toan 8 Kiểm tra giữa kỳ I, mã đề 01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:13' 27-04-2026
Dung lượng: 292.2 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:13' 27-04-2026
Dung lượng: 292.2 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
đơn vị kiến
1
Biết
Hiểu
4
1
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
1
7
4
2
40%
1
1
1
1
12,5%
1
3
6
3
1
47,5%
dụng
dụng
thức,
thức Đa
nhiều biến
Nhiều lựa chọn
thức
Đơn thức, Đơn
Đa
TNKQ
Nội dung/
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
1
1
1
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
dụng
Tứ giác
3
Tứ giác
1
Tính chất và
2
2
1
3
1
1
1
1
1
dấu
hiệu
nhận biết các
tứ giác đặc
biệt
Tổng số câu
8
3
1
6
2
4
1
2
3
15
11
4
30
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
Nhiều lựa chọn
Biết
thức
1
TNKQ
Đơn
Đơn
Biết:
thức,
thức,
–
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1:
Nhận
biết
TD1.1
Đa thức Đa thức được đơn thức,
Câu 2:
nhiều
nhiều
đa thức nhiều
TD1.2;
biến
biến.
biến, đơn thức
Câu 4:
Các
và đa thức thu
TD1.2
phép
gọn.
Câu 5:
toán
– Nhận biết hệ
TD1.1
cộng,
số, phần biến,
trừ,
bậc
nhân,
thức và bậc của
chia
đa thức.
của
đơn
các đa – Nhận biết các
thức
đơn thức đồng
nhiều
dạng.
biến
Hiểu:
Câu 3:
Câu
Câu 13
Câu 13
Câu
Bài 1
Bài 1b:
– Tính được giá
GQ2.1
6:
a,b, c:
d:
16:
a:
GQ3.1
trị của đa thức
GQ3
khi biết giá trị
.2
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
TD1.1
GQ2.1
TD2.1
GQ2.
1
2
Hằng
Hằng
Biết:
Câu
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
biết
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
15:
TD2.1
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
của
bình
phương của một
hiệu; hiệu hai
bình
phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Hiểu:
Câu 7:
– Mô tả được
TD1.2
các hằng đẳng
thức:
phương
bình
của
tổng;
bình
phương của một
hiệu; hiệu hai
bình
phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Vận dụng:
Bài 1c:
– Vận dụng các
GQ3.2
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng tử;
– Vận dụng các
hằng đẳng thức
để giải bài toán
tìm x.
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 8:
− Mô tả được tứ
TD1.1
giác, tứ giác lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một tứ
giác.
Câu 9:
Câu
TD2.1
17:
được định lí về
Câu
TD2.1
tổng các góc
11:
Hiểu:
–
Áp
trong
dụng
một
tứ
TD2.1
giác lồi để tính
số đo góc của tứ
giác.
Tính
Biết:
Câu 10:
Câu 14:
Câu 14
chất và
–
TD1.1
a, b, c:
d:
dấu
được các khái Câu 12:
TD1.1
TD2.1
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
Nhận
biết
biết các thang cân, hình
TD1.1
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi, hình vuông
và các yếu tố
của chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
vuông.
hình
Hiểu:
Câu
Bài
Bài
− Giải thích các
18:
2a:
2b:
tính chất về góc
TD2.1
TD1.1
TD2.
kề
cạnh
một
bên
đáy,
1
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
− Giải thích tính
chất hai đường
chéo của hình
chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2c:
− Vận dụng dấu
GQ3.1
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
− Vận dụng tính
chất của các tứ
giác đặc biệt để
chứng
minh
song
song,
vuông góc,...
− Tìm điều kiện
của hình A hoặc
một điểm trong
hình A để hình
B là hình thoi,
hình vuông.
Tổng số câu
8
3
1
6
2
4
1
2
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
3
UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 4 xy 3 .
B. 2 x 5.
2 3
C. x3 2 y 2 .
D.
2 x 3 y.
