ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thuận
Ngày gửi: 21h:32' 18-04-2026
Dung lượng: 344.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thuận
Ngày gửi: 21h:32' 18-04-2026
Dung lượng: 344.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (4,0 điểm)
Cho biểu thức: A =
x
3
1
x2 9
3 x
x 3
: x 3
10 x 2
(với x ≠ ± 3)
x 3
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
Bài 2. (4,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a (b2 – c2) + b(c2 – a2) + c(a2 – b2)
b) Cho ba số thực x, y, z khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện:
yz
zx
xy
1 1 1
2
2
0 . Tính giá trị của biểu thức B = 2
x 2 yz y 2 zx z 2 xy
x y z
Bài 3. (4,0 điểm)
a) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì C = (n + 1)(n + 3)(n + 5)(n + 7) + 16
là số chính phương.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn điều kiện: x2 + 2y2 - 3xy + x – y + 5 = 0
Bài 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Gọi E là điểm đối
xứng với A qua H. Đường thẳng kẻ qua E song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại I
và Q. Gọi K là giao của tia AI với EC. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABEI là hình thoi.
b) HIQ EIC.
c) I là giao của 3 đường phân giác trong tam giác HQK.
Bài 5. (2,0 điểm).
y2 1
Cho hai số x, y ≠ 0 thỏa mãn 5 x 2 12 . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
16 x
nhỏ nhất của biểu thức Q = xy + 2014.
2
---------- Hết ---------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không sử dụng máy tính cầm tay.
Họ và tên thí sinh:.........................................
Số báo danh:......................Phòng thi số:.........
Chữ ký của giám thị 1:.................................
Chữ ký giám thị 2………………………………….
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (4,0 điểm)
Cho biểu thức: A =
x
3
1
x2 9
3 x
x 3
: x 3
10 x 2
(với x ≠ ± 3)
x 3
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
Bài 2. (4,0 điểm)
a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a (b2 – c2) + b(c2 – a2) + c(a2 – b2)
b) Cho ba số thực x, y, z khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện:
yz
zx
xy
1 1 1
2
2
0 . Tính giá trị của biểu thức B = 2
x 2 yz y 2 zx z 2 xy
x y z
Bài 3. (4,0 điểm)
a) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì C = (n + 1)(n + 3)(n + 5)(n + 7) + 16
là số chính phương.
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn điều kiện: x2 + 2y2 - 3xy + x – y + 5 = 0
Bài 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Gọi E là điểm đối
xứng với A qua H. Đường thẳng kẻ qua E song song với AB cắt BC và AC lần lượt tại I
và Q. Gọi K là giao của tia AI với EC. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABEI là hình thoi.
b) HIQ EIC.
c) I là giao của 3 đường phân giác trong tam giác HQK.
Bài 5. (2,0 điểm).
y2 1
Cho hai số x, y ≠ 0 thỏa mãn 5 x 2 12 . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
16 x
nhỏ nhất của biểu thức Q = xy + 2014.
2
---------- Hết ---------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không sử dụng máy tính cầm tay.
Họ và tên thí sinh:.........................................
Số báo danh:......................Phòng thi số:.........
Chữ ký của giám thị 1:.................................
Chữ ký giám thị 2………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất