Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
cuối HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 20h:15' 12-12-2024
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 1208
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chính
Ngày gửi: 20h:15' 12-12-2024
Dung lượng: 116.5 KB
Số lượt tải: 1208
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thục)
UBND HUYỆN YÊN DŨNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LIỄU
(Bài kiểm tra có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Số“ Tám trăm chín mươi nghìn không trăm linh ba” viết là:
A. 890 030.
B. 890 300.
C. 890 003.
Câu 2. Trung bình cộng của ba số 45, 54 và 93 là:
A. 64
B. 45
C. 52
D. 890 030.
D. 77
Câu 3. Làm tròn số 6 256 080 đến hàng trăm nghìn ta được
A. 6 200 000 .
B. 6 400 000.
C. 6 300 000.
D. 6 260 000.
C. 580 595.
D. 590 595.
Câu 4. Tổng của 265 186 và 325 409 là:
A. 580 585 .
B. 590 585.
Câu 5. Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA.
B. CD.
C. ED .
D. AE.
Câu 6. Kết quả của phép tính 107 x 1000 là:
A. 10 700.
B. 107 000.
C. 1 070.
D. 1 070 000.
Câu 7. Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 8. Một cửa hàng nhập về 160 bao gạo, mỗi bao nặng 50 kg. Vậy cửa hàng đã nhập về số gạo là:
A. 8 tấn.
B. 800 tạ.
C. 5000 yến.
D. 5 000 kg.
Câu 9. Ước lượng kết quả các phép tính bên trái rồi nối với các ô bên phải cho phù hợp.
87 x 2
Kết quả lớn hơn 100
42 + 37
73 + 35
Kết quả bé hơn 100
Câu 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 600 yến = 6 tấn
b) 4 phút 5 giây = 245 giây
II. TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
520 952 + 190 328
391 480 – 15 271
3 105 x 17
1512 : 12
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 15 cm. Tính diện tích của
hình chữ nhật đó?
Bài giải
Câu 13. Hôm nay cửa hàng của cô Tâm bán được 450 quả dừa, số quả dừa loại to bán
được ít hơn số quả dừa loại nhỏ là 150 quả. Hỏi cửa hàng nhà cô Tâm bán được bao
nhiêu quả dừa mỗi loại?
Bài giải
Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện:
45 x 187 + 52 x 187 + 3 x 187
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Phần I. Trắc nghiệm: (5 điểm):
CUỐI HỌC KÌ I (2024 - 2025)
Câu số
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
C
D
C
B
B
A
10
a- S
b- Đ
Điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 9. Ước lượng kết quả các phép tính bên trái rồi nối với các ô bên phải cho phù hợp.( 0.5 điểm)
87 x 2
Kết quả lớn hơn 100
42 + 37
73 + 35
Kết quả bé hơn 100
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 11. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a. 711 280 .
b. 376 209.
Câu 12. (1 điểm)
c.52 785.
d. 126.
Bài giải
Diện tích của hình chữ nhật là:
30 x 15 = 450 (cm)
Đáp số: 450 cm
Câu 13. (1,5 điểm)
(0.25điểm)
(0.5 điểm)
(0.25điểm)
Bài giải
Cô Tâm bán được số quả dừa loại to là:
( 450 -150): 2 = 150 (quả)
Cô Tâm bán được số quả dừa loại bé là:
450 – 150 =300 (quả)
Đáp số: to: 150 quả, bé: 300 quả
Câu 14. (0,5 điểm)
45 x 187 + 52 x 187 + 3 x 187
= 187 x ( 45 + 52 + 3)
= 187 + 100
= 18 700
(0.125điểm)
(0.5 điểm)
(0.125điểm)
(0.5 điểm)
(0.25điểm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LIỄU
(Bài kiểm tra có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……................…
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1. Số“ Tám trăm chín mươi nghìn không trăm linh ba” viết là:
A. 890 030.
B. 890 300.
C. 890 003.
Câu 2. Trung bình cộng của ba số 45, 54 và 93 là:
A. 64
B. 45
C. 52
D. 890 030.
D. 77
Câu 3. Làm tròn số 6 256 080 đến hàng trăm nghìn ta được
A. 6 200 000 .
B. 6 400 000.
C. 6 300 000.
D. 6 260 000.
C. 580 595.
D. 590 595.
Câu 4. Tổng của 265 186 và 325 409 là:
A. 580 585 .
B. 590 585.
Câu 5. Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA.
B. CD.
C. ED .
D. AE.
Câu 6. Kết quả của phép tính 107 x 1000 là:
A. 10 700.
B. 107 000.
C. 1 070.
D. 1 070 000.
Câu 7. Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 8. Một cửa hàng nhập về 160 bao gạo, mỗi bao nặng 50 kg. Vậy cửa hàng đã nhập về số gạo là:
A. 8 tấn.
B. 800 tạ.
C. 5000 yến.
D. 5 000 kg.
Câu 9. Ước lượng kết quả các phép tính bên trái rồi nối với các ô bên phải cho phù hợp.
87 x 2
Kết quả lớn hơn 100
42 + 37
73 + 35
Kết quả bé hơn 100
Câu 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 600 yến = 6 tấn
b) 4 phút 5 giây = 245 giây
II. TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
520 952 + 190 328
391 480 – 15 271
3 105 x 17
1512 : 12
Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 15 cm. Tính diện tích của
hình chữ nhật đó?
Bài giải
Câu 13. Hôm nay cửa hàng của cô Tâm bán được 450 quả dừa, số quả dừa loại to bán
được ít hơn số quả dừa loại nhỏ là 150 quả. Hỏi cửa hàng nhà cô Tâm bán được bao
nhiêu quả dừa mỗi loại?
Bài giải
Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện:
45 x 187 + 52 x 187 + 3 x 187
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Phần I. Trắc nghiệm: (5 điểm):
CUỐI HỌC KÌ I (2024 - 2025)
Câu số
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
C
D
C
B
B
A
10
a- S
b- Đ
Điểm
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 9. Ước lượng kết quả các phép tính bên trái rồi nối với các ô bên phải cho phù hợp.( 0.5 điểm)
87 x 2
Kết quả lớn hơn 100
42 + 37
73 + 35
Kết quả bé hơn 100
Phần II. Tự luận: (5 điểm):
Câu 11. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
a. 711 280 .
b. 376 209.
Câu 12. (1 điểm)
c.52 785.
d. 126.
Bài giải
Diện tích của hình chữ nhật là:
30 x 15 = 450 (cm)
Đáp số: 450 cm
Câu 13. (1,5 điểm)
(0.25điểm)
(0.5 điểm)
(0.25điểm)
Bài giải
Cô Tâm bán được số quả dừa loại to là:
( 450 -150): 2 = 150 (quả)
Cô Tâm bán được số quả dừa loại bé là:
450 – 150 =300 (quả)
Đáp số: to: 150 quả, bé: 300 quả
Câu 14. (0,5 điểm)
45 x 187 + 52 x 187 + 3 x 187
= 187 x ( 45 + 52 + 3)
= 187 + 100
= 18 700
(0.125điểm)
(0.5 điểm)
(0.125điểm)
(0.5 điểm)
(0.25điểm)








tải về mà trang trắng là sao