Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 8 Kiểm tra giữa kỳ I, mã đề 01

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:13' 27-04-2026
Dung lượng: 292.2 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá

TT

Chủ đề/
Chương

đơn vị kiến

1

Biết

Hiểu

4

1

Vận
dụng

“Đúng – Sai”
Biết

Hiểu

3

1

Vận
dụng

Trả lời ngắn
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Tổng

Tự luận

Biết

Hiểu

Tỉ lệ
%

Vận

Vận

điểm

Biết

Hiểu

1

7

4

2

40%

1

1

1

1

12,5%

1

3

6

3

1

47,5%

dụng

dụng

thức,

thức Đa

nhiều biến

Nhiều lựa chọn

thức

Đơn thức, Đơn
Đa

TNKQ

Nội dung/

thức

nhiều biến.
Các

phép

toán

cộng,

trừ,

nhân,

1

1

1

chia các đa
thức

nhiều

biến

2

Hằng đẳng Hằng

đẳng

thức đáng thức

đáng

nhớ và ứng nhớ

1

1

dụng
Tứ giác
3

Tứ giác

1

Tính chất và

2

2

1
3

1

1

1

1

1

dấu

hiệu

nhận biết các
tứ giác đặc
biệt
Tổng số câu

8

3

1

6

2

4

1

2

3

15

11

4

30

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

Nội

TT

Chủ đề/
Chương

dung/

Yêu cầu cần

đơn vị

đạt

kiến

Nhiều lựa chọn
Biết

thức
1

TNKQ

Đơn

Đơn

Biết:

thức,

thức,



Hiểu

“Đúng – Sai”
Vận

dụng

Biết

Hiểu

Tự luận

Trả lời ngắn
Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Câu 1:

Nhận

biết

TD1.1

Đa thức Đa thức được đơn thức,

Câu 2:

nhiều

nhiều

đa thức nhiều

TD1.2;

biến

biến.

biến, đơn thức

Câu 4:

Các

và đa thức thu

TD1.2

phép

gọn.

Câu 5:

toán

– Nhận biết hệ

TD1.1

cộng,

số, phần biến,

trừ,

bậc

nhân,

thức và bậc của

chia

đa thức.

của

đơn

các đa – Nhận biết các
thức

đơn thức đồng

nhiều

dạng.

biến

Hiểu:

Câu 3:

Câu

Câu 13

Câu 13

Câu

Bài 1

Bài 1b:

– Tính được giá

GQ2.1

6:

a,b, c:

d:

16:

a:

GQ3.1

trị của đa thức

GQ3

khi biết giá trị

.2

của các biến.


Thực

hiện

được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.


Thực

hiện

được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân

các

đa

thức nhiều biến
trong

những

trường hợp đơn
giản.


Thực

hiện

được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những

trong
trường

hợp đơn giản.

TD1.1

GQ2.1

TD2.1

GQ2.
1

2

Hằng

Hằng

Biết:

Câu

đẳng

đẳng



thức

thức

được các khái

đáng

đáng

niệm: đồng nhất

Nhận

biết

nhớ và nhớ

thức, hằng đẳng

ứng

thức.

dụng



Nhận

15:
TD2.1

biết

được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;

của
bình

phương của một
hiệu; hiệu hai
bình

phương;

lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Hiểu:

Câu 7:

– Mô tả được

TD1.2

các hằng đẳng
thức:
phương

bình
của

tổng;

bình

phương của một
hiệu; hiệu hai
bình

phương;

lập phương của
một tổng và lập
phương của một
hiệu.
Vận dụng:

Bài 1c:

– Vận dụng các

GQ3.2

hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử dạng:

vận

dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng tử;
– Vận dụng các
hằng đẳng thức

để giải bài toán
tìm x.
3

Tứ giác

Tứ giác

Biết:

Câu 8:

− Mô tả được tứ

TD1.1

giác, tứ giác lồi


Nhận

biết

tổng số đo các
góc trong một tứ
giác.
Câu 9:

Câu

TD2.1

17:

được định lí về

Câu

TD2.1

tổng các góc

11:

Hiểu:


Áp

trong

dụng

một

tứ

TD2.1

giác lồi để tính
số đo góc của tứ
giác.
Tính

Biết:

Câu 10:

Câu 14:

Câu 14

chất và



TD1.1

a, b, c:

d:

dấu

được các khái Câu 12:

TD1.1

TD2.1

hiệu

niệm

hình

nhận

thang,

hình

Nhận

biết

biết các thang cân, hình

TD1.1

tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi, hình vuông
và các yếu tố
của chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu

để

một

hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác



hình

bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu

để

một

hình bình hành


hình

chữ

nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu

để

một

hình



hình

thoi,
vuông.

hình

Hiểu:

Câu

Bài

Bài

− Giải thích các

18:

2a:

2b:

tính chất về góc

TD2.1

TD1.1

TD2.

kề
cạnh

một
bên

đáy,

1



đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
− Giải thích tính
chất hai đường
chéo của hình
chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình

thoi



hình vuông.
Vận dụng:

Bài 2c:

− Vận dụng dấu

GQ3.1

hiệu nhận biết
các tứ giác đặc
biệt để chứng

minh

một

tứ

giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi



hình

vuông.
− Vận dụng tính
chất của các tứ
giác đặc biệt để
chứng

minh

song

song,

vuông góc,...
− Tìm điều kiện
của hình A hoặc
một điểm trong
hình A để hình
B là hình thoi,
hình vuông.
Tổng số câu

8

3

1

6

2

4

1

2

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

3

UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
MÃ ĐỀ 01

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 8
NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 4 xy 3 .

B. 2 x  5.
2 3

C. x3  2 y 2 .

D.

2 x  3 y.

4

Câu 2. Đơn thức 3b x y (với b là hằng số) có bậc là
A. 9 .
B. 7 .
C. 5 .
D. 12 .
2 3
2
Câu 3. Cho đơn thức x y .( xy ) . Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức đã cho?
A.  x 3 y 4 .
B. 6x 4 y 5 .
C. 7x 5 y 4 .
D. 8x 4 y 6 .
Câu 4. Kết quả của (2x²y)(–3xy³) là:
A. –6x³y⁴
B. 6x³y⁴
C. –6x²y³
D. –5x³y⁴
Câu 5. Biểu thức nào là đa thức hai biến?
A. x ² – 2 x  5
B. 4 x ² y  y – 3
C. 2 x ³  3
D. 5x3
Câu 6. Thu gọn đa thức Q  (3x 2  2 y 2  4 z 2  x 2 )  ( y 2  z 2  x 2  y 2  z 2 ) được kết quả là
A. Q  5 x 2  4 y 2  4 z 2 .
B. Q  3 x 2  4 y 2  z 2 .
C. Q  3 x 2  4 z 2 .
D. Q  2 x 2  2 y 2  z 2 .
Câu 7. Khai triển biểu thức 16 x 2  25 y 2 theo hằng đẳng thức ta được
A.  4 x  5 y  4 x  5 y  .

B. 16 x  25 y 16 x  25 y  .

C.  8 x  5 y  8 x  5 y  .

D.  4 x  5 y  .

2

Câu 8. Cho các hình vẽ sau:

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?
A. Hình 3 và Hình 4.
B. Hình 4.
C. Hình 1 và Hình 2.
D. Hình 3.
  150 . Khi đó C
D
 ?
Câu 9. Cho tứ giác ABCD có 
A B
A. 200 .
B. 220 .
C. 210 .
D. 110 .
Câu 10. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình thoi.
C. hình bình hành.
D. hình chữ nhật.
0 
0 
0

Câu 11. Cho tứ giác ABCD có A  70 , B  87 , C  110 . Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng
A. 930
B. 87 0
C. 970
D. 1030
Câu 12. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức A  3 x 2 y  5 xy 2  6 xy  10.
Đa thức B và C thỏa mãn B  A  3 x 3 y  6 x 2 y ; A  C  7 x 2 y 2  2 x 2 y  5 xy.
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
Với x  1; y  1 thì giá trị của biểu thức A bằng 24.
b)
Đa thức B sau khi thu gọn có 5 hạng tử.
c)
Đa thức C có bậc là 2
d)
Tổng của hai đa thức B và C có hạng tử tự do là 1.
Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A , đường trung tuyến AH . Gọi D là trung điểm của AC , trên
tia đối của tia DH lấy điểm E sao cho DE  DH .
Ý
Nội dung
Đúng Sai
a)
AH là đường cao của  ABC .
b)
Tứ giác AHCD là hình bình hành.
c)
Tứ giác AHCD là hình vuông
d)
AB / / HE
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Xác định bậc của đa thức A biết:  x 2  y  x 2  y   A   6 x 5 y  2 xy 3  : 2 xy.
Câu 16. Giá trị x thỏa mãn 12 x( x  2) – 3 x(4 x  11)  114 ?
Câu 17. Cho tứ giác ABCD có
A  80 ; B
  120 ; C
  57 . Tính
 (đơn vị: độ).
số đo của D

B

A

800

D

1200

570
C

Câu 18. Cho hình vuông ABCD . Khi đó 
ABD có số đo là bao nhiêu độ ? (đơn vị: độ).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết:  2 x  3 (2 x  3)  4 x  x  5   7 x  30
b) Rút gọn biểu thức:  x  1  x 2  x  3  ( x 2  2)( x  5)  5 x  21
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu th A  x 2  y 2  4 x  6 y  2025
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AD. Gọi E là trung điểm của
AB , Trên tia đối của tia ED lấy điểm F sao cho EF  ED
a) Chứng minh tứ giacs ADBF là hình thoi.
b) Chứng minh tứ giác ACDF là hình bình hành từ đó suy ra FD  AC
c) Tam giác vuông ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác ADBF là hình vuông?
-----HẾT-----

D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
UBND PHƯỜNG NAM GIA NGHĨA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

MÔN: TOÁN – LỚP 8

MÃ ĐỀ 01

NĂM HỌC 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

B

A

B

C

A

B

C

D

B

C

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

15

16

17

18

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Đ

Đ

S

Đ

4

2

1030

450

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài
Bài 1
a)

b)

Nội dung
 2 x  3 (2 x  3)  4 x  x  5   7 x  30

Điểm
0,25

(2 x )2  32  4 x 2  20 x  7 x  30
4 x 2  9  4 x 2  20 x  7 x  30
13 x  39
x3
 x  1  x 2  x  3  ( x 2  2)( x  5)  5 x  21

0,25

 x 3  x 2  3 x  x 2  x  3  ( x 3  5 x 2  2 x  10)  5 x  21
3

2

2

3

2

 x  x  3 x  x  x  3  x  5 x  2 x  10  5 x  21
c)

 5x2  5x  8
Ta có A  x 2  y 2  4 x  6 y  2025

A  x 2  2.x.2  22  y 2  2. y.3  32  22  32  2025

Bài 2

0,25
0,25

 ( x  2)2  ( y  3) 2  2012  2012
x  2  0 x  2
Giá trị nhỏ nhất của A là 2012 khi 

 y  3  0  y  3
Vẽ hình viết GT, KL đúng
F

0,25

0,25
0,25

A

E

C
B
D

a)

Xét tứ giác ADBF có EA  EB(GT ); ED  EF (GT ) suy ra ADBF là hình bình
hành (DH5)

0,25

b)

c)

Tam giác ABC vuông tại A có AD là đường trung tuyến
1
 AD  DB  DC  BC (T/c của tam giác vuông)
2
 ADBF là hình thoi (DH 2)
 FA / / BD
Ta có ADBF là hình bình hành (cmt)  
 FA  BD
 FA / / DC (/ / DB)
Xét tứ giác ACDF có 
 ACDF là hình bình hành (DH5)
 FA  DC ( BD)
 FD  AC
Để hình thoi ADBF là hình vuông thì cần điều kiện AB  DF
mà FD  AC (cmt) suy ra AB  AC , khi đó tam giác ABC cân tại A
Vậy để tứ giác ADBF là hình vuông thì tam giác vuông ABC cần thêm điều
kiện AB  AC hay tam giác ABC vuông cân tại A .

Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa./.

0,25

0,25
0,25

0,25
 
Gửi ý kiến