Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ctst

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phạm Quỳnh Anh
Ngày gửi: 20h:10' 07-03-2024
Dung lượng: 153.4 KB
Số lượt tải: 570
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7

T
T
(1
)

Chương /
Chủ đề
(2)

Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)

1

Nhận
biết
TN
KQ

Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau.

3
C1,
2,3

0.75

2

Tam
giác.
Tam giác bằng
nhau.
Tam
giác cân.

Thông
hiểu

T TN
L KQ

Chủ đề 1:
0.75
Tỉ lệ thức
và dãy tỉ số
3
bằng nhau Giải toán về C5,
đại lượng tỉ lệ
6,7
Chủ đề 2:
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân. Quan
hệ giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác

Tổng %
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)

2

1
C4
0.25

TL

Vận
dụng

Vận
dụng cao

TN
TN
TL
TL
KQ
KQ

1

1

C17
a

C17
b

1.5

0.5

1

1

C8

C18

0.25

1.5

2

1

25%

1

C9,
10

C11 C20
,12
a

C20
b

0.5

0.5

0.5

1.5

30%

30%

Đường vuông
2
góc.
Đường
C13
xiên và đường
,14
trung trực của
0.5
đoạn thẳng.

5%

2
Các
đường
C15
đồng
quy
,16
trong tam giác
0.5

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1
C19

10%

0.5

12

4

2

3

1

22

3.0

1.0

3.0

2.5

0.5

10.0

30%

40%
70%

25%

5%
30%

100
100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 7
Chươn
TT g/ Chủ
đề

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Tỉ lệ thức
và dãy tỉ
số bằng
nhau.

1

2

Chủ
đề 1:
Tỉ lệ
thức
và dãy
tỉ số
bằng
nhau

Chủ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Nhận biết được các tính chất của tỉ
lệ thức.
- Nhận biết được tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau

Nhận
biết

Thông
hiểu

2
1

Thông hiểu:
- Tìm x trong tỉ lệ thức
- Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của chúng.

1
1

Vận dụng:
- Tính diện tích của một hình chữ
nhật khi biết tổng hai kích thước và
tỉ số độ dài hai cạnh của nó.
Nhận biết:
- Nhận biết công thức đại lượng y
tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ
số tỉ lệ k.
- Nhận biết công thức đại lượng y
tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ
số tỉ lệ a.
- Biết biểu diễn y theo x khi cho
đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
Đại lượng lượng x và hệ số tỉ lệ k cho trước.
tỉ lệ
Thông hiểu:
- Tính được hệ số tỉ lệ của hai đại
lượng tỉ lệ nghịch khi biết giá trị
của hai đại lượng đó
Vận dụng: (TL)
- Giải được bài toán thực tế về đại
lượng tỉ lệ thuận. Cho biết ba đại
lượng tương ứng tỉ lệ với a, b, c và
tổng số ba đại lượng. Tính số
lượng mỗi đại lượng.
Tam giác. Nhận biết (TN)

Vận
dụng

1

1
1
1

1

1

Vận
dụng cao

- Nhận biết được liên về độ dài ba
cạnh của một tam giác (bất đẳng thức
tam giác).
- Nhận biết được khái niệm hai tam
giác bằng nhau
Thông hiểu
* TN:
đề 2:
- Tính được số đo một góc của tam
Tam
Tam giác giác khi đã biết số đo hai góc của
giác.
bằng
tam giác đó.
Tam
nhau. Tam - Hiểu được tính chất của tam giác
giác
giác cân.
cân.
bằng
*TL:
nhau.
- Vẽ được tam giác vuông, trên tia
Tam
đối của cạnh góc vuông lấy điểm
giác
đối xứng sao cho hai đoạn thẳng
cân.
bằng nhau.
Quan
- Chứng minh được hai tam giác
hệ
vuông bằng nhau
đường
- Chứng minh được tam giác cân
vuông
Đường
Nhận biết: (TN)
góc và
vuông
- Nhận biết được đường vuông góc
đường
góc.
và đường xiên thông qua hình vẽ.
xiên.
Đường
- Nhận biết được khái niệm đường
Các
xiên và
trung trực của một đoạn thẳng.
đường
đường
đồng
trung trực
quy
của đoạn
của
thẳng
tam
Nhận biết:
giác
- Nhận biết được khái niệm đường
Các
trung tuyến của tam giác.
đường
- Nhận biết được tính chất ba đường
đồng quy
phân giác của tam giác
trong tam
Vận dụng cao: Giải bài toán thực tế:
giác
xác định điểm cách đều ba đỉnh của
tam giác.
Tổng

1
1

1
1

1

1

1
1

1
1

1
12

6

3

1

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

30%

40%
70%

25%

5%
30%

UBND QUẬN Ô MÔN
TRƯỜNG THCS THỚI HÒA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4.0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Nếu
thì
A. a.b = a.d

B. a.b = c.d.

Câu 2: Nếu a.d = b.c và

A

.

Câu 3: Nếu

C. a.c = b.d.

thì tỉ lệ thức nào sau đây sai ?
B.

C.

B.

C.

A.

D.

thì

A.

Câu 4: Tìm x, biết

D. a.d = b.c.

D.
x −3
=
.
25 5

B. x=−15.

C.

D.

Câu 5: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k thì ta có công thức
A.
B.
C.
 
D.
Câu 6: Nếu đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a thì ta có công thức
A.

B.

a
y= .
x  
C.

D.

Câu 7: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k và khi
k= 5 thì biểu diễn y theo x là
A. y=−5 x . B. y=5 x .

C. y=

−5

x

5
x

D. y= .

Câu 8: Cho hai đại lượng m và n tỉ lệ nghịch với nhau và khi m=4 thì n=−5. Khi đó hệ số tỉ
lệ của m và n là
A.
B.
C.
 
D.
Câu 9: Cho tam giác ABC bất kì, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
 
D.
Câu 10: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có

A. Các cạnh bằng nhau.
B. Các góc bằng nhau.
C. Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau.
D. Các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Câu 11: Cho tam giác ABC có ^
0 và ^
0. Khi đó số đo góc A của tam giác đã cho
B=50

C=45

bằng
A.

B.

C.

 

D.

Câu 12: Cho tam giác MNQ cân tại M. Khi đó
A.

B.

C.

 

D.

Câu 13: Quan sát hình vẽ bên và tìm khẳng định đúng
A. MN là đường vuông góc.
B. MH là đường xiên.
C. MP là đường vuông góc.
D. MP là đường xiên
Câu 14: Đường trung trực của đoạn thẳng là
A. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. Đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm đoạn thẳng đó.
Câu 15: Đoạn thẳng nối một đỉnh của tam giác với trung điểm cạnh đối diện được gọi là
A. Đường cao của tam giác.
B. Đường trung trực của tam giác.
C. Đường trung tuyến của tam giác.
D. Đường phân giác của tam giác.
Câu 16: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này
A. Cách đều ba cạnh của tam giác.
B. Cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. Được gọi là trọng tâm của tam giác.
D. Được gọi là trực tâm của tam giác.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm):
a) (1,5 điểm ) Tìm hai số m, n biết

m n
= và m+n=14
3 4

b) (0,5 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật có tổng hai cạnh bằng 25 cm và tỉ
số giữa hai cạnh bằng
Câu 18: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia quyên góp tiền ủng hộ những bạn khó
khan trong dịp tết vừa qua; số tiền mỗi lớp tỉ lệ với
đồng. Tính số tiền mỗi lớp góp được.

và tổng số tiền góp được 375 ngàn

Câu 20: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BE cắt AC tại E. Trên
cạnh BC lấy điểm D sao cho BA=BD.
a) Chứng minh ΔABE =ΔDBE .
b) Tam giác BDE là tam giác gì?
c) Kéo dài BA và DE cắt nhau tại F. So sánh ED và EF
… Hết …

UBND QUẬN Ô MÔN
TRƯỜNG THCS THỚI HÒA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.25 đ
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án
D A A B D C B A A D
B
C
D

