chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VÕ HOÀNG THÀNH
Ngày gửi: 23h:04' 16-11-2021
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: VÕ HOÀNG THÀNH
Ngày gửi: 23h:04' 16-11-2021
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
CN, 30/5/21 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5
Câu 1:Hàm số nào sau đây nhận đường thẳng làm đường tiệm cận:
A. B. C. D.
Câu 2:Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận là:
A. y = 1 và x = -3 B. y = 4 và x = 3 C. y = 3 và x = 4 D. y = - 1 và x = 3
Câu 3:Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là:
A. B. C. D.
Câu 4:Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:
A. B. C. D.
Câu 5:Tiệm cận ngang của hàm số là:
A. y = 2 B. y = –2 C. y = –1 D. y = –1/2
Câu 6:Cho hàm số . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A. y = 2 B. x = 2 C. y = 3 D. x =3
Câu 7:Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng ; tiệm cận ngang
Câu 8:Cho hàm số ( C):. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có 1 cực tiểu.
B. Hàm số luôn đồng biến trên miền xác định của nó.
C. Hàm số có 1 cực đại.
D. Hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
Câu 9:Đường tiệm cận ngang của hàm số là
A. B C. D.
Câu 10:Giao điểm của hai đường tiệm cận của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 11. Khoảng đồng biến của là: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
A. (-∞; -1) B.(3;4) C.(0;1) D. (-∞; -1); (0; 1).
Câu 12: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A. f(x) giảm trên khoảng B. f(x) tăng trên khoảng
C. f(x) tăng trên khoảng (2 ; 5) D. f(x) giảm trên khoảng (0 ; 2)
Câu 13. Hàm số đạt cực đại tại:
A. B. C. D.
Câu 14. Hàm số có bao nhiêu cực trị:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số .
A. B. . C. D.
Câu 16. Cho hàm số , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng 2 khi
A . B. C. D.
Câu 1. Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm của , biết . Tính thể tích khối chóp biết .
A. B. C. D.
Câu 2. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm cạnh biết . Tính thể tích khối chóp biết tam giác đều
A. B. C. D.
Câu 3. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , , biết và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC
A. B. C. D.
Câu 4. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho(H) lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác tam giác vuông cân
Câu 1:Hàm số nào sau đây nhận đường thẳng làm đường tiệm cận:
A. B. C. D.
Câu 2:Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận là:
A. y = 1 và x = -3 B. y = 4 và x = 3 C. y = 3 và x = 4 D. y = - 1 và x = 3
Câu 3:Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là:
A. B. C. D.
Câu 4:Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:
A. B. C. D.
Câu 5:Tiệm cận ngang của hàm số là:
A. y = 2 B. y = –2 C. y = –1 D. y = –1/2
Câu 6:Cho hàm số . Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A. y = 2 B. x = 2 C. y = 3 D. x =3
Câu 7:Cho hàm số . Chọn phát biểu đúng:
A. Đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng ; tiệm cận ngang
Câu 8:Cho hàm số ( C):. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có 1 cực tiểu.
B. Hàm số luôn đồng biến trên miền xác định của nó.
C. Hàm số có 1 cực đại.
D. Hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang
Câu 9:Đường tiệm cận ngang của hàm số là
A. B C. D.
Câu 10:Giao điểm của hai đường tiệm cận của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 11. Khoảng đồng biến của là: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
A. (-∞; -1) B.(3;4) C.(0;1) D. (-∞; -1); (0; 1).
Câu 12: Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A. f(x) giảm trên khoảng B. f(x) tăng trên khoảng
C. f(x) tăng trên khoảng (2 ; 5) D. f(x) giảm trên khoảng (0 ; 2)
Câu 13. Hàm số đạt cực đại tại:
A. B. C. D.
Câu 14. Hàm số có bao nhiêu cực trị:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số .
A. B. . C. D.
Câu 16. Cho hàm số , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng 2 khi
A . B. C. D.
Câu 1. Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Gọi là trung điểm của , biết . Tính thể tích khối chóp biết .
A. B. C. D.
Câu 2. Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm cạnh biết . Tính thể tích khối chóp biết tam giác đều
A. B. C. D.
Câu 3. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , , biết và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC
A. B. C. D.
Câu 4. Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho(H) lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đáy là tam giác tam giác vuông cân
 








Các ý kiến mới nhất