Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận và đề kiểm tra cuối kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 12h:59' 13-04-2026
Dung lượng: 427.2 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 1 người (Chu Thị Thanh Huyền)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 7
Đơn vị
Chương/ kiến thức
chủ đề

Mức độ đánh giá
Tỉ lệ
Tổng
%
Dạng thức 1
Dạng thức 2
Tự luận
điểm
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
3
7,5
0,75
C3
C1,2

Chương Bài 11.
II. Chăn Phòng và
nuôi
trị bệnh
cho vật
nuôi
Bài 12.
Chăn nuôi
C4,5
gà thịt
trong
nông hộ
Bài 13.Lập
kế hoạch
nuôi vật
C7
nuôi trong
gia đình
Bài14.Giới
C8,9
Chương thiệu về
IV. Thủy thủy sản
sản
Bài 15.
C11
Nuôi cá ao
Tổng câu (ý)
8
Tổng điểm
2,0
Tỉ lệ (%)
20

C6

C13a

C14a

c

2 2
0,5 0,5

c

1 12,5
0,25

C14b,c

c

C15a

C12

C16a C16b,c
4
1,0
10

C14d

C13b,c

C10

4
1,0
10

C13d

3 3
1 17,5
0,75 0,75 0,25

C15b,c

C15d

C17

C16d

8 4
2,0 1,0
20 10

1
2,0
20

4 3
1 27,5
1,75 0,75 0,25
C18 2
0,5
1 15
1,0 4,0
10 40

3
0,75
10
3,0
30

2 35
2,25
5 30
3,0 10
30 100

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
Nội
Đơn vị
dung
kiến
kiến
thức
thức
Chương Bài 11.
II. Chăn Phòng
nuô
và trị
bệnh
cho vật
nuôi

Bài 12.
Chăn
nuôi gà
thịt
trong
nông hộ

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết:
- Nêu được nguyên nhân chính gây bệnh cho vật
nuôi (do vi sinh vật, ký sinh trùng, môi trường,
dinh dưỡng...).
- Kể tên được một số bệnh thường gặp ở vật nuôi
(dịch tả, tụ huyết trùng, lở mồm long móng...).
- Nhận biết được các biện pháp phòng bệnh phổ
biến (tiêm phòng, vệ sinh chuồng trại, thức ăn –
nước uống sạch, cách ly khi có dịch).
- Biết được các nguyên tắc cơ bản khi trị bệnh
cho vật nuôi (phát hiện sớm – cách ly – điều trị –
chăm sóc).

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Dạng 1Dạng 2 Tự luận
2

Thông hiểu:
1
- Giải thích được vai trò của việc phòng bệnh là
chính trong chăn nuôi.
- Trình bày được mối quan hệ giữa vệ sinh, dinh
dưỡng hợp lý và sức đề kháng của vật nuôi.
- Phân tích được tác hại khi vật nuôi mắc bệnh
(giảm năng suất, lây lan dịch bệnh, thiệt hại kinh
tế).
- So sánh được sự khác biệt giữa phòng bệnh và
trị bệnh cho vật nuôi.
Vận dụng:
- Chỉ ra và gọi tên được các đồ dùng điện có
trong gia đình em và nêu công dụng của chúng.
- Thực hiện được việc sử dụng một vài đồ dùng
điện đơn giản một cách an toàn và tiết kiệm.
- Đọc và hiểu được một số thông số kỹ thuật cơ
bản trên một đồ dùng điện cụ thể trong nhà.
Nhận biết:
2
- Nêu được mục đích, ý nghĩa của việc chăn nuôi
gà thịt trong nông hộ.
- Kể tên được các giống gà thịt phổ biến ở địa
phương.
- Nhận biết được các công việc chính trong chăn
nuôi gà thịt: chọn giống, làm chuồng trại, chuẩn
bị thức ăn – nước uống, chăm sóc và phòng
bệnh.
- Biết được thời gian nuôi gà thịt và sản phẩm
thu được.
Thông hiểu:
1
- Giải thích được lý do cần chọn giống gà phù
hợp với điều kiện địa phương.
- Phân tích được vai trò của chuồng trại đảm bảo
vệ sinh, ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè.
- Trình bày được vai trò của việc phối hợp thức
ăn hợp lý để gà lớn nhanh, khỏe mạnh.

