

Họ và tên học sinh : ................... .......................Lớp...........
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................

1.
2.

Năm học: 2025 -2026

MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
3

Phân số nào dưới đây bằng phân số 5 ?
6

12

9

15

A. 15
B. 20
C. 10
D. 20
Câu 2 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. 
b) 2 tấn 50 kg = 2 500 kg. 
Câu 3 (1,0 điểm): Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B.
Cột A
1)
2)
3)

2
4
+
7
7
5
2
−9
9
1
×2
4

Cột B
a)
b)
c)

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0 điểm): Thực hiện đặt tính rồi tính.
a) 341 827 + 526 305

1
2
6
7
1
3

b) 872 905 – 435 614

341 827 + 526 305 = ………….......

872 905 – 435 614 = …………….......

c) 324 ×14

d) 74 165 : 5

324 ×14 = ……………….......

74 165 : 5 = ……………….......

2

Câu 5 (1,5 điểm): Một vòi nước chảy vào bể. Giờ thứ nhất chảy được 9 bể, giờ
1

thứ hai chảy thêm được 3 bể. Hỏi sau hai giờ, vòi nước đó đã chảy được bao
nhiêu phần của bể?
Bài giải

Câu 6 (2,5 điểm):

2

a) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng bằng 3 chiều dài.
Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài giải

b) Dựa vào biểu đồ cột về "Số học
sinh tham gia các lớp ngoại khóa"
(Bơi: 60, Võ: 45, Cờ: 30), trung
bình mỗi lớp có bao nhiêu học
sinh?
Đáp số: ……………………………….

70
60
50
40
30
20
10
0

Bơi



Cờ

Câu 7 (1,0 điểm - Mức 3): Điền đáp số đúng vào chỗ chấm. Mai có một số
1

4

viên bi. Mai cho Việt 3 số bi và cho Nam 9 số bi. Sau khi cho hai bạn, Mai
còn lại 10 viên bi. Hỏi lúc đầu Mai có tất cả bao nhiêu viên bi?
Đáp số: ............................................................

ĐỀ B

Thứ...... ngày...... tháng 05 năm 2026

TRƯỜNG TIỂU HỌC
MINH KHÔI
Họ tên người coi, chấm thi

Năm học: 2025 -2026

Họ và tên học sinh : ................... .......................Lớp...........
Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................

1.
2.

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kỳ cuối học kì 2)

MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Trong các
phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
2

9

7

15

A. 4
B. 12
C. 11
D. 20
Câu 2 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1. 
b) Sự kiện "Gieo một con xúc xắc 6 mặt, số chấm xuất hiện là 7" là sự kiện có
thể xảy ra. 
Câu 3 (1,0 điểm): Nối nội dung ở cột A với kết quả ở cột B.
Cột A
Cột B
2

1) 3 của 12 kg gạo là:

a)

3 yến

2) 30 kg đổi sang đơn vị yến là:

b)

8 kg

c)

10 cm2

3) Diện tích hình thoi có đường chéo
4cm và 5cm:
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 4 (2,0 điểm): Thực hiện đặt tính rồi tính.
a) 451 728 + 327 514

b) 643 709 – 405 642

451 728+327 514 = ………….......

643 709 – 405 642 = …………….......

c) 412×34

d) 8 960 : 28

412×34 = ……………….......

8 960 : 28 = ……………….......

2

Câu 5 (1,5 điểm): Một cửa hàng có 1 tấn 540 kg gạo tẻ. Số gạo nếp bằng 7 số
gạo tẻ. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
Bài giải

Câu 6 (2,5 điểm):
a) Một hình vuông có cạnh dài 53 dm. Tính chu vi và diện tích của hình vuông
đó.
Bài giải

b) Rô-bốt lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp có 3 bóng đỏ và 1 bóng vàng. Nếu
thực hiện 20 lần lấy bóng, hãy nêu khả năng số lần bóng đỏ xuất hiện so với
bóng vàng (nhiều hơn hay ít hơn).
……………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (1,0 điểm - Mức 3): Điền đáp số đúng vào chỗ chấm. Tìm một phân số
có mẫu số là 9, biết rằng nếu cộng thêm vào tử số 10 đơn vị và rút gọn phân số
đó thì được phân số mới bằng 2.
Đáp số: ............................................................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ A:
Câu 1: B (1,0đ).
Câu 2: a) Đ; b) S (0,5đ mỗi ý).
Câu 3: 1-b, 2-c, 3-a (Nối đúng mỗi ý 0,33đ).
Câu 4: a) 868 132; b) 437 291; c) 4 536; d) 14 833 (0,5đ mỗi phép tính).
2

1

5

Câu 5: 9 + 3 = 9 (bể). (1,5đ).
2

Câu 6: a) Chiều rộng: 24× 3 =16 (m). (0,5đ). Diện tích: 24×16=384 (m2).
(1,0đ).
b) Trung bình: (60+45+30):3=45 (học sinh). (1,0đ).
3

4

7

7

2

Câu 7: Tổng phần bi đã cho: 9 + 9 = 9 . Còn lại: 1− 9 = 9 .
Số bi ban đầu: 10:2×9 = 45. Đáp số: 45 viên. (1,0đ).
ĐÁP ÁN ĐỀ B:
Câu 1: C (1,0đ).
Câu 2: a) Đ; b) S (0,5đ mỗi ý).
Câu 3: 1-b, 2-a, 3-c (Nối đúng mỗi ý 0,33đ).
Câu 4: a) 779 242; b) 238 067; c) 14 008; d) 320 (0,5đ mỗi phép tính).
2

Câu 5: Đổi 1 tấn 540 kg = 1540 kg. Gạo nếp: 1540 × 7 =440 (kg). (1,5đ).
Câu 6: a) Chu vi: 53×4=512 (dm). (0,5đ).
Diện tích: 53×53=259 (dm2). (1,0 đ).
b) Số lần bóng đỏ xuất hiện chắc chắn có khả năng nhiều hơn bóng vàng.
(1,0đ).
Câu 7: Tử số mới là: 9 ×2=18. Tử số cũ là: 18 – 10 = 8.

8

Phân số ban đầu là 9 .
8

Đáp số: 9 (1,0đ).
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (CHI TIẾT ĐIỂM THÀNH PHẦN)
Ma trận được thiết kế nhằm đánh giá 3 mức độ nhận thức của học sinh: Nhận
biết (Mức 1), Thông hiểu (Mức 2) và Vận dụng (Mức 3).
Chủ đề kiến thức Mức 1 (Nhận Mức 2 (Thông Mức
3 Tổng
biết)
hiểu)
(Vận
điểm
dụng)
Số tự nhiên và 1
câu
MC 1 câu MC (0,5đ) 1 câu TL 6,0
Phân số (Bài 54- (1,0đ) 1 câu TL 1 câu TL (1,5đ) (1,0đ)
điểm
70)
(2,0đ)
Hình học và Đo 1
câu
lường (Bài 71)
(1,0đ)*
Yếu tố Thống kê
và Xác suất (Bài
72)

MC 1 câu TL (1,5đ)

2,5
điểm

1 câu MC (0,5đ)
1 câu TL (1,0đ)

1,5
điểm

Tổng số câu

3 câu

4 câu

1 câu

Tổng số điểm

4,0 điểm

5,0 điểm

1,0 điểm

8 câu

10,0
điểm
*Ghi chú: Điểm trắc nghiệm (3,0đ) được chia cho các dạng: chọn đáp án đúng,
đúng/sai và nối đáp án.
 
Gửi ý kiến