Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT GIỮA HK II-CN 7-KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giáo viên
Ngày gửi: 06h:09' 23-03-2026
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7-KNTT

Năm học: 2025-2026

(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc
nghiệm trả lời ngắn vận dụng (2đ)+ 2 câu thông hiểu tự luận(3đ). Tổng 14 câu hỏi.

STT

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn

Biết
1

Bài 8: Trồng,
chăm sóc và bảo
vệ rừng

2

Bài 9: Giới thiệu
về chăn nuôi

3

Bài 10: Nuôi
dưỡng và chăm
sóc vật nuôi

4
5

Bài 11: Phòng và
trị bệnh cho vật
nuôi
Bài 12: Chăn nuôi
gà thịt trong nông
hộ
Tổng số câu

Câu
1;2;3;4I

Hiểu

Vận
dụng

Biết Hiểu

Tự luận

Vận Biế
Vận Biế
Hiểu
Hiểu
dụng
t
dụng
t

Câu
5;6-I

Hiểu

Vận
dụng
2

2

4

4

1

2

30%
20%

Câu
1;2;
3;4III

Câu
2-IV
2 câu

Biết

2

Câu
1-IV

4 câu

Vận
dụn
g

4
Câu
1;2II

Tỉ lệ
%
điểm

Tổng số câu

1

20%

15%
1

15%

6 câu 2 câu 6 câu 14

câu

Điểm
Tổng điểm

3,0




Tỉ lệ %

20%

10%

2,0

2,0


20
%

câu


câu
3,0


20%

30%

câu
10đ
100
%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhận biết
- Củng cố, khắc sâu và khai quát lại được
những kiến thức, kỹ năng và vận dụng trong
chương trồng trọt và lâm nghiệp..

Bài 8:
Trồng,
chăm sóc
và bảo vệ
rừng

Bài 9:
Giới thiệu
về chăn
nuôi

Thông hiểu
- Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí và
nắm vững quy trình thực hiện trồng rau an toàn.
Vận dụng
- Liên hệ bản thân về việc làm để bảo vệ rừng
và môi trường sinh thái.
Nhận biết
- Trình bày được vai trò, triển vọng của chăn
nuôi.
- Nhận biết được một số vật nuôi phổ biến và
các loại vật nuôi đặc trưng của một sổ vùng
miên ờ nước ta.
Thông hiểu
- Nêu được một số phương thức chăn nuôi phổ
biến ở Việt Nam.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản của một sổ

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận Biế Hiể Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết
Biết Hiểu
dụng
u
dụng
t
u
dụng
dụng
Năng
lực
Năn
sử
g lực
dụng

công
duy
nghệ
sáng
cụ thể
tạo

Năng
lực
sử
dụng
công
nghệ
cụ thể

2

Bài 10:
Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi

ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.
- Nhận thức được sở thích, sự phù hợp cùa bản
thân về các ngành nghề trong chăn nuôi.
Vận dụng
- Có ý thức bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Nhận biết
- Nêu được vai trò của việc nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi
Thông hiểu
Vận dụng
- Trình bày các công việc cơ bản nuôi dưỡng và
chăm sóc tùng loại vật nuôi: vật nuôi non, vật
nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.

Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp

Nhận biết
- Trình bày được vai trò của việc phòng và trị
bệnh cho vật nuôi
Bài 11:
Phòng và
trị bệnh
cho vật
nuôi

Thông hiểu
- Nêu được nguyên nhân gây bệnh và biện pháp
phòng trị bệnh cho vật nuôi

Năn
g lực
giải
quyế
t vấn
đề

Vận dụng
Bài 12:
Nhận biết
Chăn nuôi - Trình bày được kĩ thuật nuôi dưỡng chăm sóc
gà thịt
và phòng, trị bệnh cho gà thịt.
trong nông
Thông hiểu
hộ
- Trình bày được kĩ thuật nuôi dưỡng chăm sóc
và phòng, trị bệnh cho gà thịt ở địa phương

Năn
g lực
phân
tích
tổng
hợp

3

Vận dụng
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %

4 câu
3,0
30

4

2
câu

2
câu

2,0
20

2,0
20

4
câu

2
câu
3,0
30

III. Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 7-KNTT
Năm học: 2025-2026
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trồng rừng bằng cây con có bầu chỉ phù hợp với các loài cây có bộ rễ phát triển,
phục hồi nhanh như tràm, đước, …
B. Trồng rừng bằng cây con rễ trần tiết kiệm được công chăm sóc
C. Trồng rừng bằng hạt ít bị ảnh hưởng bởi chim, kiến hoặc thời tiết bất lợi
D. Trồng rừng bằng cây con có bầu có tỉ lệ sống thấp
Câu 2: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?
A. Bảo vệ rừng đầu nguồn
B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép
D. Mở rộng diện tích rừng
Câu 3: Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 4: Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?
A. Giúp tiết kiệm công lao động
B. Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt
C. Giúp tiết kiệm phân bón và thuốc trừ sâu
D. Giúp nâng cao chất lượng các sản phẩm của rừng
Câu 5: Mục đích chăm sóc cây rừng sau khi trồng là gì?
A. Giúp cây con có khả năng chịu khô hạn
B. Giúp cây con có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển nhanh
C. Giúp cây con không bị sâu, bệnh hại
D. Giúp cho rễ của cây con cắm chắc vào đất
Câu 6: Theo em, việc làm hàng rào bảo vệ sau khi trồng rừng nhằm mục đích chính nào sau
đây?
A. Bảo vệ cây rừng không bị các loại sâu, bệnh phá hại
B. Bảo vệ cây rừng không bị các loại động vật gây hại
C. Bảo vệ cây rừng không bị gió làm đổ
D. Bảo vệ cây rừng không bị con người phá hại
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là
quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
b.  Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con
người.

c. Đặc điểm của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta là được nuôi ở
hầu hết các địa phương.

d.  Từ chất thải vật nuôi, người ta có thể sản xuất ra khí sinh học
(biogas).
Câu 2. Cho các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn. Có thể gây ô
nhiễm môi trường.
b. Gà Đông Tảo có xuất xứ ở Khoái Châu - Hưng Yên.
c. Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
d. Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên chuột.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì sao?
Câu 2:  Theo em, định nghĩa đúng về “sữa đầu” là gì?
Câu 3: Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua mấy giai đoạn?
Câu 4: Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào?
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1.  
STT
Bệnh
1
Bệnh ghẻ ở chó
2
Bệnh cúm gia cầm
3
Bệnh lở mồm long móng ở trâu,

4
Bệnh cảm nóng ở gà
5
Bệnh tụ huyết trùng ở lợn

Nguyên nhân gây bệnh

Câu 2.
a. Nêu một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi.
b.  Khi quan sát một đàn vật nuôi, em có thể nhận biết được vật nuôi bị bệnh không? Vật
nuôi bị bệnh thường có biểu hiện như thế nào?
 
….Hết…..

6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn : Công nghệ 7-KNTT
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1 2
3
4
5
6
Đáp
B C C
B
B
B
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,25 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
Đ
b
S
b
Đ
1
2
c
S
c
Đ
d
Đ
d
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.

Câu

Đáp án

Sữa đầu
có chứa
kháng thể
Câu 1 giúp cho
cơ thể con
chống lại
bệnh tật.

Câu

Câu 2

Đáp án
Sữa đầu là
sữa được con
mẹ tiết ra
ngay sau khi
sinh và kéo
dài trong
khoảng 1
tuần.

Câu

Câu 3

Đáp án

2

Câu

Đáp án

Câu 4

Số lượng
và chất
lượng
đàn con
sinh ra.

PHẦN IV. Tự luận

u
Câu
1

Nội dung
STT

Bệnh

Điểm
Nguyên nhân gây bệnh

7



1
2
3
4

Bệnh ghẻ ở chó
Bệnh cúm gia cầm
Bệnh lở mồm long móng ở
trâu, bò
Bệnh cảm nóng ở gà

5

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn

Do động vật kí sinh
Do vi sinh vật gây bệnh
Do thừa hoặc thiếu chất dinh
dưỡng, thức ăn không an toàn
Do môi trường sống không thuận
lợi
Do vi sinh vật gây bệnh

a. Một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:

Câu
2

+  Nuôi dưỡng tốt
+ Chăm sóc chu đáo
+ Vệ sinh môi trường sạch sẽ
+ Cách li tốt
+ Tiêm phòng văc xin đầy đủ
b.
- Khi quan sát một đàn vật nuôi, em có thể nhận biết được vật nuôi bị bệnh.
- Vật nuôi bị bệnh thường có biểu hiện như: buồn bã, chậm chạp, giảm ăn,
sốt, tiêu chảy, …

8



 
Gửi ý kiến