Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trương Phú Chon
Ngày gửi: 19h:29' 09-06-2020
Dung lượng: 258.0 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 TOÁN 10
ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình –2x² + 5x + 7 ≤ 0 là
A. (–∞; –1] ᴗ [7/2; +∞) B. (–1; 7/2)
C. [–1; 7/2] D. (–∞; –1) ᴗ (7/2; +∞)
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình |x² – x + 4| ≥ x² + 3x là
A. (–∞; 1] B. Ø C. [1; +∞) D. (0; 1]
Câu 3. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình (m – 4)x² + 4x + m = 0 có 2 nghiệm trái dấu
A. (–∞; 4) B. (0; +∞) C. (0; 4) D. (–∞; 0)
Câu 4. Cho cos α = 4/5 với –π/2 < α < 0. Tính sin 2α
A. –24/25 B. –7/25 C. 24/25 D. 7/25
Câu 5. Rút gọn biểu thức A =  ta được
A. –tan a B. tan a C. –tan b D. tan b
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức I = sin² x + cos (π/3 + x) cos (π/3 – x)
A.  B. – C.  D. 
Câu 7. Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 8; góc A = 120°. Khi đó độ dài cạnh BC là
A. 2 B.  C. 7 D. 6
Câu 8. Cho tam giác ABC có AB = 7; BC = 10; AC = 11. Diện tích tam giác ABC là
A. 14 B. 14 C. 15 D. 18
Câu 9. Tâm và bán kính đường tròn (C): x² + y² – 4x + 6y – 3 = 0 là
A. I(2; –3), R = 2 B. I(–2; 3), R = 4 C. I(2; –3), R = 4 D. I(–2; 3), R = 2
Câu 10. Đường tròn (C): (x – 2)² + (y – 1)² = 25 đi qua điểm nào sau đây?
A. (2; 1) B. (4; 5) C. (5; 5) D. (0; 6)
Câu 11. Đường thẳng đi qua A(1; 2) và nhận  = (1; 2) làm vector pháp tuyến có phương trình là
A. x + 2y = 0 B. x + 2y – 5 = 0 C. x + 2y + 3 = 0 D. x + 2y – 3 = 0
Câu 12. Biến đổi nào sau đây đúng?
A. sin 3x + sin x = 2sin 4x cos 2x B. cos x – cos 3x = 2sin 2x sin 4x
C. 2sin x sin 3x = cos 2x – cos 4x D. 2cos x cos 3x = cos 4x – cos 2x
Câu 13. Biết sin x = 3/5 và 0 < x < π/2. Tính 2sin x + cos x
A. 3/4 B. 4/5 C. 1/5 D. 1
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x² – (2m – 1)x + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt
A. m < 5/2 B. m = 5/2 C. m > 5/2 D. m ≠ 5/2
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình (x – 2)(–x² – 1) ≤ 0 là
A. [2; +∞) B. (–∞; 2] C. Ø D. R
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–2; 3), B(1; –1). Độ dài đoạn AB là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 7
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải bất phương trình
a.  ≤ 0
b
 
Gửi ý kiến