Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy
Ngày gửi: 16h:35' 12-06-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy
Ngày gửi: 16h:35' 12-06-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Thực hiện phép tính
A.
được kết quả là
B.
C.
D.
Câu 2: Hai hình chữ nhật
và
minh họa hai bức tranh dưới đây là hai hình đồng dạng phối
cảnh. Biết là tâm phối cảnh của cặp hình và
,
. Khi đó bức tranh trong hình chữ
nhật
đồng dạng phối cảnh với bức tranh trong hình chữ nhật
theo tỉ số đồng dạng bằng
A.
B.
Câu 3: Cho
và
C.
. Khi đó
D.
bằng
A.
B.
.
C.
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
C.
Câu 5: Nếu
( với
;
và
D.
D.
) thì
.
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong một cuộc đua xe đạp, anh Phong phải hoàn thành đoạn đường
. Trên suốt nửa đoạn
đường đầu anh đã đạp với cùng một vận tốc
. Biểu thức biểu thị thời gian (tính bằng giờ) để
anh Phong đi hết nửa đoạn đường đầu là
A.
B.
Câu 7: Giá trị của
A.
Câu 8: Cho hàm số
A.
C.
.
để đường thẳng
B.
C.
D.
song song với đường thẳng
C.
D.
là
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
B.
.
D.
.
Câu 9: Trong hình vẽ dưới đây, đoạn thẳng nào là đường trung bình của
?
Trang 1/3 - Mã đề thi 181
A
E
D
B
A.
G
B.
Câu 10: Rút gọn phân thức
A.
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình
.
C.
D.
C.
D.
được kết quả là
B.
A.
C
F
B.
là
.
C.
.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ
Biết
. Giá trị của
A.
là
B.
C.
Câu 13: Mẫu thức chung của hai phân thức:
A.
.
. Tỉ số
A.
.
và
B.
là
C.
Câu 14: Giá trị của phân thức
A.
Câu 15: Cho tam giác
D.
tại
B.
có
.
D.
.
C.
D.
. Đường phân giác của góc
cắt cạnh
C.
.
là
;
tại
bằng
B.
.
.
D.
Câu 16: Cách viết nào sau đây không phải cách viết cho một phân thức?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 17: Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng mẫu thức?
Trang 2/3 - Mã đề thi 181
A.
C.
và
và
.
.
Câu 18: Điều kiện xác định của phân thức
A.
và
.
C.
và
.
Câu 19: Cho tam giác
,
A.
C.
có
,
D.
và
.
.
B.
D.
,
.
và tam giác
có
,
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
.
.
và
là
B.
D.
Câu 20: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
B.
B.
.
.
là
C.
.
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình
2) Rút gọn biểu thức
với
.
3) Tm số thực
để đường thẳng
đi qua điểm
.
Câu 2. (1,0 điểm). Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B trên cùng một tuyến đường. Vận
tốc trung bình của ô tô thứ nhất là
Vận tốc trung bình của ô tô thứ hai là
Do vậy ô tô
thứ hai đã đến tỉnh B sớm hơn ô tô thứ nhất 30 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B mà
hai ô tô đã đi.
Câu 3. (1,5 điểm). Cho
vuông tại có đường cao
.
1) Chứng minh rằng
.
2) Tia phân giác của góc
cắt
tại điểm . Chứng minh
.
Câu 4. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
(với
)
--------------------- HẾT ----------------------
Trang 3/3 - Mã đề thi 181
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Thực hiện phép tính
A.
được kết quả là
B.
C.
D.
Câu 2: Hai hình chữ nhật
và
minh họa hai bức tranh dưới đây là hai hình đồng dạng phối
cảnh. Biết là tâm phối cảnh của cặp hình và
,
. Khi đó bức tranh trong hình chữ
nhật
đồng dạng phối cảnh với bức tranh trong hình chữ nhật
theo tỉ số đồng dạng bằng
A.
B.
Câu 3: Cho
và
C.
. Khi đó
D.
bằng
A.
B.
.
C.
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
C.
Câu 5: Nếu
( với
;
và
D.
D.
) thì
.
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Trong một cuộc đua xe đạp, anh Phong phải hoàn thành đoạn đường
. Trên suốt nửa đoạn
đường đầu anh đã đạp với cùng một vận tốc
. Biểu thức biểu thị thời gian (tính bằng giờ) để
anh Phong đi hết nửa đoạn đường đầu là
A.
B.
Câu 7: Giá trị của
A.
Câu 8: Cho hàm số
A.
C.
.
để đường thẳng
B.
C.
D.
song song với đường thẳng
C.
D.
là
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
B.
.
D.
.
Câu 9: Trong hình vẽ dưới đây, đoạn thẳng nào là đường trung bình của
?
Trang 1/3 - Mã đề thi 181
A
E
D
B
A.
G
B.
Câu 10: Rút gọn phân thức
A.
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình
.
C.
D.
C.
D.
được kết quả là
B.
A.
C
F
B.
là
.
C.
.
D.
Câu 12: Cho hình vẽ
Biết
. Giá trị của
A.
là
B.
C.
Câu 13: Mẫu thức chung của hai phân thức:
A.
.
. Tỉ số
A.
.
và
B.
là
C.
Câu 14: Giá trị của phân thức
A.
Câu 15: Cho tam giác
D.
tại
B.
có
.
D.
.
C.
D.
. Đường phân giác của góc
cắt cạnh
C.
.
là
;
tại
bằng
B.
.
.
D.
Câu 16: Cách viết nào sau đây không phải cách viết cho một phân thức?
A.
B.
C.
D.
.
Câu 17: Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng mẫu thức?
Trang 2/3 - Mã đề thi 181
A.
C.
và
và
.
.
Câu 18: Điều kiện xác định của phân thức
A.
và
.
C.
và
.
Câu 19: Cho tam giác
,
A.
C.
có
,
D.
và
.
.
B.
D.
,
.
và tam giác
có
,
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
.
.
và
là
B.
D.
Câu 20: Phân thức nghịch đảo của phân thức
A.
B.
B.
.
.
là
C.
.
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm)
1) Giải phương trình
2) Rút gọn biểu thức
với
.
3) Tm số thực
để đường thẳng
đi qua điểm
.
Câu 2. (1,0 điểm). Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B trên cùng một tuyến đường. Vận
tốc trung bình của ô tô thứ nhất là
Vận tốc trung bình của ô tô thứ hai là
Do vậy ô tô
thứ hai đã đến tỉnh B sớm hơn ô tô thứ nhất 30 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B mà
hai ô tô đã đi.
Câu 3. (1,5 điểm). Cho
vuông tại có đường cao
.
1) Chứng minh rằng
.
2) Tia phân giác của góc
cắt
tại điểm . Chứng minh
.
Câu 4. (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
(với
)
--------------------- HẾT ----------------------
Trang 3/3 - Mã đề thi 181
 









Các ý kiến mới nhất