4
Câu 2. Đơn thức 3b x y (với b là hằng số) có bậc là
A. 9 .
B. 7 .
C. 5 .
D. 12 .
2 3
2
Câu 3. Cho đơn thức x y .( xy ) . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A. x 3 y 4 .
B. 6x 4 y 5 .
C. 7x 5 y 4 .
D. 8x 4 y 6 .
Câu 4. Kết quả của (2x²y)(–3xy³) là:
A. –6x³y⁴
B. 6x³y⁴
C. –6x²y³
D. –5x³y⁴
Câu 5. Biểu thức nào là đa thức hai biến?
A. x ² – 2 x 5
B. 4 x ² y y – 3
C. 2 x ³ 3
D. 5x3
Câu 6. Thu gọn đa thức Q (3x 2 2 y 2 4 z 2 x 2 ) ( y 2 z 2 x 2 y 2 z 2 ) được kết quả là
A. Q 5 x 2 4 y 2 4 z 2 .
B. Q 3 x 2 4 y 2 z 2 .
C. Q 3 x 2 4 z 2 .
D. Q 2 x 2 2 y 2 z 2 .
Câu 7. Khai triển biểu thức 16 x 2 25 y 2 theo hằng đẳng thức ta được
A. 4 x 5 y 4 x 5 y .
B. 16 x 25 y 16 x 25 y .
C. 8 x 5 y 8 x 5 y .
D. 4 x 5 y .
2
Câu 8. Cho các hình vẽ sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 3 và Hình 4.
B. Hình 4.
C. Hình 1 và Hình 2.
D. Hình 3.
150 . Khi đó C
D
?
Câu 9. Cho tứ giác ABCD có
A B
A. 200 .
B. 220 .
C. 210 .
D. 110 .
Câu 10. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình thoi.
C. hình bình hành.
D. hình chữ nhật.
0
0
0
Câu 11. Cho tứ giác ABCD có A 70 , B 87 , C 110 . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng
A. 930
B. 87 0
C. 970
D. 1030
Câu 12. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức A 3 x 2 y 5 xy 2 6 xy 10.
Đa thức B và C thỏa mãn B A 3 x 3 y 6 x 2 y ; A C 7 x 2 y 2 2 x 2 y 5 xy.
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
Với x 1; y 1 thì giá trị của biểu thức A bằng 24.
b)
Đa thức B sau khi thu gọn có 5 hạng tử.
c)
Đa thức C có bậc là 2
d)
Tổng của hai đa thức B và C có hạng tử tự do là 1.
Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A , đường trung tuyến AH . Gọi D là trung điểm của AC , trên
tia đối của tia DH lấy điểm E sao cho DE DH .
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
AH là đường cao của ABC .
b)
Tứ giác AHCD là hình bình hành.
c)
Tứ giác AHCD là hình vuông
d)
AB / / HE
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Xác định bậc của đa thức A biết: x 2 y x 2 y A 6 x 5 y 2 xy 3 : 2 xy.
Câu 16. Giá trị x thỏa mãn 12 x( x 2) – 3 x(4 x 11) 114 ?
Câu 17. Cho tứ giác ABCD có
A 80 ; B
120 ; C
57 . Tính
(đơn vị: độ).
số đo của D
B
A
800
D
1200
570
C
Câu 18. Cho hình vuông ABCD . Khi đó
ABD có số đo là bao nhiêu độ ? (đơn vị: độ).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết: 2 x 3 (2 x 3) 4 x x 5 7 x 30
b) Rút gọn biểu thức: x 1 x 2 x 3 ( x 2 2)( x 5) 5 x 21
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th A x 2 y 2 4 x 6 y 2025
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AD. Gọi E là trung điểm của
AB , Trên tia đối của tia ED lấy điểm F sao cho EF ED
a) Chứng minh tứ giacs ADBF là hình thoi.
b) Chứng minh tứ giác ACDF là hình bình hành từ đó suy ra FD AC
c) Tam giác vuông ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADBF là hình vuông?