,

1

2

Chương
IV.
Thủy
sản

- Hiểu được mối liên hệ giữa công tác chăm sóc,
phòng bệnh với năng suất, chất lượng thịt gà.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức để lập kế hoạch chăn nuôi
một lứa gà thịt (ví dụ: số lượng con, giống gà,
thời gian nuôi, cách chăm sóc).
- Biết đề xuất biện pháp xử lý khi gà có dấu hiệu
bệnh (cách ly, báo người lớn, giữ vệ sinh
chuồng).
- Tham gia hoặc mô tả hoạt động cụ thể: làm
chuồng gà, cho gà ăn, dọn vệ sinh chuồng trại.
- Đưa ra giải pháp nhỏ để nâng cao hiệu quả chăn
nuôi gà thịt trong nông hộ (dùng thức ăn sẵn có,
tận dụng phụ phẩm nông nghiệp, nuôi an toàn
sinh học).
Bài 13.
Nhận biết
Lập kế
- Nêu được mục đích, ý nghĩa của việc chăn
hoạch
nuôi gà thịt trong nông hộ.
nuôi vật - Kể tên được các giống gà thịt phổ biến ở địa
nuôi
phương.
trong
- Nhận biết được các công việc chính trong chăn
trang
nuôi gà thịt: chọn giống, làm chuồng trại, chuẩn
trại
bị thức ăn – nước uống, chăm sóc và phòng
bệnh.
- Biết được thời gian nuôi gà thịt và sản phẩm
thu được.
Thông hiểu
- Giải thích được lý do cần chọn giống gà phù
hợp với điều kiện địa phương.
- Phân tích được vai trò của chuồng trại đảm bảo
vệ sinh, ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè.
- Trình bày được vai trò của việc phối hợp thức
ăn hợp lý để gà lớn nhanh, khỏe mạnh.
- Hiểu được mối liên hệ giữa công tác chăm sóc,
phòng bệnh với năng suất, chất lượng thịt gà.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức để lập kế hoạch chăn nuôi
một lứa gà thịt (ví dụ: số lượng con, giống gà,
thời gian nuôi, cách chăm sóc).
- Biết đề xuất biện pháp xử lý khi gà có dấu hiệu
bệnh (cách ly, báo người lớn, giữ vệ sinh
chuồng).
- Tham gia hoặc mô tả hoạt động cụ thể: làm
chuồng gà, cho gà ăn, dọn vệ sinh chuồng trại.
- Đưa ra giải pháp nhỏ để nâng cao hiệu quả
chăn nuôi gà thịt trong nông hộ (dùng thức ăn
sẵn có, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp, nuôi an
toàn sinh học).
Bài14.Gi Nhận biết
ới thiệu - Trình bày được vai trò của thủy sản.
về thủy
Thông hiểu
sản
- Phân tích được vai trò của nuôi thủy sản.
Bài14.Gi Vận dụng
ới thiệu - Có ý thức bảo vệ nguồn lợi thủy sản và môi

1

1

1

2

1

2

1

1

2
1

1

về thủy
sản
Bài 15.
Nuôi cá
ao

trường nuôi thủy sản.
- Nhận biết được một số loài thủy sản có giá trị
kinh tế cao ở nước ta.
Nhận biết:
- Nêu được mục đích, ý nghĩa của việc chăn nuôi
gà thịt trong nông hộ.
- Kể tên được các giống gà thịt phổ biến ở địa
phương.
- Nhận biết được các công việc chính trong chăn
nuôi gà thịt: chọn giống, làm chuồng trại, chuẩn
bị thức ăn – nước uống, chăm sóc và phòng
bệnh.
- Biết được thời gian nuôi gà thịt và sản phẩm
thu được.
Thông hiểu:
- Giải thích được lý do cần chọn giống gà phù
hợp với điều kiện địa phương.
- Phân tích được vai trò của chuồng trại đảm bảo
vệ sinh, ấm về mùa đông, thoáng về mùa hè.
- Trình bày được vai trò của việc phối hợp thức
ăn hợp lý để gà lớn nhanh, khỏe mạnh.
- Hiểu được mối liên hệ giữa công tác chăm sóc,
phòng bệnh với năng suất, chất lượng thịt gà.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức để lập kế hoạch chăn nuôi
một lứa gà thịt (ví dụ: số lượng con, giống gà,
thời gian nuôi, cách chăm sóc).
- Biết đề xuất biện pháp xử lý khi gà có dấu hiệu
bệnh (cách ly, báo người lớn, giữ vệ sinh
chuồng).
- Tham gia hoặc mô tả hoạt động cụ thể: làm
chuồng gà, cho gà ăn, dọn vệ sinh chuồng trại.
- Đưa ra giải pháp nhỏ để nâng cao hiệu quả
chăn nuôi gà thịt trong nông hộ (dùng thức ăn
sẵn có, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp, nuôi an
toàn sinh học).
Tổng

1

1

1

2

12
3,0 đ

1

1

16
4,0 đ

2
3,0 đ

TRƯỜNG THCS NHẬT TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề gồm 02 trang)

Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu
hỏi HS chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 2. Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 3. Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh giun, sán.
B. Bệnh cảm lạnh.
C. Bệnh gà rù.
D. Bệnh ve, rận.
Câu 4. Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 5. Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là
phù hợp nhất?
A. Sau khi nuôi được 1 tháng.
B. Sau khi nuôi được 2 tháng.
C. Sau khi nuôi được 3 tháng.
D. Sau mỗi lứa gà.
Câu 6. Đâu là bệnh phổ biến ở gà?  
A. Bệnh tiêu chảy
B. Bệnh dịch tả
C. Bệnh cúm gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Đâu không phải là chi phí ban đầu khi nuôi môt loài vật nuôi:
A.Mua vacxin phòng, trị bệnh
B. Mua dụng cụ ăn uống
C. Mua con giống
D. Mua thức ăn
Câu 8. Đâu không phải vai trò của thủy sản?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
C. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
D. Tạo thêm công việc cho người lao động.
Câu 9. Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?
A. Ruốc cá hồi.
B. Xúc xích.
C. Cá thu đóng hộp.
D. Tôm nõn.
Câu 10. Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?
A. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.
B. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi
Câu 11. Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?
A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.
C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.
D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
Câu 12. Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?
A. Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao.
B. Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao.
C. Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao.

D. Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới.
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm): Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn
đúng hoặc sai
Câu 13. Việc làm nào dưới đây là đúng/ sai để phòng, trị bệnh cho vật nuôi.
a. Vệ sinh môi trường sạch sẽ., nuôi dưỡng, chăm sóc chu đáo vật nuôi.
b. Bán chạy hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
c. Tiêm phòng đầy đủ vaccine.
d. Không cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khoẻ
Câu 14. Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà, cân tuân thủ nguyên tắc nào sau đây
a. Sử dụng thuốc phù hợp cho mỗi loại bệnh.
b. Chỉ cho gà dùng thuốc khi có dấu hiệu của bệnh rõ ràng, không cần cho gà dùng thuốc
sớm,hoặc dùng thuốc ngay khi mới mắc bệnh..
c. Khi thấy gà cho dấu hiệu khỏi bệnh thì ngừng cho gà sử dụng thuốc
d. Cần tính lượng thuốc theo liều/gam thể trọng của gà, chia lượng thuốc trong ngày thành hai lần
để đảm bảo hiệu quả của thuốc
Câu 15. Tên các loài chim trong 3 hình ảnh dưới đây phương án nào là đúng/ sai?
a. Sáo, chào mào, vẹt.
b. Chào mào, họa mi, vẹt.
c. Sáo, chim chích, vẹt.
d. Chào mào chim ri, vẹt.

Câu 16. Phát biểu nào dưới đây là đúng/ sai?
a. Cá giống cần viên thức ăn nhỏ hơn thức ăn nuôi cá thương phẩm.
b. Cá giống cần nhiều bữa ăn trong ngày hơn cá thương phẩm.
c. Nuôi cá không cần tính toán mật độ thả.
d. Cho cá ăn càng nhiều thì cá càng nhanh lớn.
Phần 3: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 17. (2,0 điểm):Em hãy kể tên 5 loài thủy sản ở địa phương . Nêu rõ ý nghĩa của chúng đối với
đời sống con người và nền kinh tế.
Câu 18. (1,0 điểm): Em hãy cho biết có bao nhiêu hình thức thu hoạch cá nuôi trong ao. Khi nào thì
áp dụng hình thức thu hoạch đó?.
-------------------------------Hết---------------------------------------

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 7 MÔN CÔNG NGHỆ
Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm):
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ.Án B
A
C
C
D
D
A
C
B
B
Phần 2. Nghiệm đúng / sai: (4,0 điểm): Điểm tối đa cho 1 câu là 1,0 điểm
- Học sinh chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1điểm
- Học sinh chọn chính xác 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm
- Học sinh chọn chính xác 03 ý trong 1 câu được 0,5 điểm.
- Học sinh chọn chính xác 04 ý trong 1 câu được 1 điểm

11
A

12
A

Câu
13

Lệnh hỏi
Đáp án
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
a
Đúng
15
a
Sai
b
Sai
b
Đúng
c
Đúng
c
Sai
d
Sai
d
Sai
14
a
Đúng
16
a
Đúng
b
Sai
b
Đúng
c
Sai
c
Sai
d
Đúng
d
Sai
Phần 3: Tự luận. (3,0 điểm):
Câu
Đáp án
Điểm
Câu17
Một số loài thuỷ sản hiện có ở địa phương em: cá (trắm cỏ, chép, rô phí, rô
1,0
(2,0đ)
ta đầu vuông….), tôm thẻ chân trắng
* Ý nghĩa của chúng đối với đời sống con người và nền kinh tế:
0,25
- Cung cấp thực phẩm có hàm lượng dinh dưỡng cao cho con người.
0,25
- Cung cấp nguồn nguyên liệu cho xuất khẩu
0,25
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
0,25
- Tạo việc làm cho người lao động
Câu 18.
(1,0 đ)

-Có 2 hình thức thu hoạch cá nuôi trong ao: thu tỉa và thu toàn bộ.
- Thu tỉa: Áp dụng khi cá lớn, mật độ cá nuôi dày, bằng hình thức kéo lưới,
lọc con to đem bán trước, con nhỏ để nuôi thêm.
- Thu toàn bộ: Áp dụng khi đa số cá nuôi trong ao đạt kích cỡ thương phẩm
thi tiến hành bơm, tháo cạn bớt 1/3 lượng nước, dùng lưới kéo từ 2 đến 3
mẻ lưới vào các thời điểm mát trong ngày, sau đó tát cạn và bắt sạch cá.

0,5
0,5

TRƯỜNG THCS NHẬT TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Lớp: 7 ….
Họ tên HS:
…………………………….
ĐiẺM

Câu

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: CÔNG NGHỆ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Lời phê của thày cô

BÀI LÀM
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm): từ câu 1 đến câu 12.
Học sinh viết lại chữ cái em cho là đúng trước mỗi câu vào bảng sau:
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án
Phần 2. Câu hỏi lựa chọn đúng/ sai (4,0 điểm): từ câu 13 đến câu 16.
Ý nào đúng tích (x) ô đúng, ý nào sai tích (x) ô sai vào bảng dưới đây.
Câu 13
a
b
c
d
Câu14 a
b
c
Đúng
Đúng
Sai
Sai
Câu 15
a
b
c
d
Câu16 a
b
c
Đúng
Đúng
Sai
Sai

d
d

Phần 3 . TỰ LUẬN. (3,0 điểm):
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến