Đề TS 10 Toán Chuyên Đắk Lắk 2026-2027

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:16' 07-06-2026
Dung lượng: 529.2 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:16' 07-06-2026
Dung lượng: 529.2 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐẮK LẮK
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2026 – 2027
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN)
(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 02/6/2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1. (3,00 điểm)
a) Cho hai số thực x, y thỏa mãn:
b) Giải phương trình
c) Với x là số thực và
. Tính giá trị các biểu thức sau:
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu 2. (2,00 điểm)
a) Tìm đa thức bậc ba P(x) với hệ số nguyên, biết đa thức P(x) có nghiệm
và
.
b) Cô giáo mang lên lớp hai chiếc hộp, trong mỗi hộp chỉ có bi màu xanh và bi màu
đỏ, mỗi hộp đựng không quá 20 viên bi. Cô gọi bạn An lên thực nghiệm, An sẽ kiểm
kê số lượng và màu sắc bi trong hộp thứ nhất, rồi tính xác suất bốc được bi xanh khi
bốc ngẫu nhiên 1 viên trong hộp này. Cô cũng gọi bạn Bình lên thực hiện tương tự
đối với hộp thứ hai. Biết rằng hai bạn đều tính đúng và tổng xác suất tính được của
hai bạn là
. Hỏi trong cả hai hộp có bao nhiêu viên bi xanh?
Câu 3. (1,50 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) vuông tại A có đường phân giác
AD. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AB và AC. Gọi I là giao
điểm của DE và BF, K là giao điểm của CE và DF. Chứng minh rằng:
a)
.
b) IK song song với BC.
c) AK vuông góc với BF.
Câu 4. (1,50 điểm) Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O). Hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại K. Trên cung nhỏ BC lấy điểm E (
). Đường thẳng KE
cắt các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABK và CDK lần lượt tại G, H (
)
và cắt đường tròn (O) tại F (
). Chứng minh rằng:
a) Tam giác ADF đồng dạng với tam giác AEG.
b) EG = HF.
Câu 5. (1,00 điểm) Cho a, b, c là các số nguyên dương, trong đó a, b là hai số nguyên
tố cùng nhau và
chia hết cho ac. Chứng minh rằng số a là lũy thừa
bậc 3 của một số nguyên dương.
Câu 6. (1,00 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn
minh rằng:
. Chứng
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 1
–––––––––––––––––––––––––––––––––– HẾT ––––––––––––––––––––––––––––––––––
SƠ LƯỢC LỜI GIẢI
Câu 1. (3,00 điểm)
a) Ta có:
b) (ĐKXĐ:
(vì
)
)
Ta có
Mặt khác với
thì
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
c) Vì
, nên A xác định và ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của
(TMĐK).
Vậy
khi
Câu 2. (2,00 điểm)
.
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
a) Giả sử
Ta có:
.
.
hay
hay
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 2
hay
Do
Vậy
.
, nên suy ra:
.
b) Gọi a, b lần lượt là tổng số viên bi có trong hộp thứ nhất và thứ hai
.
Gọi c, d lần lượt là số viên bi màu xanh có trong hộp thứ nhất và thứ hai
và
.
và
Xác suất bốc được viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất là:
Xác suất bốc được viên bi màu xanh ở hộp thứ hai là:
Theo giả thiết, ta có:
.
Khi đó: a, b là một bội của 143. Lại có: 143 = 11.13
Vì số bi trong mỗi hộp không quá 20 viên bi nên để tích a.b chia hết cho 11.13 thì
một trong hai số a, b phải có một số bằng 11, một số bằng 13.
Do vai trò của hai hộp là như nhau, nên không mất tính tổng quát ta giả sử: a = 11 và
b = 13.
Khi đó:
.
Do đó: c = 5, nên
.
Vậy trong hai hộp có tổng cộng 12 viên bi màu xanh.
Câu 3. (1,50 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) vuông tại A có đường phân giác
AD. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AB và AC. Gọi I là giao
điểm của DE và BF, K là giao điểm của CE và DF. Chứng minh rằng:
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 3
a)
.
b) IK song song với BC.
c) AK vuông góc với BF.
a)
Dễ dàng chứng minh được tứ giác AEDF là hình vuông, do đó DF = EA
Xét BEI có BE // DF (BE AC, DF AC)
nên
(hệ quả định lý Thales).
b) IK song song với BC
Xét BEI có BE // DF, nên
(hệ quả định lý Thales).
Xét BED và DFC có
,
Do đó BED
.
DFC (g–g)
.
Xét CFK có CF // DE, nên
(hệ quả định lý Thales).
Từ (1), (2), (3), ta có:
.
Xét BDF có
, nên IK // BC (định lý Thales đảo).
c) AK vuông góc với BF.
Tứ giác AEDF là hình vuông, nên AE = AF = DF
Xét ACE có KF // AE, nên
(hệ quả định lý Thales).
Xét ABC có DF // AB, nên
(hệ quả định lý Thales).
Do đó
.
Xét BAF và AFK, ta có:
(gt),
Vậy BAF
.
AFK (c–g–c)
(cmt)
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 4
Do đó
, nên AK BF (đpcm)
Câu 4. (1,50 điểm) Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O). Hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại K. Trên cung nhỏ BC lấy điểm E (
). Đường thẳng KE
cắt các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABK và CDK lần lượt tại G, H (
)
và cắt đường tròn (O) tại F (
). Chứng minh rằng:
a) Tam giác ADF đồng dạng với tam giác AEG.
b) EG = HF.
a) ADF
AEG.
Gọi I, J lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp ABK, CDK. Lại có G, H lần lượt
thuộc đường tròn (I), (J) nên các tứ giác ABKG nội tiếp (I), CDKH nội tiếp (J);
Do đó
Mà
chắn cung
(tứ giác AEDF nội tiếp (O)),
của
(góc nội tiếp cùng
)
Nên
Xét AGE và AFD, ta có:
,
(góc nội tiếp
cùng chắn cung
của
)
Vậy ADF
AEG (g–g).
b) EG = HF.
Ta có ADF
AEG (câu a) nên
.
(góc nội tiếp cùng chắn cung
(góc nội tiếp cùng chắn cung
của
của
)
)
Nên
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 5
Xét DHF và DEA, ta có:
cùng chắn cung
Vậy DHF
của
,
(góc nội tiếp
)
DEA (g–g)
.
Từ (1), (2) ta có
(đpcm)
Câu 5. (1,00 điểm) Cho a, b, c là các số nguyên dương, trong đó a, b là hai số nguyên
tố cùng nhau và
chia hết cho ac. Chứng minh rằng số a là lũy thừa
bậc 3 của một số nguyên dương.
Vì
chia hết cho ac nên
Gọi
, ta có
Vì
và
.
(
)
chia hết cho ac, nên có:
(k nguyên dương)
mà
Đặt
(với x là số nguyên dương).
Ta có:
Vì
và
Vì
Vì
và
Mà
Mặt
Vì
khác:
và
mà
do đó
nên
,
.
Vậy số a là lũy thừa bậc 3 của một số nguyên dương.
Câu 6. (1,00 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn
minh rằng:
. Chứng
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 6
Vì
, nên
Do đó
;
Tương tự có
Ta chứng minh:
Hay
Ta có
Lại có
Tương tự
Do đó
Như vậy ta cần chứng minh
Ta có
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 7
Tương tự
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi
.
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 8
TỈNH ĐẮK LẮK
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2026 – 2027
MÔN THI: TOÁN (CHUYÊN)
(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 02/6/2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Câu 1. (3,00 điểm)
a) Cho hai số thực x, y thỏa mãn:
b) Giải phương trình
c) Với x là số thực và
. Tính giá trị các biểu thức sau:
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu 2. (2,00 điểm)
a) Tìm đa thức bậc ba P(x) với hệ số nguyên, biết đa thức P(x) có nghiệm
và
.
b) Cô giáo mang lên lớp hai chiếc hộp, trong mỗi hộp chỉ có bi màu xanh và bi màu
đỏ, mỗi hộp đựng không quá 20 viên bi. Cô gọi bạn An lên thực nghiệm, An sẽ kiểm
kê số lượng và màu sắc bi trong hộp thứ nhất, rồi tính xác suất bốc được bi xanh khi
bốc ngẫu nhiên 1 viên trong hộp này. Cô cũng gọi bạn Bình lên thực hiện tương tự
đối với hộp thứ hai. Biết rằng hai bạn đều tính đúng và tổng xác suất tính được của
hai bạn là
. Hỏi trong cả hai hộp có bao nhiêu viên bi xanh?
Câu 3. (1,50 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) vuông tại A có đường phân giác
AD. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AB và AC. Gọi I là giao
điểm của DE và BF, K là giao điểm của CE và DF. Chứng minh rằng:
a)
.
b) IK song song với BC.
c) AK vuông góc với BF.
Câu 4. (1,50 điểm) Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O). Hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại K. Trên cung nhỏ BC lấy điểm E (
). Đường thẳng KE
cắt các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABK và CDK lần lượt tại G, H (
)
và cắt đường tròn (O) tại F (
). Chứng minh rằng:
a) Tam giác ADF đồng dạng với tam giác AEG.
b) EG = HF.
Câu 5. (1,00 điểm) Cho a, b, c là các số nguyên dương, trong đó a, b là hai số nguyên
tố cùng nhau và
chia hết cho ac. Chứng minh rằng số a là lũy thừa
bậc 3 của một số nguyên dương.
Câu 6. (1,00 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn
minh rằng:
. Chứng
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 1
–––––––––––––––––––––––––––––––––– HẾT ––––––––––––––––––––––––––––––––––
SƠ LƯỢC LỜI GIẢI
Câu 1. (3,00 điểm)
a) Ta có:
b) (ĐKXĐ:
(vì
)
)
Ta có
Mặt khác với
thì
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
c) Vì
, nên A xác định và ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của
(TMĐK).
Vậy
khi
Câu 2. (2,00 điểm)
.
, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
.
a) Giả sử
Ta có:
.
.
hay
hay
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 2
hay
Do
Vậy
.
, nên suy ra:
.
b) Gọi a, b lần lượt là tổng số viên bi có trong hộp thứ nhất và thứ hai
.
Gọi c, d lần lượt là số viên bi màu xanh có trong hộp thứ nhất và thứ hai
và
.
và
Xác suất bốc được viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất là:
Xác suất bốc được viên bi màu xanh ở hộp thứ hai là:
Theo giả thiết, ta có:
.
Khi đó: a, b là một bội của 143. Lại có: 143 = 11.13
Vì số bi trong mỗi hộp không quá 20 viên bi nên để tích a.b chia hết cho 11.13 thì
một trong hai số a, b phải có một số bằng 11, một số bằng 13.
Do vai trò của hai hộp là như nhau, nên không mất tính tổng quát ta giả sử: a = 11 và
b = 13.
Khi đó:
.
Do đó: c = 5, nên
.
Vậy trong hai hộp có tổng cộng 12 viên bi màu xanh.
Câu 3. (1,50 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC) vuông tại A có đường phân giác
AD. Gọi E, F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AB và AC. Gọi I là giao
điểm của DE và BF, K là giao điểm của CE và DF. Chứng minh rằng:
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 3
a)
.
b) IK song song với BC.
c) AK vuông góc với BF.
a)
Dễ dàng chứng minh được tứ giác AEDF là hình vuông, do đó DF = EA
Xét BEI có BE // DF (BE AC, DF AC)
nên
(hệ quả định lý Thales).
b) IK song song với BC
Xét BEI có BE // DF, nên
(hệ quả định lý Thales).
Xét BED và DFC có
,
Do đó BED
.
DFC (g–g)
.
Xét CFK có CF // DE, nên
(hệ quả định lý Thales).
Từ (1), (2), (3), ta có:
.
Xét BDF có
, nên IK // BC (định lý Thales đảo).
c) AK vuông góc với BF.
Tứ giác AEDF là hình vuông, nên AE = AF = DF
Xét ACE có KF // AE, nên
(hệ quả định lý Thales).
Xét ABC có DF // AB, nên
(hệ quả định lý Thales).
Do đó
.
Xét BAF và AFK, ta có:
(gt),
Vậy BAF
.
AFK (c–g–c)
(cmt)
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 4
Do đó
, nên AK BF (đpcm)
Câu 4. (1,50 điểm) Cho tứ giác lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O). Hai đường chéo
AC và BD cắt nhau tại K. Trên cung nhỏ BC lấy điểm E (
). Đường thẳng KE
cắt các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABK và CDK lần lượt tại G, H (
)
và cắt đường tròn (O) tại F (
). Chứng minh rằng:
a) Tam giác ADF đồng dạng với tam giác AEG.
b) EG = HF.
a) ADF
AEG.
Gọi I, J lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp ABK, CDK. Lại có G, H lần lượt
thuộc đường tròn (I), (J) nên các tứ giác ABKG nội tiếp (I), CDKH nội tiếp (J);
Do đó
Mà
chắn cung
(tứ giác AEDF nội tiếp (O)),
của
(góc nội tiếp cùng
)
Nên
Xét AGE và AFD, ta có:
,
(góc nội tiếp
cùng chắn cung
của
)
Vậy ADF
AEG (g–g).
b) EG = HF.
Ta có ADF
AEG (câu a) nên
.
(góc nội tiếp cùng chắn cung
(góc nội tiếp cùng chắn cung
của
của
)
)
Nên
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 5
Xét DHF và DEA, ta có:
cùng chắn cung
Vậy DHF
của
,
(góc nội tiếp
)
DEA (g–g)
.
Từ (1), (2) ta có
(đpcm)
Câu 5. (1,00 điểm) Cho a, b, c là các số nguyên dương, trong đó a, b là hai số nguyên
tố cùng nhau và
chia hết cho ac. Chứng minh rằng số a là lũy thừa
bậc 3 của một số nguyên dương.
Vì
chia hết cho ac nên
Gọi
, ta có
Vì
và
.
(
)
chia hết cho ac, nên có:
(k nguyên dương)
mà
Đặt
(với x là số nguyên dương).
Ta có:
Vì
và
Vì
Vì
và
Mà
Mặt
Vì
khác:
và
mà
do đó
nên
,
.
Vậy số a là lũy thừa bậc 3 của một số nguyên dương.
Câu 6. (1,00 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn
minh rằng:
. Chứng
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 6
Vì
, nên
Do đó
;
Tương tự có
Ta chứng minh:
Hay
Ta có
Lại có
Tương tự
Do đó
Như vậy ta cần chứng minh
Ta có
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 7
Tương tự
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi
.
Nguyễn Dương Hải – GV THCS Phan Chu Trinh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 8
 









Các ý kiến mới nhất