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 01
NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
B
A
B
C
A
B
C
D
B
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
4
2
1030
450
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài 1
a)
b)
Nội dung
2 x 3 (2 x 3) 4 x x 5 7 x 30
Điểm
0,25
(2 x )2 32 4 x 2 20 x 7 x 30
4 x 2 9 4 x 2 20 x 7 x 30
13 x 39
x3
x 1 x 2 x 3 ( x 2 2)( x 5) 5 x 21
0,25
x 3 x 2 3 x x 2 x 3 ( x 3 5 x 2 2 x 10) 5 x 21
3
2
2
3
2
x x 3 x x x 3 x 5 x 2 x 10 5 x 21
c)
5x2 5x 8
Ta có A x 2 y 2 4 x 6 y 2025
A x 2 2.x.2 22 y 2 2. y.3 32 22 32 2025
Bài 2
0,25
0,25
( x 2)2 ( y 3) 2 2012 2012
x 2 0 x 2
Giá trị nhỏ nhất của A là 2012 khi
y 3 0 y 3
Vẽ hình viết GT, KL đúng
F
0,25
0,25
0,25
A
E
C
B
D
a)
Xét tứ giác ADBF có EA EB(GT ); ED EF (GT ) suy ra ADBF là hình bình
hành (DH5)
0,25
b)
c)
Tam giác ABC vuông tại A có AD là đường trung tuyến
1
AD DB DC BC (T/c của tam giác vuông)
2
ADBF là hình thoi (DH 2)
FA / / BD
Ta có ADBF là hình bình hành (cmt)
FA BD
FA / / DC (/ / DB)
Xét tứ giác ACDF có
ACDF là hình bình hành (DH5)
FA DC ( BD)
FD AC
Để hình thoi ADBF là hình vuông thì cần điều kiện AB DF
mà FD AC (cmt) suy ra AB AC , khi đó tam giác ABC cân tại A
Vậy để tứ giác ADBF là hình vuông thì tam giác vuông ABC cần thêm điều
kiện AB AC hay tam giác ABC vuông cân tại A .
Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa./.
0,25
0,25
0,25
0,25
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
đơn vị kiến
1
Biết
Hiểu
4
1
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
1
7
4
2
40%
1
1
1
1
12,5%
1
3
6
3
1
47,5%
dụng
dụng
thức,
thức Đa
nhiều biến
Nhiều lựa chọn
thức
Đơn thức, Đơn
Đa
TNKQ
Nội dung/
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
1
1
1
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
dụng
Tứ giác
3
Tứ giác
1
Tính chất và
2
2
1
3
1
1
1
1
1
dấu
hiệu
nhận biết các
tứ giác đặc
biệt
Tổng số câu
8
3
1
6
2
4
1
2
3
15
11
4
30
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
Nhiều lựa chọn
Biết
thức
1
TNKQ
Đơn
Đơn
Biết:
thức,
thức,
–
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1:
Nhận
biết
TD1.1
Đa thức Đa thức được đơn thức,
Câu 2:
nhiều
nhiều
đa thức nhiều
TD1.2;
biến
biến.
biến, đơn thức
Câu 4:
Các
và đa thức thu
TD1.2
phép
gọn.
Câu 5:
toán
– Nhận biết hệ
TD1.1
cộng,
số, phần biến,
trừ,
bậc
nhân,
thức và bậc của
chia
đa thức.
của
đơn
các đa – Nhận biết các
thức
đơn thức đồng
nhiều
dạng.
biến
Hiểu:
Câu 3:
Câu
Câu 13
Câu 13
Câu
Bài 1
Bài 1b:
– Tính được giá
GQ2.1
6:
a,b, c:
d:
16:
a:
GQ3.1
trị của đa thức
GQ3
khi biết giá trị
.2
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
TD1.1
GQ2.1
TD2.1
GQ2.
1
2
Hằng
Hằng
Biết:
Câu
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
biết
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
15:
TD2.1
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
của
bình
phương của một
hiệu; hiệu hai
bình
phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Hiểu:
Câu 7:
– Mô tả được
TD1.2
các hằng đẳng
thức:
phương
bình
của
tổng;
bình
phương của một
hiệu; hiệu hai
bình
phương;
lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Vận dụng:
Bài 1c:
– Vận dụng các
GQ3.2
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng tử;
– Vận dụng các
hằng đẳng thức
để giải bài toán
tìm x.
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 8:
− Mô tả được tứ
TD1.1
giác, tứ giác lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một tứ
giác.
Câu 9:
Câu
TD2.1
17:
được định lí về
Câu
TD2.1
tổng các góc
11:
Hiểu:
–
Áp
trong
dụng
một
tứ
TD2.1
giác lồi để tính
số đo góc của tứ
giác.
Tính
Biết:
Câu 10:
Câu 14:
Câu 14
chất và
–
TD1.1
a, b, c:
d:
dấu
được các khái Câu 12:
TD1.1
TD2.1
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
Nhận
biết
biết các thang cân, hình
TD1.1
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi, hình vuông
và các yếu tố
của chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
vuông.
hình
Hiểu:
Câu
Bài
Bài
− Giải thích các
18:
2a:
2b:
tính chất về góc
TD2.1
TD1.1
TD2.
kề
cạnh
một
bên
đáy,
1
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
− Giải thích tính
chất hai đường
chéo của hình
chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2c:
− Vận dụng dấu
GQ3.1
hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
− Vận dụng tính
chất của các tứ
giác đặc biệt để
chứng
minh
song
song,
vuông góc,...
− Tìm điều kiện
của hình A hoặc
một điểm trong
hình A để hình
B là hình thoi,
hình vuông.
Tổng số câu
8
3
1
6
2
4
1
2
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
3
UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MÃ ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 4 xy 3 .
B. 2 x 5.
2 3
C. x3 2 y 2 .
D.
2 x 3 y.
4
Câu 2. Đơn thức 3b x y (với b là hằng số) có bậc là
A. 9 .
B. 7 .
C. 5 .
D. 12 .
2 3
2
Câu 3. Cho đơn thức x y .( xy ) . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A. x 3 y 4 .
B. 6x 4 y 5 .
C. 7x 5 y 4 .
D. 8x 4 y 6 .
Câu 4. Kết quả của (2x²y)(–3xy³) là:
A. –6x³y⁴
B. 6x³y⁴
C. –6x²y³
D. –5x³y⁴
Câu 5. Biểu thức nào là đa thức hai biến?
A. x ² – 2 x 5
B. 4 x ² y y – 3
C. 2 x ³ 3
D. 5x3
Câu 6. Thu gọn đa thức Q (3x 2 2 y 2 4 z 2 x 2 ) ( y 2 z 2 x 2 y 2 z 2 ) được kết quả là
A. Q 5 x 2 4 y 2 4 z 2 .
B. Q 3 x 2 4 y 2 z 2 .
C. Q 3 x 2 4 z 2 .
D. Q 2 x 2 2 y 2 z 2 .
Câu 7. Khai triển biểu thức 16 x 2 25 y 2 theo hằng đẳng thức ta được
A. 4 x 5 y 4 x 5 y .
B. 16 x 25 y 16 x 25 y .
C. 8 x 5 y 8 x 5 y .
D. 4 x 5 y .
2
Câu 8. Cho các hình vẽ sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 3 và Hình 4.
B. Hình 4.
C. Hình 1 và Hình 2.
D. Hình 3.
150 . Khi đó C
D
?
Câu 9. Cho tứ giác ABCD có
A B
A. 200 .
B. 220 .
C. 210 .
D. 110 .
Câu 10. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình thoi.
C. hình bình hành.
D. hình chữ nhật.
0
0
0
Câu 11. Cho tứ giác ABCD có A 70 , B 87 , C 110 . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng
A. 930
B. 87 0
C. 970
D. 1030
Câu 12. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức A 3 x 2 y 5 xy 2 6 xy 10.