14
D

15
C

16
C

PHẦN II. TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu

Nội dung
a) (1,0 điểm ) Tìm hai số m, n biết

Điểm

m n
= và m+n=14
3 4

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
m n m+ n 14
= =
= =2
3 4 3+ 4 7
m
=2 suy ra m = 6
3
n
=2 suy ra n = 8
4

Vậy m=6, n=8

+
+
+
+

b) (1,0 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật có tổng hai
17
( 2.0 điểm)

cạnh bằng 25 cm và tỉ số giữa hai cạnh bằng
Gọi x,y lần lượt là hai kích thước của hình chữ nhật, ta có:
x 3 suy ra x y
=
=
y 2
3 2

và x+y=25

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x y x+ y 25
= =
= =5
3 2 3+2 5
x
=5 suy ra x = 15
3
y
=5 suy ra y = 10
2

18
(1.5 điểm)

Diện tích hình chữ nhật là
15.10 = 150 cm 2
Vậy diện tích hình chữ nhật là 150 cm 2
Câu 18: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia quyên góp
tiền ủng hộ những bạn khó khăn trong dịp tết vừa qua; số tiền

+
+

+

+

mỗi lớp tỉ lệ với
và tổng số tiền góp được 375000 đồng.
Tính số tiền mỗi lớp góp được.
Gọi x,y,z lần lượt là số tiền góp được của mỗi lớp, ta có:
x y z và x+y +z = 375000
= =
3

5

7

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x y z x + y + z 375000
= = =
=
=25000
3 5 7 3+ 5+7
15

Vậy số tiền đóng góp của ba lớp
7A: 75000đ,
7B: 125000đ,

(2,5 điểm)

+

+
7C : 175000đ

Học sinh vẽ hình đúng 0,5 đ
a) Chứng minh ΔABE=ΔDBE . (đúng 0,5đ)
b) Tam giác BDE là tam giác gì? (đúng 0,5đ)
c) Kéo dài BA và DE cắt nhau tại F. So sánh ED và EF (đúng
1,0đ)

Chú ý. Mỗi dấu '+' tương ứng 0.25điểm
(Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm)

+
+

x
=25 suy ra x = 75000
3
y
=25 suy ra y = 125000
5
z
=25 suy ra z = 175000
7

Câu 20

+

UBND QUẬN Ô MÔN
TRƯỜNG THCS THỚI HÒA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề

ĐỀ DỰ PHÒNG

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4.0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Nếu đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a thì ta có công thức
A.

a
y= .
x  
C.

B.

D.

Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k và khi
k= 5 thì biểu diễn y theo x là
C. y=

A. y=−5 x . B. y=5 x .

−5

x

5
x

D. y= .

Câu 3: Cho hai đại lượng m và n tỉ lệ nghịch với nhau và khi m=4 thì n=−5. Khi đó hệ số tỉ
lệ của m và n là
A.
B.
C.
 
D.
Câu 4: Cho tam giác ABC bất kì, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
 
D.
Câu 5: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có
A. các cạnh bằng nhau.
B. các góc bằng nhau.
C. các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau.
D. các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.
Câu 6: Nếu
thì
A. a.b = a.d

B. a.b = c.d.

Câu 7: Nếu a.d = b.c và

Câu 8: Nếu

C.

D.

thì
B.

A.
C.
Câu 9: Tìm x, biết

D. a.d = b.c.

thì tỉ lệ thức nào sau đây sai ?
B.

A.

C. a.c = b.d.

D.
x −3
=
.
25 5

A.

B. x=−15.

C.

D.

Câu 10: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k thì ta có công thức
A.
B.
C.
 
D.
Câu 11: Cho tam giác ABC có ^
và ^
. Khi đó số đo góc A của tam giác đã cho
B=50 0
C=45 0
bằng
A.

B.

C.

 

D.

Câu 12: Cho tam giác MNQ cân tại M. Khi đó
A.

B.

C.

 

D.

Câu 13: Quan sát hình vẽ bên và tìm khẳng định đúng
A. MN là đường vuông góc.
B. MH là đường xiên.
C. MP là đường vuông góc.
D. MP là đường xiên
Câu 14: Đường trung trực của đoạn thẳng là
A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó.
B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm đoạn thẳng đó.
Câu 15: Đoạn thẳng nối một đỉnh của tam giác với trung điểm cạnh đối diện được gọi là
A. đường cao của tam giác.
B. đường trung trực của tam giác.
C. đường trung tuyến của tam giác.
D. đường phân giác của tam giác.
Câu 16: Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này
A. cách đều ba cạnh của tam giác.
B. cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. được gọi là trọng tâm của tam giác.
D. được gọi là trực tâm của tam giác.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm):
a) (1,5 điểm ) Tìm hai số m, n biết

m n
= và m+n=14
3 4

b) (0,5 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật có tổng hai cạnh bằng 25 cm và tỉ
số giữa hai cạnh bằng
Câu 18: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia quyên góp tiền ủng hộ những bạn khó
khan trong dịp tết vừa qua; số tiền mỗi lớp tỉ lệ với
đồng. Tính số tiền mỗi lớp góp được.

và tổng số tiền góp được 375 ngàn

Câu 20: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BE cắt AC tại E. Trên
cạnh BC lấy điểm D sao cho BA=BD.
Chứng minh ΔABE=ΔDBE.
Tam giác BDE là tam giác gì?
Kéo dài BA và DE cắt nhau tại F. So sánh ED và EF
… Hết …

UBND QUẬN Ô MÔN
TRƯỜNG THCS THỚI HÒA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7

ĐỀ DỰ PHÒNG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.25 đ
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án C B A A D D C A B D
B
C
D

14
D

15
C

16
A

PHẦN II. TỰ LUẬN. (6.0 điểm)
Câu

Nội dung
a) (1,0 điểm ) Tìm hai số m, n biết

m n
= và m+n=14
3 4

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
m n m+ n 14
= =
= =2
3 4 3+ 4 7
m
=2 suy ra m = 6
3
n
=2 suy ra n = 8
4

Vậy m=6, n=8

Điểm

+
+
+
+

b) (1,0 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật có tổng hai
17
( 2.0 điểm)

cạnh bằng 25 cm và tỉ số giữa hai cạnh bằng
Gọi x,y lần lượt là hai kích thước của hình chữ nhật, ta có:
x 3 suy ra x y
=
=
y 2
3 2

và x+y=25

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x y x+ y 25
= =
= =5
3 2 3+2 5
x
=5 suy ra x = 15
3
y
=5 suy ra y = 10
2

18
(1.5 điểm)

Diện tích hình chữ nhật là
15.10 = 150 cm 2
Vậy diện tích hình chữ nhật là 150 cm 2
Câu 18: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia quyên góp
tiền ủng hộ những bạn khó khăn trong dịp tết vừa qua; số tiền
mỗi lớp tỉ lệ với

và tổng số tiền góp được 375000 đồng.

+
+

+

+

Tính số tiền mỗi lớp góp được.
Gọi x,y,z lần lượt là số tiền góp được của mỗi lớp, ta có:
x y z và x+y +z = 375000
= =
3

5

7

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x y z x + y + z 375000
= = =
=
=25000
3 5 7 3+ 5+7
15

Vậy số tiền đóng góp của ba lớp
7A: 75000đ,
7B: 125000đ,

(2,5 điểm)

+

+
7C : 175000đ

Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ tia phân giác BE cắt AC tại E.
Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA=BD.
a) Chứng minh ΔABE =ΔDBE .
b) Tam giác BDE là tam giác gì?
c) Kéo dài BA và DE cắt nhau tại. So sánh ED và EF
Học sinh vẽ hình đúng 0,5 đ
a) Chứng minh ΔABE=ΔDBE . (đúng 0,5đ)
b) Tam giác BDE là tam giác gì? (đúng 0,5đ)
c) Kéo dài BA và DE cắt nhau tại F. So sánh ED và EF (đúng
1,0đ)

Chú ý. Mỗi dấu '+' tương ứng 0.25điểm
(Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm)

+
+

x
=25 suy ra x = 75000
3
y
=25 suy ra y = 125000
5
z
=25 suy ra z = 175000
7

Câu 20

+
 
Gửi ý kiến