Đa thức B và C thỏa mãn B A 3 x 3 y 6 x 2 y ; A C 7 x 2 y 2 2 x 2 y 5 xy.
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
Với x 1; y 1 thì giá trị của biểu thức A bằng 24.
b)
Đa thức B sau khi thu gọn có 5 hạng tử.
c)
Đa thức C có bậc là 2
d)
Tổng của hai đa thức B và C có hạng tử tự do là 1.
Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A , đường trung tuyến AH . Gọi D là trung điểm của AC , trên
tia đối của tia DH lấy điểm E sao cho DE DH .
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
AH là đường cao của ABC .
b)
Tứ giác AHCD là hình bình hành.
c)
Tứ giác AHCD là hình vuông
d)
AB / / HE
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Xác định bậc của đa thức A biết: x 2 y x 2 y A 6 x 5 y 2 xy 3 : 2 xy.
Câu 16. Giá trị x thỏa mãn 12 x( x 2) – 3 x(4 x 11) 114 ?
Câu 17. Cho tứ giác ABCD có
A 80 ; B
120 ; C
57 . Tính
(đơn vị: độ).
số đo của D
B
A
800
D
1200
570
C
Câu 18. Cho hình vuông ABCD . Khi đó
ABD có số đo là bao nhiêu độ ? (đơn vị: độ).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết: 2 x 3 (2 x 3) 4 x x 5 7 x 30
b) Rút gọn biểu thức: x 1 x 2 x 3 ( x 2 2)( x 5) 5 x 21
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th A x 2 y 2 4 x 6 y 2025
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AD. Gọi E là trung điểm của
AB , Trên tia đối của tia ED lấy điểm F sao cho EF ED
a) Chứng minh tứ giacs ADBF là hình thoi.
b) Chứng minh tứ giác ACDF là hình bình hành từ đó suy ra FD AC
c) Tam giác vuông ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADBF là hình vuông?
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 01
NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
B
A
B
C
A
B
C
D
B
C
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
4
2
1030
450
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài 1
a)
b)
Nội dung
2 x 3 (2 x 3) 4 x x 5 7 x 30
Điểm
0,25
(2 x )2 32 4 x 2 20 x 7 x 30
4 x 2 9 4 x 2 20 x 7 x 30
13 x 39
x3
x 1 x 2 x 3 ( x 2 2)( x 5) 5 x 21
0,25
x 3 x 2 3 x x 2 x 3 ( x 3 5 x 2 2 x 10) 5 x 21
3
2
2
3
2
x x 3 x x x 3 x 5 x 2 x 10 5 x 21
c)
5x2 5x 8
Ta có A x 2 y 2 4 x 6 y 2025
A x 2 2.x.2 22 y 2 2. y.3 32 22 32 2025
Bài 2
0,25
0,25
( x 2)2 ( y 3) 2 2012 2012
x 2 0 x 2
Giá trị nhỏ nhất của A là 2012 khi
y 3 0 y 3
Vẽ hình viết GT, KL đúng
F
0,25
0,25
0,25
A
E
C
B
D
a)
Xét tứ giác ADBF có EA EB(GT ); ED EF (GT ) suy ra ADBF là hình bình
hành (DH5)
0,25
b)
c)
Tam giác ABC vuông tại A có AD là đường trung tuyến
1
AD DB DC BC (T/c của tam giác vuông)
2
ADBF là hình thoi (DH 2)
FA / / BD
Ta có ADBF là hình bình hành (cmt)
FA BD
FA / / DC (/ / DB)
Xét tứ giác ACDF có
ACDF là hình bình hành (DH5)
FA DC ( BD)
FD AC
Để hình thoi ADBF là hình vuông thì cần điều kiện AB DF
mà FD AC (cmt) suy ra AB AC , khi đó tam giác ABC cân tại A
Vậy để tứ giác ADBF là hình vuông thì tam giác vuông ABC cần thêm điều
kiện AB AC hay tam giác ABC vuông cân tại A .
Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa./.
0,25
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất